Cập nhật:

7580105 Ngành Quy hoạch vùng và đô thị

7580105 là mã ngành Quy hoạch vùng và đô thị trình độ đại học , nhóm ngành 75801 — Kiến trúc và quy hoạch , lĩnh vực 758 — Kiến trúc và xây dựng theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 5 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 19 mức điểm trúng tuyển theo 6 phương thức.

7580105 mã ngành
15,00 – 24,73 điểm chuẩn THPT 2026
5 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị

Mã 7580105 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 758 Kiến trúc và xây dựng
Mã cấp III — nhóm ngành 75801 Kiến trúc và quy hoạch
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 05 Quy hoạch vùng và đô thị

Điểm trúng tuyển ngành Quy hoạch vùng và đô thị năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 7 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quy hoạch vùng và đô thị C01; X06 Toán nhân 2 24,73
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quy hoạch vùng và đô thị C02; V01; A00 Toán nhân 2 24,58
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quy hoạch vùng và đô thị A01; D01; V02 Toán nhân 2 24,33
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Quy hoạch vùng và đô thị V00; V01; V02 21,30
Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS Quy hoạch vùng và đô thị V00; V01; V02 20,64
Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao) V00; V01; V02 20,18
Đại Học Cần Thơ TCT Quy hoạch vùng và đô thị A00; A01; B00; D07 15,00
Xét học bạ 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quy hoạch vùng và đô thị H01; H06; D01; A01 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 28,93
Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS Quy hoạch vùng và đô thị V00; V01; V02 20,64
Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao) V00; V01; V02 20,18
Đại Học Cần Thơ TCT Quy hoạch vùng và đô thị A00; A01; B00; D07 15,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS Quy hoạch vùng và đô thị 792,00
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quy hoạch vùng và đô thị Toán ≥ 150 788,00
Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao) 768,00
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Cần Thơ TCT Quy hoạch vùng và đô thị A00; A01; B00; D07 15,00
Xét tuyển kết hợp 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTA Quy hoạch vùng và đô thị (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi) V00; V01; V02 26,30
Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTA Thiết kế đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Quy hoạch vùng và đô thị) (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi) V00; V01; V02 26,25
Chứng chỉ quốc tế 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Quy hoạch vùng và đô thị ACT 29,31
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Quy hoạch vùng và đô thị SAT 1323

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Quy hoạch vùng và đô thị ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8580105 Quy hoạch vùng và đô thị Thạc sĩ
9580105 Quy hoạch vùng và đô thị Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7580105 là ngành gì?
7580105 là ngành Quy hoạch vùng và đô thị trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 75801 — Kiến trúc và quy hoạch, lĩnh vực 758 — Kiến trúc và xây dựng, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Quy hoạch vùng và đô thị năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 7 mức thu được nằm trong khoảng 15,00 đến 24,73 điểm (trung bình 21,54). Ngành này có 5 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Quy hoạch vùng và đô thị có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8580105 (thạc sĩ), 9580105 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 75801

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ