7520201 là mã ngành Kỹ thuật điện trình độ đại học , nhóm ngành 75202 — Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông , lĩnh vực 752 — Kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 22 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 95 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7520201 | Kỹ thuật điện | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 752 | Kỹ thuật |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 75202 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Kỹ thuật điện |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật điện A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 28,24 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật điện C01; X06 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | 27,76 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật điện A00 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | 27,61 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật điện A01; D07; D01; X26 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | 27,36 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật điện A00; A01; C01; D07; X06 | 25,75 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) A00; A01; C01; X06 Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. | 25,63 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật điện (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) A00; A01; X06 | 25,17 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị) A00; A01; C01; X06 | 24,90 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) A00; A01; C01; D01; X06 | 24,58 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật Điện A00; A01; X06; X26 | 24,24 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Kỹ thuật điện A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 22,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật điện A00; A01; D07; X06 | 21,80 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Kỹ thuật điện C01 | 21,56 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) (Toán, Văn, Anh, Lí) | 21,50 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật điện A00; A01; C01; D01; X06 | 21,50 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật điện A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 20,65 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Kỹ thuật điện A00 | 20,62 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân 2 | 20,28 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Kỹ thuật điện A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20,25 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Kỹ thuật điện D01 | 19,94 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Kỹ thuật điện A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; | 19,93 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Kỹ thuật điện B00 | 19,41 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Kỹ thuật điện D07 | 19,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật điện (CTCLC) A01; D01; D07; X27 | 17,60 |
| Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế DHE | Kỹ thuật điện A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 17,20 |
| Trường Đại học Intracom DCA | Kỹ thuật điện A00; A01; C00; D01 | 17,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Kỹ thuật điện B03; C02; C04; D01 | 16,50 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Kỹ thuật điện A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 15,75 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Kỹ thuật điện A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15,00 |
| Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị DHQ | Kỹ thuật điện A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU | Kỹ thuật điện A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 15,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kỹ thuật điện C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Kỹ thuật điện C01 | 14,75 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật điện D01 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 | 34,93 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật điện A01 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 | 34,68 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật điện A00 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 | 34,68 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật điện A00; A01; C01; D07; X06 | 26,82 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Kỹ thuật điện A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 26,50 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) A00; A01; C01; D01; X06 | 26,38 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật điện C01; X06 | 24,40 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật điện A01; X26 | 24,23 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật điện D01 | 24,15 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật điện D07 | 24,06 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật điện A00 | 23,70 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật điện A00; A01; C01; D01; X06 | 23,20 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật điện A00; A01; D07; X06 | 21,80 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Kỹ thuật điện A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20,25 |
| Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế DHE | Kỹ thuật điện | 19,35 |
| Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị DHQ | Kỹ thuật điện A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 18,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kỹ thuật điện C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU | Kỹ thuật điện A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; D09; D10; X01; X25 | 18,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật điện (CTCLC) A01; D01; D07; X27 | 17,60 |
| Trường Đại học Intracom DCA | Kỹ thuật điện A00; A01; C04; D01 | 17,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Kỹ thuật điện A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 Điểm trung bình các môn lớp 12 | 16,50 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Kỹ thuật điện B03; C01; C02; C04; D01 18.75 | 16,50 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Kỹ thuật điện A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 98,18 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 93,40 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) Q00 | 74,68 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật điện | 68,31 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Kỹ thuật điện 57 | 16,50 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật điện Toán ≥ 160 | 857,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) | 807,93 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật điện | 753,00 |
| Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế DHE | Kỹ thuật điện | 688,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Kỹ thuật điện | 630,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kỹ thuật điện | 600,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU | Kỹ thuật điện | 600,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | 567,64 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Kỹ thuật điện NL1 | 19,93 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật điện | 70,95 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) K00 | 60,55 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị) K00 | 58,09 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Kỹ thuật điện K00 | 56,98 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật điện | 52,56 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật điện | 25,75 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật Điện K00 40.98 | 16,74 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Kỹ thuật điện 39 | 16,50 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật điện SP1; SP2; SP3 | 25,75 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Kỹ thuật điện A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01 | 16,75 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Kỹ thuật điện 11 | 16,50 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kỹ thuật điện C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật điện VS1; VS2; VS3 | 25,75 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật điện A00; A01; D07 | 21,80 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Kỹ thuật điện A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20,25 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Kỹ thuật điện A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 19,93 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật điện (CTCLC) A01; D01; D07 | 17,60 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) | 868,00 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật điện Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 80,63 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị) (Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) A00; A01; C01; X06 Điểm thi THPT + Học bạ | 27,75 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật Điện A00; A01; X06; X26 Điểm thi THPT + CCNN | 24,24 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Kỹ thuật điện (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật điện | 82,02 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật điện ACT | 32,73 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật điện SAT | 1459 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8520201 | Kỹ thuật điện | Thạc sĩ |
| 9520201 | Kỹ thuật điện | Tiến sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7520204 | Kỹ thuật rađa - dẫn đường |
| 7520205 | Kỹ thuật thủy âm |
| 7520206 | Kỹ thuật biển |
| 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
| 7520212 | Kỹ thuật y sinh |
| 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .