7510605 là mã ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng trình độ đại học , nhóm ngành 75106 — Quản lý công nghiệp , lĩnh vực 751 — Công nghệ kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 68 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 339 mức điểm trúng tuyển theo 12 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 75106 | Quản lý công nghiệp |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 05 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 | 29,03 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 | 28,63 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 | 28,53 |
| Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS | CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | 28,30 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) A00; A01; D01; D07 | 27,80 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 Điểm thi THPT và năng lực TA | 27,70 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 | 27,65 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | 27,60 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 | 27,38 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 | 26,87 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26,60 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C01 | 26,44 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 | 26,38 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01; D01; D07; D09 Môn chính: Toán | 26,28 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 26,00 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 | 25,98 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 | 25,89 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) A00; A01; D01; C01 | 25,62 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 25,60 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 25,20 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) A01; B03; C01; C02; D07; X02 | 25,06 |
| Trường Đại Học CMC CMC | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; Thang điểm 40 | 25,05 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 | 25,00 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) D01 | 24,56 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 | 24,50 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24,50 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 24,50 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 | 24,22 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X79 | 24,00 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 | 23,89 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; X27 | 23,65 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D10; X01; X21; X25; X26 | 23,60 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 | 23,49 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01; D01; X25 | 23,48 |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM | Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng A01; D01; D07; D08 | 23,00 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 23,00 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 | 22,92 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01; A01; C01; A00 | 22,50 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07; D10; X06; X10; X22; X26; X27; X56 | 22,50 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 | 22,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; X01; X25 | 21,40 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 | 21,00 |
| Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam HVN | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | 21,00 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) TLS | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 21,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01 | 20,63 |
| Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên DTC | Quản lý logistics và chuỗi cung ứng A00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 | 20,50 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01; D01; D07 | 20,40 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C02 | 19,70 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 | 19,69 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; C14; D01; D84; X03; X23; X26 | 19,25 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 | 19,02 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01 | 19,01 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | 19,00 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01; X01 | 18,50 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng A00; A01; D01; X27 | 18,50 |
| Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 18,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28 | 18,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X27 | 17,81 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 Thang điểm 40 | 17,33 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) A00; A01; C00; D01 | 17,00 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | 16,50 |
| Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; X22 | 16,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Logistics & quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 16,00 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng KTD | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16,00 |
| Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai LNS | Logistics & quản lý chuỗi cung ứng C00; C03; C04; D01; X01; X02 | 16,00 |
| Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A07; C14; D01; D66 | 16,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 Đào tạo tại Đắk Lắk | 15,00 |
| Trường Đại Học Bình Dương DBD | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C14; D01; D66 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 15,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01; X01; X04; Y09; C04; C03 | 15,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 | 15,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | 15,00 |
| Trường Đại Học Phan Thiết DPT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C04; D01; D07; X25; X78 | 15,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Trưng Vương DVP | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A07; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hòa Bình ETU | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; A10; C01; A0T; A0C | 15,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C02; D01; X06; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C00 | 15,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C00; c01; C03; C14; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01; X02; C14; C03; C04 | 15,00 |
| Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM UMT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; C00; D14; X01 | 15,00 |
| Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C03; C14; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 | 14,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17 | 14,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS | CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | 28,82 |
| Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS | CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên | 28,77 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | 28,59 |
| Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS | CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia | 28,58 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên | 28,42 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 | 28,25 |
| Trường Đại Học CMC CMC | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; Thang điểm 40 | 28,20 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia | 28,09 |
| Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS | CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | 28,08 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 29.45 | 27,70 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 28.22 | 27,65 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 27,63 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | 27,56 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 27,50 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X21 | 27,35 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 | 27,19 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 27,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 26,70 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 26,40 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 | 26,34 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01; D01; D07; D09 | 26,28 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C02; D01; X27 | 26,26 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01; D10; X01; X25 | 26,16 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01; X26 | 26,06 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 | 26,05 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01; A01; C01; A00 | 25,25 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 Điểm trung bình các môn lớp 12 | 25,25 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00; A01; C01; D01 27.16 | 25,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X26 | 24,64 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 | 24,50 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 95 mức của phương thức này. 65 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | 118,67 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 110,67 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Q00 | 103,48 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) Q00 | 98,11 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 85,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội Q00 | 84,38 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình Q00 | 72,50 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | 69,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 69,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 150 | 67,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) Q00 | 65,85 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) Q00 | 65,85 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Q00 | 56,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Q00 | 28,53 |
| Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS | CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 28,39 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | 28,03 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Q00 | 25,89 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 23,48 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Q00 | 21,40 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 64 | 18,50 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 980,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 949,33 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 904,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 845,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07; D10; X06; X10; X22; X26; X27; X56 | 820,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 800,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 735,63 |
| Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 720,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 600,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Đào tạo tại Đắk Lắk | 600,00 |
| Trường Đại Học Bình Dương DBD | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C14; D01; D66 | 600,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 600,00 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 600,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 600,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 600,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 1.200 | 600,00 |
| Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 600,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 600,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 600,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 550,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | 550,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 530,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 504,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 500,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 500,00 |
| Trường Đại Học Phan Thiết DPT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 500,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 500,00 |
| Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS | CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 28,67 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 28,53 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | 28,42 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 36 mức của phương thức này. 6 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | 87,53 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 78,73 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | 59,64 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 58,18 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội K00 | 56,25 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình K00 | 48,75 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | 47,94 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 47,94 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) K00 | 44,84 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) K00 | 44,84 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng K00 | 38,75 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng K00 | 28,53 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | 26,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng K00 | 25,89 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | 25,60 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) | 25,20 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng K00 | 21,40 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) SP1; SP2; SP3; SP4 | 26,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) SP1; SP2; SP3; SP4 | 25,60 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A02; C01; D01; D07 | 25,50 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) SP1; SP2; SP3; SP4 | 25,20 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01; X26 | 22,05 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 | 21,60 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 | 21,40 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01; D01; D07 | 20,40 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01; D10; X01; X25 | 19,88 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X21 | 19,53 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 17,65 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | 13,62 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 13,62 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 12,39 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) | 12,39 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 | 313,30 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 252,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) | 252,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 225,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 225,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17 | 225,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 200,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 200,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) VS1; VS2; VS3; VS4 | 26,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) VS1; VS2; VS3; VS4 | 25,60 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) VS1; VS2; VS3; VS4 | 25,20 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01 | 23,65 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A04; A05 | 23,49 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 | 22,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên DTC | Quản lý logistics và chuỗi cung ứng A00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 | 20,50 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 18,50 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng A00; A01; D01 | 18,50 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng | 500,00 |
| Trường Đại Học CMC CMC | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; Điểm ĐGNL - CMC TEST (Thang điểm 80) | 46,84 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 22,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C00 Điểm phỏng vấn | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) A00; A01; B00; D07; B08; D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 72,00 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 55,00 |
| Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS | CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | 29,55 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | 29,08 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng CCNN + TSA | 28,53 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) A00; A01; D01; C01 Điểm thi THPT + Học bạ | 28,33 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A00; A01; D01; D07 | 27,80 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26,60 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Học bạ + CCQT | 26,28 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng CCNN + TSA | 25,89 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Kết hợp học bạ và CCTAQT) A01; D01; D07 | 24,50 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01; A01; C01; A00 Học bạ + SP HCM | 24,13 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng. D01; C01; C03; C04; X01; X02 Học bạ + V-ACT | 24,00 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01; D01; X25 Học bạ + CCQT/CCNN | 23,48 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 22,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) X25 | 21,40 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) A01; D01; D07 | 20,40 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) D01; C01; C03; C04; X01; X02 Học bạ + V-ACT | 19,03 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Điểm SAT | 800,00 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | 55,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng ACT | 32,92 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị ACT | 32,62 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp ACT | 32,31 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 22,50 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Điểm IB | 18,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) SAT | 16,01 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) SAT | 1454 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) SAT | 1440 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 | 5,50 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 28,53 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 25,89 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 22,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C00 | 18,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Thạc sĩ |
| 9510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Tiến sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7510601 | Quản lý công nghiệp |
| 7510604 | Kinh tế công nghiệp |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .