Cập nhật:

7510605 Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605 là mã ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng trình độ đại học , nhóm ngành 75106 — Quản lý công nghiệp , lĩnh vực 751 — Công nghệ kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 68 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 339 mức điểm trúng tuyển theo 12 phương thức.

7510605 mã ngành
14,00 – 29,03 điểm chuẩn THPT 2026
68 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã 7510605 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 751 Công nghệ kỹ thuật
Mã cấp III — nhóm ngành 75106 Quản lý công nghiệp
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 05 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Điểm trúng tuyển ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 101 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 29,03
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 28,63
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 28,53
Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT 28,30
Trường Đại Học Thương Mại TMU Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) A00; A01; D01; D07 27,80
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 Điểm thi THPT và năng lực TA 27,70
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 27,65
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT 27,60
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 27,38
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 26,87
Trường Đại Học Thương Mại TMU Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 26,60
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C01 26,44
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 26,38
Học Viện Ngân Hàng NHH Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01; D01; D07; D09 Môn chính: Toán 26,28
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 26,00
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 25,98
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 25,89
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) A00; A01; D01; C01 25,62
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 25,60
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 25,20
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) A01; B03; C01; C02; D07; X02 25,06
Trường Đại Học CMC CMC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; Thang điểm 40 25,05
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 25,00
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) D01 24,56
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 24,50
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 24,50
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 24,50
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 24,22
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X79 24,00
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 23,89
Đại Học Cần Thơ TCT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; X27 23,65
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D10; X01; X21; X25; X26 23,60
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 23,49
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01; D01; X25 23,48
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng A01; D01; D07; D08 23,00
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07; X02; X26 23,00
Trường Đại Học Điện Lực DDL Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 22,92
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01; A01; C01; A00 22,50
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07; D10; X06; X10; X22; X26; X27; X56 22,50
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 22,00
Trường Đại Học Thăng Long DTL Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; X01; X25 21,40
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 21,00
Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam HVN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01 21,00
Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) TLS Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07; X02; X26 21,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01 20,63
Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên DTC Quản lý logistics và chuỗi cung ứng A00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 20,50
Trường Đại Học Thăng Long DTL Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01; D01; D07 20,40
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 20,00
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 20,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C02 19,70
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 19,69
Đại Học Trà Vinh DVT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; C14; D01; D84; X03; X23; X26 19,25
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 19,02
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01 19,01
Đại Học Phenikaa PKA Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 19,00
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01; X01 18,50
Đại Học Cần Thơ TCT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng A00; A01; D01; X27 18,50
Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 18,00
Đại Học Phenikaa PKA Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28 18,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X27 17,81
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 Thang điểm 40 17,33
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) A00; A01; C00; D01 17,00
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 16,50
Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; X22 16,00
Trường Đại Học Gia Định GDU Logistics & quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16,00
Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng KTD Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 16,00
Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai LNS Logistics & quản lý chuỗi cung ứng C00; C03; C04; D01; X01; X02 16,00
Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A07; C14; D01; D66 16,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C01 16,00
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15,00
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15,00
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15,00
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00; A01; C00; D01 15,00
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00; A01; C00; D01 15,00
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00; A01; C00; D01 15,00
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 15,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 15,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 Đào tạo tại Đắk Lắk 15,00
Trường Đại Học Bình Dương DBD Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C14; D01; D66 15,00
Trường Đại Học Đại Nam DDN Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 15,00
Trường Đại Học Đại Nam DDN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 15,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01; X01; X04; Y09; C04; C03 15,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 15,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 15,00
Trường Đại Học Phan Thiết DPT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C04; D01; D07; X25; X78 15,00
Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 15,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 15,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 15,00
Trường Đại Học Trưng Vương DVP Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A07; D01 15,00
Trường Đại Học Hòa Bình ETU Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; A10; C01; A0T; A0C 15,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C02; D01; X06; X26 15,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C00 15,00
Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C00; c01; C03; C14; D01 15,00
Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 15,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM UMT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; C00; D14; X01 15,00
Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C03; C14; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 14,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17 14,00
Xét học bạ 95 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT 28,82
Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên 28,77
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT 28,59
Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia 28,58
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên 28,42
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 28,25
Trường Đại Học CMC CMC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; Thang điểm 40 28,20
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia 28,09
Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT 28,08
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 29.45 27,70
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 28.22 27,65
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07; X02; X26 27,63
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT 27,56
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 27,50
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X21 27,35
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 27,19
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 27,00
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 26,70
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 26,40
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 26,34
Học Viện Ngân Hàng NHH Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01; D01; D07; D09 26,28
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C02; D01; X27 26,26
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01; D10; X01; X25 26,16
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01; X26 26,06
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 26,05
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01; A01; C01; A00 25,25
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 Điểm trung bình các môn lớp 12 25,25
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00; A01; C01; D01 27.16 25,00
Đại Học Trà Vinh DVT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X26 24,64
Trường Đại Học Điện Lực DDL Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 24,50

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 95 mức của phương thức này. 65 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 20 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Thương Mại TMU Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 118,67
Trường Đại Học Thương Mại TMU Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 110,67
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Q00 103,48
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) Q00 98,11
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 85,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội Q00 84,38
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình Q00 72,50
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) 69,00
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) 69,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 150 67,00
Đại Học Phenikaa PKA Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) Q00 65,85
Đại Học Phenikaa PKA Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) Q00 65,85
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Q00 56,00
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Q00 28,53
Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28,39
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 28,03
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Q00 25,89
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 23,48
Trường Đại Học Thăng Long DTL Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Q00 21,40
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 64 18,50
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 36 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 980,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 949,33
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 904,00
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 845,00
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07; D10; X06; X10; X22; X26; X27; X56 820,00
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 800,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 735,63
Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 720,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 600,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Đào tạo tại Đắk Lắk 600,00
Trường Đại Học Bình Dương DBD Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C14; D01; D66 600,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 600,00
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 600,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 600,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 600,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 1.200 600,00
Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 600,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 600,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 600,00
Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 550,00
Trường Đại Học Gia Định GDU Logistics & quản lý chuỗi cung ứng 550,00
Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 530,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 504,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 500,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 500,00
Trường Đại Học Phan Thiết DPT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 500,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 500,00
Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28,67
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28,53
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 28,42

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 36 mức của phương thức này. 6 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 17 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Thương Mại TMU Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 87,53
Trường Đại Học Thương Mại TMU Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 78,73
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) 59,64
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 58,18
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội K00 56,25
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình K00 48,75
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) 47,94
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) 47,94
Đại Học Phenikaa PKA Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) K00 44,84
Đại Học Phenikaa PKA Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) K00 44,84
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng K00 38,75
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng K00 28,53
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) 26,00
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng K00 25,89
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) 25,60
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) 25,20
Trường Đại Học Thăng Long DTL Logistics và quản lý chuỗi cung ứng K00 21,40
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 15 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) SP1; SP2; SP3; SP4 26,00
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) SP1; SP2; SP3; SP4 25,60
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A02; C01; D01; D07 25,50
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) SP1; SP2; SP3; SP4 25,20
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01; X26 22,05
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 21,60
Trường Đại Học Thăng Long DTL Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 21,40
Trường Đại Học Thăng Long DTL Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01; D01; D07 20,40
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01; D10; X01; X25 19,88
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X21 19,53
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 17,65
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) 13,62
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) 13,62
Đại Học Phenikaa PKA Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 12,39
Đại Học Phenikaa PKA Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) 12,39
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 18 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 313,30
Đại Học Phenikaa PKA Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 252,00
Đại Học Phenikaa PKA Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) 252,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01; C03; C04; D01 225,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 225,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 225,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17 225,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 200,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 200,00
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) VS1; VS2; VS3; VS4 26,00
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) VS1; VS2; VS3; VS4 25,60
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) VS1; VS2; VS3; VS4 25,20
Đại Học Cần Thơ TCT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01 23,65
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A04; A05 23,49
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 22,00
Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên DTC Quản lý logistics và chuỗi cung ứng A00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 20,50
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18,50
Đại Học Cần Thơ TCT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng A00; A01; D01 18,50
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng 500,00
Trường Đại Học CMC CMC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; Điểm ĐGNL - CMC TEST (Thang điểm 80) 46,84
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 22,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C00 Điểm phỏng vấn 18,00
Xét tuyển kết hợp 18 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) A00; A01; B00; D07; B08; D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 72,00
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 55,00
Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) 29,55
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) 29,08
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng CCNN + TSA 28,53
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) A00; A01; D01; C01 Điểm thi THPT + Học bạ 28,33
Trường Đại Học Thương Mại TMU Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A00; A01; D01; D07 27,80
Trường Đại Học Thương Mại TMU Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 26,60
Học Viện Ngân Hàng NHH Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Học bạ + CCQT 26,28
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng CCNN + TSA 25,89
Trường Đại Học Điện Lực DDL Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Kết hợp học bạ và CCTAQT) A01; D01; D07 24,50
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01; A01; C01; A00 Học bạ + SP HCM 24,13
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng. D01; C01; C03; C04; X01; X02 Học bạ + V-ACT 24,00
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01; D01; X25 Học bạ + CCQT/CCNN 23,48
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 22,00
Trường Đại Học Thăng Long DTL Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) X25 21,40
Trường Đại Học Thăng Long DTL Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) A01; D01; D07 20,40
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) D01; C01; C03; C04; X01; X02 Học bạ + V-ACT 19,03
Chứng chỉ quốc tế 10 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Điểm SAT 800,00
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) 55,00
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng ACT 32,92
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị ACT 32,62
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp ACT 32,31
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 22,50
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Điểm IB 18,00
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) SAT 16,01
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) SAT 1454
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) SAT 1440
Điểm xét tốt nghiệp THPT 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 5,50
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28,53
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25,89
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 22,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C00 18,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Thạc sĩ
9510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7510605 là ngành gì?
7510605 là ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 75106 — Quản lý công nghiệp, lĩnh vực 751 — Công nghệ kỹ thuật, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 101 mức thu được nằm trong khoảng 14,00 đến 29,03 điểm (trung bình 20,12). Ngành này có 68 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8510605 (thạc sĩ), 9510605 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 75106

Mã ngành Tên ngành
7510601 Quản lý công nghiệp
7510604 Kinh tế công nghiệp

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ