Cập nhật:

7340115 Ngành Marketing

7340115 là mã ngành Marketing trình độ đại học , nhóm ngành 73401 — Kinh doanh , lĩnh vực 734 — Kinh doanh và quản lý theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 62 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 287 mức điểm trúng tuyển theo 12 phương thức.

7340115 mã ngành
14,00 – 31,74 điểm chuẩn THPT 2026
62 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7340115 Marketing

Mã 7340115 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 734 Kinh doanh và quản lý
Mã cấp III — nhóm ngành 73401 Kinh doanh
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 15 Marketing

Điểm trúng tuyển ngành Marketing năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 79 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Marketing C01 Toán nhân 2 31,74
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Marketing C02; A00 Toán nhân 2 31,49
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Marketing D01; A01; D07 Toán nhân 2 31,24
Trường Đại Học Hà Nội NHF Marketing (dạy bằng tiếng Anh) D01 Thang điểm 40 30,17
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) A01; D01; D07; D09; D10; X25 Điểm môn Anh nhân hệ số 2 29,21
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Marketing A00; A01; D01; D07 27,99
Trường Đại Học Thương Mại TMU Marketing (Marketing số) A00; A01; D01; D07 27,50
Trường Đại Học Thương Mại TMU Marketing (Marketing Thương mại) A00; A01; D01; D07 27,30
Trường Đại Học Thương Mại TMU Marketing (Quản trị Thương hiệu) A00; A01; D01; D07 26,80
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT Marketing A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 26,65
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Marketing A00; A01; D01; D07; D09 Điểm thi THPT và năng lực TA 26,50
Trường Đại Học Thương Mại TMU Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 26,30
Học Viện Tài chính HTC Marketing A00; A01; D01; D07; X06; X26 26,29
Trường Đại Học Thương Mại TMU Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 26,10
Học Viện Ngân Hàng NHH Marketing A00 Môn chính: Toán 26,06
Học Viện Ngân Hàng NHH Marketing A01; D01; D07 Môn chính: Toán 25,56
Trường Đại Học Nha Trang TSN Marketing D01; X01; X02; C04 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 25,47
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Marketing (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 25,01
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Marketing A00; C00; D01 24,85
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Marketing X79 24,75
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Marketing A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 24,50
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Marketing A01; C03; D14; D15 24,35
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Marketing A00; A01; D01; X06; X26 24,00
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS Marketing A00; A01; D01; D07 23,58
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Marketing A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X06; X10; X26 23,25
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Marketing - Cơ sở Hà Nội A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 23,00
Đại Học Cần Thơ TCT Marketing A00; A01; C02; D01 22,96
Trường Đại Học Điện Lực DDL Marketing A00; A01; D01; D07 22,92
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ Marketing (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing. A00, A01, D01, D07, X25, X26 22,25
Trường Đại Học Thăng Long DTL Marketing A00; X01; X25 22,20
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Marketing (chất lượng cao) A00; A01; D01; X06; X26 22,00
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV Marketing A00; A01; D01; D07; D09 22,00
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Marketing D01; A01; C01; A00 21,75
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Marketing A00; A01; D01; X06; X26 21,25
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Marketing A01; D01; X25 21,00
Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK Marketing A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 20,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Marketing - Cơ sở Ninh Bình A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 19,50
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE Marketing A00; A01; C04; D01; X01 19,00
Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội QHQ Marketing (đồng cấp bằng) A00; A01; D01; D09; C01; C02 19,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Marketing A00; A01; D01; X06; X26 18,75
Đại Học Phenikaa PKA Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) A01; B08; D01; D07; D09; D10; D08; X25; X26; X27; X28 18,00
Đại Học Phenikaa PKA Marketing (Công Nghệ Marketing) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 18,00
Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội CCM Marketing A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 17,00
Trường Đại học Nghệ An CEA Marketing A00; D01; A01; C03 17,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Marketing 17,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT Marketing D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 17,00
Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ Marketing X25; X02; D01; X53 16,00
Trường Đại Học Gia Định GDU Marketing A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Marketing C01 16,00
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung VHD Marketing A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 16,00
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Marketing A00; A01; C00; D01 15,00
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15,00
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15,00
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Marketing (Digital marketing - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15,00
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Marketing (Marketing và truyền thông - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Marketing/ Digital marketing A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 Đào tạo tại Đắk Lắk 15,00
Trường Đại Học Cửu Long DCL Marketing A00; A01; C03; C04; D01; A03; X02; X17; X21 15,00
Trường Đại Học Đại Nam DDN Marketing A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 15,00
Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV Marketing D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 15,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Trường Đại Học Hải Dương DKT Marketing A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 15,00
Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An DLA Marketing A01; D13; X74; B03 15,00
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Marketing D01; X01; X04; Y09; C04; C03 15,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Marketing A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 15,00
Trường Đại Học Phạm Văn Đồng DPQ Marketing C03; X74; X01; D01 15,00
Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG Marketing A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 15,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Marketing A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 15,00
Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên DVB Marketing A01; D01; D10; X01 15,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Marketing A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 15,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Marketing A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 15,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Marketing A00; A01; D01; D03; D09 15,00
Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên) NHP Marketing A00; A01; D01; D07 15,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Marketing C00; C04; D01; X01 15,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) A00; D01; C01; C03 15,00
Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD Marketing A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 15,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Marketing D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM UMT Marketing A00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; C00; D14; X01 15,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB Marketing A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 14,00
Trường Đại Học Thăng Long DTL Marketing A01; D01; D07
Xét học bạ 56 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Marketing D01 Anh ≥ 6.50, Toán nhân 2 37,11
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) A01; D01; D07; D09; D10; X25 Môn Anh nhân hệ số 2 32,64
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT Marketing A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 27,32
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Marketing (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 27,20
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Marketing A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 29.16 26,50
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Marketing - Cơ sở Hà Nội A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 25,88
Học Viện Ngân Hàng NHH Marketing A00; A01; D01; D07 25,56
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Marketing A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 Điểm trung bình các môn lớp 12 25,25
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Marketing A00; C00; D01 24,85
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Marketing D01; A01; C01; A00 24,69
Trường Đại Học Điện Lực DDL Marketing A00; A01; D01; D07 24,50
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Marketing A01; C03; D14; D15 24,35
Đại Học Cần Thơ TCT Marketing A00; A01; C02; D01 22,96
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Marketing - Cơ sở Ninh Bình A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 22,19
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV Marketing 22,00
Đại Học Phenikaa PKA Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) A01; B08; D01; D07; D09; D10; D08; X25; X26; X27; X28 22,00
Đại Học Phenikaa PKA Marketing (Công Nghệ Marketing) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 22,00
Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội CCM Marketing A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 20,00
Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ Marketing X25; X02; D01; X53 20,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT Marketing D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 20,00
Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên) NHP Marketing A00; A01; D01; D07 Môn toán nhân 2, quy về thang điểm 30 19,50
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE Marketing A00; A01; C04; D01; X01 22 19,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Marketing C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 19,00
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung VHD Marketing A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 19,00
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Marketing D01; X01; X04; Y09; C04; C03 Điểm trung bình lớp 12 18,10
Trường Đại học Nghệ An CEA Marketing A00; D01; A01; C03 18,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Marketing/ Digital marketing A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk 18,00
Trường Đại Học Cửu Long DCL Marketing A00; A01; C03; C04; D01; A03; X02; X17; X21 18,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Marketing Điểm thi THPT và học bạ 18,00
Trường Đại Học Đại Nam DDN Marketing A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 18,00

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 56 mức của phương thức này. 26 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 26 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT Marketing 132,13
Trường Đại Học Thương Mại TMU Marketing (Marketing số) 116,67
Trường Đại Học Thương Mại TMU Marketing (Marketing Thương mại) 115,33
Trường Đại Học Thương Mại TMU Marketing (Quản trị Thương hiệu) 112,00
Trường Đại Học Thương Mại TMU Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 108,67
Trường Đại Học Thương Mại TMU Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 107,33
Trường Đại Học Nha Trang TSN Marketing Q00 95,74
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Marketing (chất lượng cao) 86,50
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Marketing 84,25
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Marketing 79,27
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Marketing - Cơ sở Hà Nội Q00 78,75
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Marketing 70,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) 70,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Marketing - Cơ sở Ninh Bình Q00 68,75
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Marketing A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 150 67,00
Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội QHQ Marketing (đồng cấp bằng) Q00 66,00
Đại Học Phenikaa PKA Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) Q00 62,56
Đại Học Phenikaa PKA Marketing (Công Nghệ Marketing) Q00 62,56
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Marketing Q00 27,99
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Marketing Q00 24,85
Trường Đại Học Thăng Long DTL Marketing Q00 22,20
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Marketing 21,00
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE Marketing 65 19,00
Trường Đại học Nghệ An CEA Marketing 17,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Marketing 15,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Marketing 92.7143
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 35 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Marketing 980,00
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Marketing (chương trình tích hợp) 939,26
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Marketing Toán ≥ 180 895,00
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ Marketing (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing. 872,00
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Marketing A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X06; X10; X26 845,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Marketing 836,29
Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK Marketing 800,00
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Marketing 762,50
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Marketing (chất lượng cao) 759,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Marketing 737,29
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Marketing 730,50
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 696,17
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Marketing 662,33
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU Marketing (cử nhân) 626,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Marketing/ Digital marketing Đào tạo tại Đắk Lắk 600,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Marketing 600,00
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Marketing 600,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT Marketing 600,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Marketing 600,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Marketing A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 1.200 600,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Marketing 600,00
Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG Marketing 550,00
Trường Đại Học Gia Định GDU Marketing 550,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Marketing 550,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) 550,00
Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An DLA Marketing A01; D13; X74; B03 500,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Marketing 500,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Marketing 500,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Marketing 500,00
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Marketing 27,99

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 35 mức của phương thức này. 5 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 16 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Thương Mại TMU Marketing (Marketing số) 85,33
Trường Đại Học Thương Mại TMU Marketing (Marketing Thương mại) 83,87
Trường Đại Học Thương Mại TMU Marketing (Quản trị Thương hiệu) 80,20
Trường Đại Học Thương Mại TMU Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 76,80
Trường Đại Học Thương Mại TMU Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 75,60
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Marketing (chất lượng cao) 62,46
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Marketing 60,98
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Marketing 55,80
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Marketing - Cơ sở Hà Nội K00 52,50
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Marketing - Cơ sở Ninh Bình K00 46,88
Đại Học Phenikaa PKA Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) K00 43,07
Đại Học Phenikaa PKA Marketing (Công Nghệ Marketing) K00 43,07
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Marketing K00 27,99
Trường Đại Học Thăng Long DTL Marketing K00 22,20
Trường Đại học Nghệ An CEA Marketing 17,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Marketing 66.5257
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 11 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Marketing A00; A01; A02; C01; D01; D07 25,50
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Marketing A00; C00; D01 24,85
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Marketing A01; C03; D14; D15 24,35
Trường Đại Học Thăng Long DTL Marketing A00 22,20
Trường Đại Học Thăng Long DTL Marketing A01; D01; D07 21,20
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Marketing (chất lượng cao) 19,38
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Marketing 18,81
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Marketing 16,98
Đại Học Phenikaa PKA Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 11,45
Đại Học Phenikaa PKA Marketing (Công Nghệ Marketing) 11,45
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Marketing 21.1429
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 14 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) A01; D01; D07; D09; D10; X25 453,48
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Marketing (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 387,82
Đại Học Phenikaa PKA Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 237,00
Đại Học Phenikaa PKA Marketing (Công Nghệ Marketing) 237,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Marketing C01; C03; C04; D01 225,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Marketing 225,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Marketing A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 225,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Marketing 225,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Marketing A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 200,00
Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên) NHP Marketing 150,00
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS Marketing A00; A01; D09; D10 23,58
Đại Học Cần Thơ TCT Marketing A00; A01; C02; D01 22,96
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV Marketing A00; A01; D01; D07; D09 22,00
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE Marketing 19,00
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Marketing PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng 500,00
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV Marketing 22,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Marketing A00; A01; D01; D03; D09 Điểm phỏng vấn 18,00
Xét tuyển kết hợp 30 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK Marketing (Chuyên ngành Marketing) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 84,63
Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 82,48
Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 70,09
Trường Đại Học An Giang QSA Marketing A00; A01; D01; X01; X27; X28 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 55,50
Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ Marketing (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) A01; D07; D09; D10; X25; D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 53,00
Trường Đại Học Hà Nội NHF Marketing (dạy bằng tiếng Anh) (Thang điểm 40) D01 30,17
Trường Đại Học Thương Mại TMU Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 29,80
Trường Đại Học Thương Mại TMU Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 29,60
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Marketing CCNN + TSA 27,99
Trường Đại Học Thương Mại TMU Marketing (Marketing số) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A00; A01; D01; D07 27,50
Trường Đại Học Thương Mại TMU Marketing (Marketing Thương mại) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A00; A01; D01; D07 27,30
Trường Đại Học Thương Mại TMU Marketing (Quản trị Thương hiệu) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A00; A01; D01; D07 26,80
Trường Đại Học Thương Mại TMU Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 26,30
Học Viện Tài chính HTC Marketing Học bạ + Giải thưởng HSG 26,29
Trường Đại Học Thương Mại TMU Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 26,10
Học Viện Ngân Hàng NHH Marketing Học bạ + V-SAT 25,56
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Marketing (chất lượng cao) (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) A00; A01; X06; X26; D01 25,50
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Marketing (Kết hợp CCTA và học bạ) 25,00
Trường Đại Học Điện Lực DDL Marketing (Kết hợp học bạ và CCTAQT) A01; D01; D07 24,50
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Marketing (Kết hợp CCTA và học bạ) 23,72
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Marketing D01; A01; C01; A00 Học bạ + SP HCM 23,66
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ Marketing (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing. A00, A01, D01, D07, X25, X26 Học bạ + CCNN 23,00
Trường Đại Học Thăng Long DTL Marketing (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) X25 22,20
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV Marketing 22,00
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU Marketing (cử nhân) D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 Điểm thi THPT + Học bạ 21,50
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Marketing A01; D01; X25 Học bạ + CCQT/CCNN 21,00
Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội QHQ Marketing (đồng cấp bằng) A00; A01; D01; D09; C01; C02 Điểm thi THPT + CCNN 19,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Marketing 18,00
Trường Đại Học Hải Dương DKT Marketing (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) 15,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Marketing (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) A00; A01; X06; X26; D01 26.8571
Chứng chỉ quốc tế 9 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Marketing (chất lượng cao) Chứng chỉ ACT (Thang 36) 26,50
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Marketing Chứng chỉ ACT 25,75
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Marketing Chứng chỉ ACT 25,00
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Marketing 23,25
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Marketing Chứng chỉ ACT (Thang 36) 28.5714
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Marketing Chứng chỉ SAT (Thang 1600) 1278.57
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Marketing (chất lượng cao) Chứng chỉ SAT (Thang 1600) 1190
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Marketing Chứng chỉ SAT 1160
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Marketing Chứng chỉ SAT 1130
Điểm xét tốt nghiệp THPT 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD Marketing A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 5,50
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 7 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Marketing (chất lượng cao) Xét tuyển hồ sơ năng lực 42,50
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Marketing Xét tuyển tài năng 42,50
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Marketing Xét tuyển tài năng 42,50
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Marketing 27,99
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV Marketing 22,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Marketing A00; A01; D01; D03; D09 18,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Marketing Xét tuyển hồ sơ năng lực 53.2143

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7340115 là ngành gì?
7340115 là ngành Marketing trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 73401 — Kinh doanh, lĩnh vực 734 — Kinh doanh và quản lý, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Marketing năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 78 mức thu được nằm trong khoảng 14,00 đến 31,74 điểm (trung bình 20,14). Ngành này có 62 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 73401

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ