7340115 là mã ngành Marketing trình độ đại học , nhóm ngành 73401 — Kinh doanh , lĩnh vực 734 — Kinh doanh và quản lý theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 62 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 287 mức điểm trúng tuyển theo 12 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7340115 | Marketing | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 734 | Kinh doanh và quản lý |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 73401 | Kinh doanh |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 15 | Marketing |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Marketing C01 Toán nhân 2 | 31,74 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Marketing C02; A00 Toán nhân 2 | 31,49 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Marketing D01; A01; D07 Toán nhân 2 | 31,24 |
| Trường Đại Học Hà Nội NHF | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) D01 Thang điểm 40 | 30,17 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) A01; D01; D07; D09; D10; X25 Điểm môn Anh nhân hệ số 2 | 29,21 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Marketing A00; A01; D01; D07 | 27,99 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Marketing (Marketing số) A00; A01; D01; D07 | 27,50 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Marketing (Marketing Thương mại) A00; A01; D01; D07 | 27,30 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Marketing (Quản trị Thương hiệu) A00; A01; D01; D07 | 26,80 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Marketing A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 26,65 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Marketing A00; A01; D01; D07; D09 Điểm thi THPT và năng lực TA | 26,50 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26,30 |
| Học Viện Tài chính HTC | Marketing A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 26,29 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26,10 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Marketing A00 Môn chính: Toán | 26,06 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Marketing A01; D01; D07 Môn chính: Toán | 25,56 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Marketing D01; X01; X02; C04 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | 25,47 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Marketing (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 25,01 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Marketing A00; C00; D01 | 24,85 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Marketing X79 | 24,75 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Marketing A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 24,50 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Marketing A01; C03; D14; D15 | 24,35 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Marketing A00; A01; D01; X06; X26 | 24,00 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Marketing A00; A01; D01; D07 | 23,58 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Marketing A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X06; X10; X26 | 23,25 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Marketing - Cơ sở Hà Nội A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 | 23,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Marketing A00; A01; C02; D01 | 22,96 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Marketing A00; A01; D01; D07 | 22,92 |
| Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ | Marketing (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing. A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 22,25 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Marketing A00; X01; X25 | 22,20 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Marketing (chất lượng cao) A00; A01; D01; X06; X26 | 22,00 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Marketing A00; A01; D01; D07; D09 | 22,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Marketing D01; A01; C01; A00 | 21,75 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Marketing A00; A01; D01; X06; X26 | 21,25 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Marketing A01; D01; X25 | 21,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK | Marketing A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 20,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Marketing - Cơ sở Ninh Bình A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 | 19,50 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Marketing A00; A01; C04; D01; X01 | 19,00 |
| Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội QHQ | Marketing (đồng cấp bằng) A00; A01; D01; D09; C01; C02 | 19,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Marketing A00; A01; D01; X06; X26 | 18,75 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) A01; B08; D01; D07; D09; D10; D08; X25; X26; X27; X28 | 18,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Marketing (Công Nghệ Marketing) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | 18,00 |
| Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội CCM | Marketing A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 17,00 |
| Trường Đại học Nghệ An CEA | Marketing A00; D01; A01; C03 | 17,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA | Marketing | 17,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Marketing D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | 17,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ | Marketing X25; X02; D01; X53 | 16,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Marketing A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 16,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Marketing C01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung VHD | Marketing A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | 16,00 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Marketing A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Marketing (Digital marketing - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Marketing (Marketing và truyền thông - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Marketing/ Digital marketing A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 Đào tạo tại Đắk Lắk | 15,00 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Marketing A00; A01; C03; C04; D01; A03; X02; X17; X21 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Marketing A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | 15,00 |
| Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV | Marketing D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 15,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Marketing A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An DLA | Marketing A01; D13; X74; B03 | 15,00 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Marketing D01; X01; X04; Y09; C04; C03 | 15,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Marketing A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15,00 |
| Trường Đại Học Phạm Văn Đồng DPQ | Marketing C03; X74; X01; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG | Marketing A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; | 15,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Marketing A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên DVB | Marketing A01; D01; D10; X01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Marketing A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Marketing A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Marketing A00; A01; D01; D03; D09 | 15,00 |
| Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên) NHP | Marketing A00; A01; D01; D07 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Marketing C00; C04; D01; X01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) A00; D01; C01; C03 | 15,00 |
| Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD | Marketing A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Marketing D01; X02; C14; C03; C04 | 15,00 |
| Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM UMT | Marketing A00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; C00; D14; X01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB | Marketing A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 14,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Marketing A01; D01; D07 | — |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Marketing D01 Anh ≥ 6.50, Toán nhân 2 | 37,11 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) A01; D01; D07; D09; D10; X25 Môn Anh nhân hệ số 2 | 32,64 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Marketing A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 27,32 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Marketing (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 27,20 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Marketing A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 29.16 | 26,50 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Marketing - Cơ sở Hà Nội A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 | 25,88 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Marketing A00; A01; D01; D07 | 25,56 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Marketing A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 Điểm trung bình các môn lớp 12 | 25,25 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Marketing A00; C00; D01 | 24,85 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Marketing D01; A01; C01; A00 | 24,69 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Marketing A00; A01; D01; D07 | 24,50 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Marketing A01; C03; D14; D15 | 24,35 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Marketing A00; A01; C02; D01 | 22,96 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Marketing - Cơ sở Ninh Bình A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 | 22,19 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Marketing | 22,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) A01; B08; D01; D07; D09; D10; D08; X25; X26; X27; X28 | 22,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Marketing (Công Nghệ Marketing) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | 22,00 |
| Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội CCM | Marketing A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 20,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ | Marketing X25; X02; D01; X53 | 20,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Marketing D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | 20,00 |
| Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên) NHP | Marketing A00; A01; D01; D07 Môn toán nhân 2, quy về thang điểm 30 | 19,50 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Marketing A00; A01; C04; D01; X01 22 | 19,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Marketing C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | 19,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung VHD | Marketing A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | 19,00 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Marketing D01; X01; X04; Y09; C04; C03 Điểm trung bình lớp 12 | 18,10 |
| Trường Đại học Nghệ An CEA | Marketing A00; D01; A01; C03 | 18,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Marketing/ Digital marketing A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | 18,00 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Marketing A00; A01; C03; C04; D01; A03; X02; X17; X21 | 18,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA | Marketing Điểm thi THPT và học bạ | 18,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Marketing A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | 18,00 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 56 mức của phương thức này. 26 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Marketing | 132,13 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Marketing (Marketing số) | 116,67 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Marketing (Marketing Thương mại) | 115,33 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | 112,00 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 108,67 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 107,33 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Marketing Q00 | 95,74 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Marketing (chất lượng cao) | 86,50 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Marketing | 84,25 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Marketing | 79,27 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Marketing - Cơ sở Hà Nội Q00 | 78,75 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Marketing | 70,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) | 70,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Marketing - Cơ sở Ninh Bình Q00 | 68,75 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Marketing A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 150 | 67,00 |
| Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội QHQ | Marketing (đồng cấp bằng) Q00 | 66,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) Q00 | 62,56 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Marketing (Công Nghệ Marketing) Q00 | 62,56 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Marketing Q00 | 27,99 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Marketing Q00 | 24,85 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Marketing Q00 | 22,20 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Marketing | 21,00 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Marketing 65 | 19,00 |
| Trường Đại học Nghệ An CEA | Marketing | 17,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA | Marketing | 15,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Marketing | 92.7143 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Marketing | 980,00 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Marketing (chương trình tích hợp) | 939,26 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Marketing Toán ≥ 180 | 895,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ | Marketing (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing. | 872,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Marketing A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X06; X10; X26 | 845,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Marketing | 836,29 |
| Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK | Marketing | 800,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Marketing | 762,50 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Marketing (chất lượng cao) | 759,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Marketing | 737,29 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Marketing | 730,50 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) | 696,17 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Marketing | 662,33 |
| Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU | Marketing (cử nhân) | 626,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Marketing/ Digital marketing Đào tạo tại Đắk Lắk | 600,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Marketing | 600,00 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Marketing | 600,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Marketing | 600,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Marketing | 600,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Marketing A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 1.200 | 600,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Marketing | 600,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG | Marketing | 550,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Marketing | 550,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Marketing | 550,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) | 550,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An DLA | Marketing A01; D13; X74; B03 | 500,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Marketing | 500,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Marketing | 500,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Marketing | 500,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Marketing | 27,99 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 35 mức của phương thức này. 5 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Marketing (Marketing số) | 85,33 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Marketing (Marketing Thương mại) | 83,87 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | 80,20 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 76,80 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 75,60 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Marketing (chất lượng cao) | 62,46 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Marketing | 60,98 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Marketing | 55,80 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Marketing - Cơ sở Hà Nội K00 | 52,50 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Marketing - Cơ sở Ninh Bình K00 | 46,88 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) K00 | 43,07 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Marketing (Công Nghệ Marketing) K00 | 43,07 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Marketing K00 | 27,99 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Marketing K00 | 22,20 |
| Trường Đại học Nghệ An CEA | Marketing | 17,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Marketing | 66.5257 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Marketing A00; A01; A02; C01; D01; D07 | 25,50 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Marketing A00; C00; D01 | 24,85 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Marketing A01; C03; D14; D15 | 24,35 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Marketing A00 | 22,20 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Marketing A01; D01; D07 | 21,20 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Marketing (chất lượng cao) | 19,38 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Marketing | 18,81 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Marketing | 16,98 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 11,45 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Marketing (Công Nghệ Marketing) | 11,45 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Marketing | 21.1429 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 453,48 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Marketing (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 387,82 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 237,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Marketing (Công Nghệ Marketing) | 237,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Marketing C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Marketing | 225,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Marketing A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | 225,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Marketing | 225,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Marketing A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200,00 |
| Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên) NHP | Marketing | 150,00 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Marketing A00; A01; D09; D10 | 23,58 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Marketing A00; A01; C02; D01 | 22,96 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Marketing A00; A01; D01; D07; D09 | 22,00 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Marketing | 19,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Marketing PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng | 500,00 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Marketing | 22,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Marketing A00; A01; D01; D03; D09 Điểm phỏng vấn | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK | Marketing (Chuyên ngành Marketing) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 84,63 |
| Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK | Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 82,48 |
| Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK | Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 70,09 |
| Trường Đại Học An Giang QSA | Marketing A00; A01; D01; X01; X27; X28 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 55,50 |
| Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ | Marketing (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) A01; D07; D09; D10; X25; D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 53,00 |
| Trường Đại Học Hà Nội NHF | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) (Thang điểm 40) D01 | 30,17 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 29,80 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 29,60 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Marketing CCNN + TSA | 27,99 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Marketing (Marketing số) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A00; A01; D01; D07 | 27,50 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Marketing (Marketing Thương mại) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A00; A01; D01; D07 | 27,30 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Marketing (Quản trị Thương hiệu) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A00; A01; D01; D07 | 26,80 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26,30 |
| Học Viện Tài chính HTC | Marketing Học bạ + Giải thưởng HSG | 26,29 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26,10 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Marketing Học bạ + V-SAT | 25,56 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Marketing (chất lượng cao) (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) A00; A01; X06; X26; D01 | 25,50 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Marketing (Kết hợp CCTA và học bạ) | 25,00 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Marketing (Kết hợp học bạ và CCTAQT) A01; D01; D07 | 24,50 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Marketing (Kết hợp CCTA và học bạ) | 23,72 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Marketing D01; A01; C01; A00 Học bạ + SP HCM | 23,66 |
| Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ | Marketing (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing. A00, A01, D01, D07, X25, X26 Học bạ + CCNN | 23,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Marketing (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) X25 | 22,20 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Marketing | 22,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU | Marketing (cử nhân) D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 Điểm thi THPT + Học bạ | 21,50 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Marketing A01; D01; X25 Học bạ + CCQT/CCNN | 21,00 |
| Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội QHQ | Marketing (đồng cấp bằng) A00; A01; D01; D09; C01; C02 Điểm thi THPT + CCNN | 19,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA | Marketing | 18,00 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Marketing (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 15,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Marketing (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) A00; A01; X06; X26; D01 | 26.8571 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Marketing (chất lượng cao) Chứng chỉ ACT (Thang 36) | 26,50 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Marketing Chứng chỉ ACT | 25,75 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Marketing Chứng chỉ ACT | 25,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Marketing | 23,25 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Marketing Chứng chỉ ACT (Thang 36) | 28.5714 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Marketing Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | 1278.57 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Marketing (chất lượng cao) Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | 1190 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Marketing Chứng chỉ SAT | 1160 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Marketing Chứng chỉ SAT | 1130 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD | Marketing A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 | 5,50 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Marketing (chất lượng cao) Xét tuyển hồ sơ năng lực | 42,50 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Marketing Xét tuyển tài năng | 42,50 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Marketing Xét tuyển tài năng | 42,50 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Marketing | 27,99 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Marketing | 22,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Marketing A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Marketing Xét tuyển hồ sơ năng lực | 53.2143 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7340101 | Quản trị kinh doanh |
| 7340116 | Bất động sản |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế |
| 7340121 | Kinh doanh thương mại |
| 7340122 | Thương mại điện tử |
| 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .