7140202 là mã ngành Giáo dục Tiểu học trình độ đại học , nhóm ngành 71402 — Đào tạo giáo viên , lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 37 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 155 mức điểm trúng tuyển theo 13 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7140202 | Giáo dục Tiểu học | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 71402 | Đào tạo giáo viên |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 02 | Giáo dục Tiểu học |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Giáo dục Tiểu học B03; C00; C03; C04; C14; D01; X01 | 27,82 |
| Trường Đại Học Tây Bắc TTB | Giáo dục Tiểu học A00; A01; A02; A04; C00; C03; D01; X70 | 27,74 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Giáo dục Tiểu học C20 | 27,42 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Giáo dục Tiểu học M00; A01; D01; C04 | 27,32 |
| Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội QHS | Giáo dục Tiểu học A00; B00; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D04 | 27,18 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Giáo dục Tiểu học A00; C00; C03; D01 | 27,04 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) B03; C00; C03; C04; C14; D01; X01 | 27,00 |
| Trường Đại Học Bạc Liêu DBL | Giáo dục tiểu học C00; C01; C02; C03; C04; D01 | 26,99 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01 | 26,90 |
| Trường Đại Học Phạm Văn Đồng DPQ | Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01 | 26,87 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Giáo dục Tiểu học D01; C03; C04; X01; X02; C01; C02; B03 | 26,50 |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Giáo dục Tiểu học B03; C14; C04; X01 | 26,35 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Giáo dục Tiểu học C01; C03; C04; D01 | 26,33 |
| Trường Đại Học Quảng Nam DQU | Giáo dục Tiểu học C00 | 26,27 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Giáo dục Tiểu học C00 | 26,25 |
| Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang DTG | Giáo dục Tiểu học A00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | 26,14 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Giáo dục Tiểu học A00; C01; D01; D03 | 26,09 |
| Trường Đại Học Phú Yên DPY | Giáo dục Tiểu học A00; C00; C03; C04; D01 | 26,03 |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM | Giáo dục Tiểu học D01; C03; C04; X01 | 26,03 |
| Trường Đại học Khánh Hòa UKH | Giáo dục Tiểu học D01; C04; C03; C01; B03; C02 | 25,97 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Tiểu học D01 | 25,94 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Giáo dục Tiểu học C01; X01; D01; C03 | 25,86 |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Giáo dục Tiểu học D01 | 25,85 |
| Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP | Giáo dục Tiểu học B03; C02; C02; C03; C04; C14; D01 | 25,84 |
| Trường Đại Học Quảng Nam DQU | Giáo dục Tiểu học A00; C03; X01 | 25,77 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Giáo dục Tiểu học X01 | 25,57 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Giáo dục Tiểu học C14 | 25,57 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Giáo dục Tiểu học C01; C03; C04 | 25,56 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Tiểu học C01 | 25,52 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Tiểu học A01 | 25,44 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Tiểu học D01 Đào tạo tại Long An | 25,21 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Tiểu học C04 | 25,16 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Giáo dục Tiểu học B03; C02; C04; D01; M00 | 25,13 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Giáo dục Tiểu học B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 25,12 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Giáo dục Tiểu học D01 | 25,10 |
| Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP | Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15 | 25,05 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Tiểu học C03 | 25,05 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Tiểu học A00 | 24,94 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Giáo dục Tiểu học D01; C03; C04; X02; X03 | 24,88 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Giáo dục Tiểu học C01 | 24,87 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Giáo dục Tiểu học C04 | 24,87 |
| Trường Đại Học Quảng Nam DQU | Giáo dục Tiểu học D01 | 24,77 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Giáo dục Tiểu học C01 | 24,73 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Tiểu học A01 Đào tạo tại Long An | 24,71 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Giáo dục Tiểu học D01 | 24,56 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Giáo dục Tiểu học A01; C01; C02; C03; C04; D01 | 24,50 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Giáo dục Tiểu học C03 | 24,48 |
| Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum DDP | Giáo dục Tiểu học C04; C03; C00; X01; D01; C01 | 24,44 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Giáo dục Tiểu học A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01 | 24,40 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Giáo dục Tiểu học A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01 | 24,35 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Tiểu học B03 | 24,31 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Tiểu học A00 Đào tạo tại Long An | 24,21 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Giáo dục Tiểu học B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01 | 24,00 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Giáo dục Tiểu học D01 | 23,98 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Giáo dục Tiểu học A00 | 23,93 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Tiểu học D01 | 23,91 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Giáo dục Tiểu học A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 23,85 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Tiểu học D01 Đào tạo tại Gia Lai | 23,75 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Giáo dục Tiểu học D01 | 23,50 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Giáo dục Tiểu học D01 | 23,26 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Giáo dục Tiểu học A01 | 23,25 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Tiểu học A01 Đào tạo tại Gia Lai | 23,25 |
| Trường Đại Học Đồng Nai DNU | Giáo dục Tiểu học A00; A01; C03; C04; D01 | 23,10 |
| Trường Đại Học Hoa Lư DNB | Giáo dục Tiểu học D01; C03; C04; C01 | 23,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Tiểu học A00 Đào tạo tại Gia Lai | 22,75 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Giáo dục Tiểu học D01 ; C03 ; C04 ; X02 ; X03 | 28,48 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Giáo dục Tiểu học A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01 | 28,11 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Giáo dục Tiểu học A00; C00; C03; D01 | 28,03 |
| Trường Đại học Khánh Hòa UKH | Giáo dục Tiểu học D01; C04; C03; C01; B03; C02 | 27,97 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Tiểu học D01; C01; C03; C04; B03 | 27,86 |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Giáo dục Tiểu học B03; C04; C14; D01 | 27,85 |
| Trường Đại Học Quảng Nam DQU | Giáo dục Tiểu học D01; A00; C00; C03; X01 | 27,77 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Giáo dục Tiểu học M00; A01; D01; C04 | 27,77 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Giáo dục Tiểu học D01; C03; C04; X01; X02; C01; C02; B03 | 27,67 |
| Trường Đại Học Tây Bắc TTB | Giáo dục Tiểu học C00; C19; D14; D15; X01; X21; X70; X74 | 27,53 |
| Trường Đại Học Bạc Liêu DBL | Giáo dục tiểu học C00; C01; C02; C03; C04; D01 | 27,49 |
| Trường Đại Học Phạm Văn Đồng DPQ | Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01 | 27,46 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Giáo dục Tiểu học C01; X01; D01; C03 | 27,15 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Giáo dục Tiểu học C01; C03; C04; D01 27.8 | 26,33 |
| Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang DTG | Giáo dục Tiểu học A00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | 26,14 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Giáo dục Tiểu học A00; C01; D01; D03 | 26,09 |
| Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP | Giáo dục Tiểu học B03; C02; C02; C03; C04; C14; D01 | 25,84 |
| Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP | Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15 | 25,05 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Giáo dục Tiểu học A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01 | 23,85 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội QHS | Giáo dục Tiểu học Q21 | 119,00 |
| Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội QHS | Giáo dục Tiểu học Q08; Q09; Q10 | 115,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Giáo dục Tiểu học | 113,00 |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Giáo dục Tiểu học | 111,03 |
| Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội QHS | Giáo dục Tiểu học Q02; Q03 | 108,00 |
| Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội QHS | Giáo dục Tiểu học Q01; Q04; Q05; Q06; Q07 | 103,00 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Giáo dục Tiểu học | 101,28 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Giáo dục Tiểu học | 98,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Giáo dục Tiểu học Q00 89 | 26,33 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Giáo dục Tiểu học 83 | 25,13 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Giáo dục Tiểu học | 976,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Giáo dục Tiểu học | 963,00 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Giáo dục Tiểu học | 961,72 |
| Trường Đại học Khánh Hòa UKH | Giáo dục Tiểu học | 922,00 |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Giáo dục Tiểu học | 902,73 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Tiểu học | 886,63 |
| Trường Đại Học Bạc Liêu DBL | Giáo dục tiểu học | 874,67 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Giáo dục Tiểu học 1004 | 26,33 |
| Trường Đại Học Quảng Nam DQU | Giáo dục Tiểu học 991 | 24,77 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Giáo dục Tiểu học | 1113 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 1080 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Giáo dục Tiểu học | 111,03 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Giáo dục Tiểu học | 68,23 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Giáo dục Tiểu học 56 | 25,13 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Giáo dục Tiểu học | 27,91 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 27,13 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Giáo dục Tiểu học C01; C03; C04; D01 19 | 26,33 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Giáo dục Tiểu học 17 | 25,13 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Giáo dục Tiểu học D01 | 25,10 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Giáo dục Tiểu học C01; C03; C04; D01 | 24,56 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Giáo dục Tiểu học A00 | 24,15 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Giáo dục Tiểu học C00 | 23,28 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Giáo dục Tiểu học | 22,50 |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Giáo dục Tiểu học C04 | 22,37 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Giáo dục Tiểu học D01 | 22,14 |
| Trường Đại Học Tây Bắc TTB | Giáo dục Tiểu học A00; A01; A02; A04; C00; C03; D01; X70 | 21,73 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Giáo dục Tiểu học | 20,99 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Giáo dục Tiểu học C03 | 19,75 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Giáo dục Tiểu học D01 | 19,55 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Giáo dục Tiểu học C01 | 17,85 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Tiểu học D01 | 360,14 |
| Trường Đại Học Bạc Liêu DBL | Giáo dục tiểu học C00; C01; C02; C03; C04; D01 | 348,85 |
| Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang DTG | Giáo dục Tiểu học | 26,14 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Giáo dục Tiểu học A00; C01; D01 | 26,09 |
| Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP | Giáo dục Tiểu học | 25,84 |
| Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP | Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 25,05 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Giáo dục Tiểu học C01; C03; D01 | 23,98 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Giáo dục Tiểu học | 23,80 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Giáo dục Tiểu học | 22,98 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 22,50 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Giáo dục Tiểu học C01; C03; C04; D01 Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi | 26,33 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học An Giang QSA | Giáo dục Tiểu học B03; C01; C02; C03; C04; D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 82,79 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Tiểu học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) D01 | 26,13 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Tiểu học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) D01 | 26,13 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Tiểu học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) D01 | 26,13 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Tiểu học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) D01 | 26,13 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Tiểu học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) D01 | 25,88 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Tiểu học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) A01 | 25,63 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Tiểu học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) A01 | 25,38 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Tiểu học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) A00 | 25,13 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Tiểu học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) A00 | 24,88 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Tiểu học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)) D01 | 23,88 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Giáo dục Tiểu học (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 23,85 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Tiểu học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)) A01 | 23,38 |
| Trường Đại Học Đồng Nai DNU | Giáo dục Tiểu học (Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi) A00; A01; C03; C04; D01 | 23,10 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Tiểu học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)) A00 | 22,88 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Giáo dục Tiểu học C01; C03; D01; X01 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | 25,86 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Giáo dục Tiểu học Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | 23,50 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Giáo dục Tiểu học M00; A01; D01; C04 Điểm thi THPT 2023/2024 | 27,32 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Giáo dục Tiểu học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | 25,10 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Tiểu học Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức. | — |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .