Cập nhật:

7140202 Ngành Giáo dục Tiểu học

7140202 là mã ngành Giáo dục Tiểu học trình độ đại học , nhóm ngành 71402 — Đào tạo giáo viên , lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 37 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 155 mức điểm trúng tuyển theo 13 phương thức.

7140202 mã ngành
22,75 – 27,82 điểm chuẩn THPT 2026
37 cơ sở đào tạo tuyển sinh
ngưỡng đầu vào do Bộ quy định

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7140202 Giáo dục Tiểu học

Mã 7140202 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 714 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Mã cấp III — nhóm ngành 71402 Đào tạo giáo viên
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 02 Giáo dục Tiểu học

Điểm trúng tuyển ngành Giáo dục Tiểu học năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 65 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Giáo dục Tiểu học B03; C00; C03; C04; C14; D01; X01 27,82
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Giáo dục Tiểu học A00; A01; A02; A04; C00; C03; D01; X70 27,74
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Giáo dục Tiểu học C20 27,42
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Giáo dục Tiểu học M00; A01; D01; C04 27,32
Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội QHS Giáo dục Tiểu học A00; B00; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D04 27,18
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Giáo dục Tiểu học A00; C00; C03; D01 27,04
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) B03; C00; C03; C04; C14; D01; X01 27,00
Trường Đại Học Bạc Liêu DBL Giáo dục tiểu học C00; C01; C02; C03; C04; D01 26,99
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01 26,90
Trường Đại Học Phạm Văn Đồng DPQ Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01 26,87
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Giáo dục Tiểu học D01; C03; C04; X01; X02; C01; C02; B03 26,50
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Giáo dục Tiểu học B03; C14; C04; X01 26,35
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Giáo dục Tiểu học C01; C03; C04; D01 26,33
Trường Đại Học Quảng Nam DQU Giáo dục Tiểu học C00 26,27
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Giáo dục Tiểu học C00 26,25
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang DTG Giáo dục Tiểu học A00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 26,14
Đại Học Cần Thơ TCT Giáo dục Tiểu học A00; C01; D01; D03 26,09
Trường Đại Học Phú Yên DPY Giáo dục Tiểu học A00; C00; C03; C04; D01 26,03
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM Giáo dục Tiểu học D01; C03; C04; X01 26,03
Trường Đại học Khánh Hòa UKH Giáo dục Tiểu học D01; C04; C03; C01; B03; C02 25,97
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Tiểu học D01 25,94
Trường Đại Học Hùng Vương THV Giáo dục Tiểu học C01; X01; D01; C03 25,86
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Giáo dục Tiểu học D01 25,85
Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP Giáo dục Tiểu học B03; C02; C02; C03; C04; C14; D01 25,84
Trường Đại Học Quảng Nam DQU Giáo dục Tiểu học A00; C03; X01 25,77
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Giáo dục Tiểu học X01 25,57
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Giáo dục Tiểu học C14 25,57
Trường Đại Học Vinh TDV Giáo dục Tiểu học C01; C03; C04 25,56
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Giáo dục Tiểu học C01 25,52
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Tiểu học A01 25,44
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Tiểu học D01 Đào tạo tại Long An 25,21
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Giáo dục Tiểu học C04 25,16
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Giáo dục Tiểu học B03; C02; C04; D01; M00 25,13
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Giáo dục Tiểu học B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 25,12
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Giáo dục Tiểu học D01 25,10
Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15 25,05
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Giáo dục Tiểu học C03 25,05
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Tiểu học A00 24,94
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Giáo dục Tiểu học D01; C03; C04; X02; X03 24,88
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Giáo dục Tiểu học C01 24,87
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Giáo dục Tiểu học C04 24,87
Trường Đại Học Quảng Nam DQU Giáo dục Tiểu học D01 24,77
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Giáo dục Tiểu học C01 24,73
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Tiểu học A01 Đào tạo tại Long An 24,71
Trường Đại Học Vinh TDV Giáo dục Tiểu học D01 24,56
Trường Đại Học Hải Phòng THP Giáo dục Tiểu học A01; C01; C02; C03; C04; D01 24,50
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Giáo dục Tiểu học C03 24,48
Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum DDP Giáo dục Tiểu học C04; C03; C00; X01; D01; C01 24,44
Trường Đại học Kiên Giang TKG Giáo dục Tiểu học A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01 24,40
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Giáo dục Tiểu học A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01 24,35
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Giáo dục Tiểu học B03 24,31
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Tiểu học A00 Đào tạo tại Long An 24,21
Trường Đại Học Hạ Long HLU Giáo dục Tiểu học B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01 24,00
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Giáo dục Tiểu học D01 23,98
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Giáo dục Tiểu học A00 23,93
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Giáo dục Tiểu học D01 23,91
Trường Đại Học Hải Dương DKT Giáo dục Tiểu học A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 23,85
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Tiểu học D01 Đào tạo tại Gia Lai 23,75
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Giáo dục Tiểu học D01 23,50
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Giáo dục Tiểu học D01 23,26
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Giáo dục Tiểu học A01 23,25
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Tiểu học A01 Đào tạo tại Gia Lai 23,25
Trường Đại Học Đồng Nai DNU Giáo dục Tiểu học A00; A01; C03; C04; D01 23,10
Trường Đại Học Hoa Lư DNB Giáo dục Tiểu học D01; C03; C04; C01 23,00
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Tiểu học A00 Đào tạo tại Gia Lai 22,75
Xét học bạ 19 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Giáo dục Tiểu học D01 ; C03 ; C04 ; X02 ; X03 28,48
Trường Đại học Kiên Giang TKG Giáo dục Tiểu học A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01 28,11
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Giáo dục Tiểu học A00; C00; C03; D01 28,03
Trường Đại học Khánh Hòa UKH Giáo dục Tiểu học D01; C04; C03; C01; B03; C02 27,97
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Giáo dục Tiểu học D01; C01; C03; C04; B03 27,86
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Giáo dục Tiểu học B03; C04; C14; D01 27,85
Trường Đại Học Quảng Nam DQU Giáo dục Tiểu học D01; A00; C00; C03; X01 27,77
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Giáo dục Tiểu học M00; A01; D01; C04 27,77
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Giáo dục Tiểu học D01; C03; C04; X01; X02; C01; C02; B03 27,67
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Giáo dục Tiểu học C00; C19; D14; D15; X01; X21; X70; X74 27,53
Trường Đại Học Bạc Liêu DBL Giáo dục tiểu học C00; C01; C02; C03; C04; D01 27,49
Trường Đại Học Phạm Văn Đồng DPQ Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01 27,46
Trường Đại Học Hùng Vương THV Giáo dục Tiểu học C01; X01; D01; C03 27,15
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Giáo dục Tiểu học C01; C03; C04; D01 27.8 26,33
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang DTG Giáo dục Tiểu học A00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 26,14
Đại Học Cần Thơ TCT Giáo dục Tiểu học A00; C01; D01; D03 26,09
Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP Giáo dục Tiểu học B03; C02; C02; C03; C04; C14; D01 25,84
Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15 25,05
Trường Đại Học Hải Dương DKT Giáo dục Tiểu học A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01 23,85
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 10 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội QHS Giáo dục Tiểu học Q21 119,00
Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội QHS Giáo dục Tiểu học Q08; Q09; Q10 115,00
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Giáo dục Tiểu học 113,00
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Giáo dục Tiểu học 111,03
Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội QHS Giáo dục Tiểu học Q02; Q03 108,00
Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội QHS Giáo dục Tiểu học Q01; Q04; Q05; Q06; Q07 103,00
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Giáo dục Tiểu học 101,28
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Giáo dục Tiểu học 98,00
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Giáo dục Tiểu học Q00 89 26,33
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Giáo dục Tiểu học 83 25,13
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 11 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Kiên Giang TKG Giáo dục Tiểu học 976,00
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Giáo dục Tiểu học 963,00
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Giáo dục Tiểu học 961,72
Trường Đại học Khánh Hòa UKH Giáo dục Tiểu học 922,00
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Giáo dục Tiểu học 902,73
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Giáo dục Tiểu học 886,63
Trường Đại Học Bạc Liêu DBL Giáo dục tiểu học 874,67
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Giáo dục Tiểu học 1004 26,33
Trường Đại Học Quảng Nam DQU Giáo dục Tiểu học 991 24,77
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Giáo dục Tiểu học 1113
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) 1080
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Giáo dục Tiểu học 111,03
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Giáo dục Tiểu học 68,23
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Giáo dục Tiểu học 56 25,13
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 16 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Giáo dục Tiểu học 27,91
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) 27,13
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Giáo dục Tiểu học C01; C03; C04; D01 19 26,33
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Giáo dục Tiểu học 17 25,13
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Giáo dục Tiểu học D01 25,10
Trường Đại Học Vinh TDV Giáo dục Tiểu học C01; C03; C04; D01 24,56
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Giáo dục Tiểu học A00 24,15
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Giáo dục Tiểu học C00 23,28
Trường Đại Học Hạ Long HLU Giáo dục Tiểu học 22,50
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Giáo dục Tiểu học C04 22,37
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Giáo dục Tiểu học D01 22,14
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Giáo dục Tiểu học A00; A01; A02; A04; C00; C03; D01; X70 21,73
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Giáo dục Tiểu học 20,99
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Giáo dục Tiểu học C03 19,75
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Giáo dục Tiểu học D01 19,55
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Giáo dục Tiểu học C01 17,85
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 7 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Giáo dục Tiểu học D01 360,14
Trường Đại Học Bạc Liêu DBL Giáo dục tiểu học C00; C01; C02; C03; C04; D01 348,85
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang DTG Giáo dục Tiểu học 26,14
Đại Học Cần Thơ TCT Giáo dục Tiểu học A00; C01; D01 26,09
Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP Giáo dục Tiểu học 25,84
Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) 25,05
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Giáo dục Tiểu học C01; C03; D01 23,98
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm TP.HCM 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Giáo dục Tiểu học 23,80
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Giáo dục Tiểu học 22,98
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) 22,50
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 2 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Giáo dục Tiểu học C01; C03; C04; D01 Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 26,33
Xét tuyển kết hợp 15 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học An Giang QSA Giáo dục Tiểu học B03; C01; C02; C03; C04; D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 82,79
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Tiểu học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) D01 26,13
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Tiểu học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) D01 26,13
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Tiểu học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) D01 26,13
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Tiểu học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) D01 26,13
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Tiểu học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) D01 25,88
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Tiểu học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) A01 25,63
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Tiểu học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) A01 25,38
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Tiểu học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) A00 25,13
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Tiểu học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) A00 24,88
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Tiểu học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)) D01 23,88
Trường Đại Học Hải Dương DKT Giáo dục Tiểu học (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) 23,85
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Tiểu học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)) A01 23,38
Trường Đại Học Đồng Nai DNU Giáo dục Tiểu học (Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi) A00; A01; C03; C04; D01 23,10
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Tiểu học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)) A00 22,88
Chứng chỉ quốc tế 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Hùng Vương THV Giáo dục Tiểu học C01; C03; D01; X01 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi 25,86
Trường Đại Học Hạ Long HLU Giáo dục Tiểu học Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ 23,50
Điểm xét tốt nghiệp THPT 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Giáo dục Tiểu học M00; A01; D01; C04 Điểm thi THPT 2023/2024 27,32
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Giáo dục Tiểu học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 25,10
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Tiểu học Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức.

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7140202 là ngành gì?
7140202 là ngành Giáo dục Tiểu học trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 71402 — Đào tạo giáo viên, lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Giáo dục Tiểu học năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 65 mức thu được nằm trong khoảng 22,75 đến 27,82 điểm (trung bình 25,25). Ngành này có 37 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Giáo dục Tiểu học có ngưỡng đầu vào riêng không?
Có. Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào — theo khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT. Thí sinh phải đạt mức tối thiểu do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của từng trường. Xem mức ngưỡng đầu vào.

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 71402

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ