7229030 là mã ngành Văn học trình độ đại học , nhóm ngành 72290 — Khác , lĩnh vực 722 — Nhân văn theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 21 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 84 mức điểm trúng tuyển theo 10 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7229030 | Văn học | — | — |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Văn học D01 | 28,97 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Văn học D14 | 27,97 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Văn học C00; D01 | 27,64 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Văn học C00 | 27,47 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Văn học C00 ; D14 ; C03 | 27,38 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Văn học C00; D01; D14; D15 | 26,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Văn học C00 | 25,41 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Văn học D14; D15; X70; X74; X78 | 25,29 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Văn học C00; D14; D15; X70; X74 | 25,17 |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM | Văn học C00; D01; C03; C04 | 25,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Văn học D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 23,91 |
| Trường Đại học Khánh Hòa UKH | Văn học (Báo chí - Truyền thông) C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 22,60 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Văn học C00; C19; D01; D14; X70 | 22,00 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Văn học C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | 21,15 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí) C00; X70; D14; X71; X74; D15; X75; X78; Y07; X79 | 21,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Văn học (CTĐT Giáo viên) C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | 19,15 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Văn học C00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X70 | 16,85 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Văn học (Văn báo chí truyền thông) C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78 | 16,50 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Văn học C00; C03; C12; C19; D14; X70 | 16,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Văn học C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 | 15,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Văn học C04; C00; D14; D15; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Văn học (Ứng dụng) C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X78 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Văn học C00; C03 | 28,16 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Văn học X70; X74 | 28,16 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Văn học X78 | 27,52 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Văn học D14; D15 | 27,52 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Văn học C00; D14; D15; X70; X74 | 26,78 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Văn học C00 ; D14 ; C03 | 26,67 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Văn học C00; D01; D14; D15 | 26,50 |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM | Văn học C00; D01; C03; C04 28 | 25,00 |
| Trường Đại học Khánh Hòa UKH | Văn học (Báo chí - Truyền thông) C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 24,60 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí) C00; X70; D14; X71; X74; D15; X75; X78; Y07; X79 | 24,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Văn học | 23,50 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Văn học C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74; C09 | 21,15 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Văn học C00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X70 | 19,44 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Văn học (CTĐT Giáo viên) C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 20.77 | 19,15 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Văn học (Văn báo chí truyền thông) C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78 | 19,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Văn học (Ứng dụng) C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X78 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Văn học C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 | 18,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Văn học C04; C00; D14; D15; D01 | 16,50 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Văn học C00; C03; C12; C19; D14; X70 18.13 | 16,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Văn học (Ứng dụng) | 6,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Văn học | 110,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí) | 90,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Văn học Q21 | 23,91 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Văn học (CTĐT Giáo viên) 66 | 19,15 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Văn học 65 | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Văn học | 921,40 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Văn học | 894,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Văn học | 880,00 |
| Trường Đại học Khánh Hòa UKH | Văn học (Báo chí - Truyền thông) | 819,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí) | 800,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Văn học | 672,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Văn học (Ứng dụng) | 600,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Văn học | 500,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Văn học | 500,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Văn học (CTĐT Giáo viên) 50.3 | 19,15 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Văn học 45.29 | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Văn học D01; C00 | 27,64 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Văn học C00; C03; X70; X74 | 21,71 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Văn học D14; D15; X78 | 20,91 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Văn học 12 | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Văn học C04; C00; D14; D15; D01 | 225,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Văn học C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 | 200,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Văn học C00; D01; D14; D15 | 26,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Văn học (CTĐT Giáo viên) | 19,15 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Văn học (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) C00; D01; D14 Học bạ + V-ACT | 81,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Văn học (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) C00; D01; D14 Điểm thi THPT + Học bạ | 81,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Văn học (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) C00; D01; D14 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 81,00 |
| Trường Đại Học An Giang QSA | Văn học C00; C03; D14; D15; X70; X74 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 75,50 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Văn học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) D01 | 27,41 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Văn học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) D01 | 27,41 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Văn học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) D01 | 27,41 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Văn học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) D14 | 26,66 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Văn học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) D14 | 26,66 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Văn học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) D14 | 26,66 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Văn học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) C00 | 26,16 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Văn học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) C00 | 26,16 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Văn học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) C00 | 26,16 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Văn học (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 21,15 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Văn học (CTĐT Giáo viên) (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 19,15 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Văn học (Văn báo chí truyền thông) Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | 19,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Văn học Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Ngữ văn | 27,64 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Văn học Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức. | — |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7229001 | Triết học |
| 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học |
| 7229009 | Tôn giáo học |
| 7229010 | Lịch sử |
| 7229020 | Ngôn ngữ học |
| 7229040 | Văn hóa học |
| 7229042 | Quản lý văn hóa |
| 7229045 | Gia đình học |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .