7140201 là mã ngành Giáo dục Mầm non trình độ đại học , nhóm ngành 71402 — Đào tạo giáo viên , lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 33 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 118 mức điểm trúng tuyển theo 12 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7140201 | Giáo dục Mầm non | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 71402 | Đào tạo giáo viên |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Giáo dục Mầm non |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tây Bắc TTB | Giáo dục Mầm non C00; C19; D14; D15; X01; X21; X70; X74 | 27,37 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Giáo dục Mầm non M01; M07; M10; M11 | 26,89 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Giáo dục Mầm non M00; M05; M07; M11; M30 | 26,68 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Mầm non M02 | 26,30 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Giáo dục Mầm non C00; C03; C04; X04; X70; X73; X74; X77 | 26,28 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Giáo dục Mầm non M05; M11; M27; M28 | 26,12 |
| Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang DTG | Giáo dục Mầm non C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | 26,05 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Mầm non M03 | 26,05 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Giáo dục Mầm non M09; M01 | 25,88 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Giáo dục mầm non M01; M05; M06; M11 | 25,87 |
| Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội QHS | Giáo dục Mầm non A00; B00; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D04 | 25,85 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Giáo dục Mầm non (ĐH) C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 | 25,73 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) M02 Đào tạo tại Long An | 25,63 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Mầm non M05 | 25,45 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) M02 Đào tạo tại Gia Lai | 25,39 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) M03 Đào tạo tại Long An | 25,38 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) M03 Đào tạo tại Gia Lai | 25,14 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Mầm non C20; X74 | 24,89 |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM | Giáo dục Mầm non D01; C03; C04; X01 | 24,87 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Mầm non C19; X70 | 24,78 |
| Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP | Giáo dục Mầm non B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01 | 24,33 |
| Trường Đại Học Quảng Nam DQU | Giáo dục Mầm non M01; M03 | 24,22 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Giáo dục Mầm non M01; M02 | 24,20 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Giáo dục Mầm non M00; M01; M02; M03; M04; M05; M06 | 24,20 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Giáo dục Mầm non (CĐ) C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 | 24,03 |
| Trường Đại Học Phú Yên DPY | Giáo dục Mầm non M03; M09 | 24,00 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Giáo dục Mầm non C19 | 23,79 |
| Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP | Giáo dục Mầm non (cao đẳng) B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01 | 23,76 |
| Trường Đại Học Quảng Nam DQU | Giáo dục Mầm non M00 | 23,72 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Mầm non M00 | 23,71 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Giáo dục mầm non M01; M09 | 23,60 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Giáo dục Mầm non C14; X01; D66; X78 | 23,29 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Giáo dục Mầm non M01; M09 | 23,26 |
| Trường Đại Học Hoa Lư DNB | Giáo dục Mầm non M00; M11; M05; M07 Tổng điểm 2 môn thi tốt nghiệp THPT trong THXT + 2/3 (điểm ưu tiên đối tượng, khu vực) (nếu có) phải lớn hơn hoặc bằng 12,67 | 22,88 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Giáo dục Mầm non M00; M01; M03; M04 | 22,75 |
| Trường Đại Học Quảng Nam DQU | Giáo dục Mầm non M02 | 22,72 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Giáo dục mầm non M07 | 22,67 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Giáo dục mầm non M05 | 22,56 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Giáo dục Mầm non A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01 | 22,45 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Giáo dục Mầm non D01; X17 | 22,29 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Giáo dục Mầm non M00 | 22,13 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Giáo dục mầm non M00 | 21,75 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Giáo dục mầm non M11 | 21,42 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Giáo dục mầm non M06 | 20,82 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng) M00 | 20,50 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Giáo dục mầm non M14 | 20,45 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Giáo dục mầm non M13 | 19,60 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học) M00 | 19,50 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Giáo dục mầm non M10 | 19,20 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Mầm non M00; C19; C20; C14; M05; X01; X70; X74 | 27,78 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Giáo dục Mầm non M01; M07; M10; M11 | 27,58 |
| Trường Đại Học Tây Bắc TTB | Giáo dục Mầm non T00; T02; T03; T04; T05; T09; T10; T11 | 27,01 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Giáo dục Mầm non M05; M11; M27; M28 29.22 | 26,12 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Giáo dục Mầm non A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01 | 26,08 |
| Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang DTG | Giáo dục Mầm non C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | 26,05 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Giáo dục mầm non M01; M05; M06; M11 | 25,87 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Giáo dục Mầm non (ĐH) C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 | 25,73 |
| Trường Đại Học Quảng Nam DQU | Giáo dục Mầm non M00; M01; M02; M03 | 25,72 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Giáo dục Mầm non M09 ; M01 | 25,57 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Giáo dục Mầm non M01; M09 | 25,51 |
| Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP | Giáo dục Mầm non B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01 | 24,33 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Giáo dục Mầm non (CĐ) C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 | 24,03 |
| Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP | Giáo dục Mầm non (cao đẳng) B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01 | 23,76 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng) M00 | 23,06 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học) M00 | 21,94 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội QHS | Giáo dục Mầm non Q21 | 110,00 |
| Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội QHS | Giáo dục Mầm non Q08; Q09; Q10 | 105,00 |
| Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội QHS | Giáo dục Mầm non Q02; Q03 | 99,00 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Giáo dục Mầm non | 98,35 |
| Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội QHS | Giáo dục Mầm non Q01; Q04; Q05; Q06; Q07 | 95,00 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Giáo dục Mầm non | 89,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Giáo dục Mầm non 57 | 26,68 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Giáo dục Mầm non Q00 95 | 26,12 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Giáo dục Mầm non | 892,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Mầm non | 879,80 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Giáo dục Mầm non 995 | 26,12 |
| Trường Đại Học Quảng Nam DQU | Giáo dục Mầm non 893 | 22,72 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Giáo dục Mầm non | 66,28 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Giáo dục Mầm non 47 | 26,68 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Giáo dục Mầm non 13 | 26,68 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Giáo dục Mầm non M05; M11; M27; M28 20 | 26,12 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Giáo dục Mầm non | 25,50 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Giáo dục Mầm non | 23,61 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Giáo dục mầm non | 21,29 |
| Trường Đại Học Tây Bắc TTB | Giáo dục Mầm non C00; C19; D14; D15; X01; X21; X70; X74 | 20,86 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Giáo dục Mầm non D01 | 17,85 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Mầm non M00 | 357,92 |
| Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang DTG | Giáo dục Mầm non | 26,05 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Giáo dục mầm non M01; M05; M06; M11 | 25,87 |
| Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP | Giáo dục Mầm non | 24,33 |
| Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP | Giáo dục Mầm non (cao đẳng) | 23,76 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Giáo dục Mầm non D01 | 22,29 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Giáo dục Mầm non | 25,09 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Giáo dục mầm non | 18,60 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Giáo dục Mầm non M05; M11; M28 Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi | 26,12 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học An Giang QSA | Giáo dục Mầm non M00; M01; M26; M27; M30 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 78,90 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Giáo dục Mầm non (Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ và năng khiếu, điểm đã được quy đổi) M00; M07; M09; M05 | 26,25 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Mầm non (Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) M02 | 25,82 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Giáo dục Mầm non (ĐH) (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 25,73 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Mầm non (Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) M02 | 25,57 |
| Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum DDP | Giáo dục Mầm non M09; M01 Học bạ + Năng khiếu | 25,27 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Mầm non (Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) M03 | 25,07 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Mầm non (Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) M03 | 25,07 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Mầm non (Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) M03 | 25,07 |
| Trường Đại Học Đồng Nai DNU | Giáo dục Mầm non (Đại học) (Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ với điểm năng khiếu) M05; M07; M08; M13 | 24,70 |
| Trường Đại Học Đồng Nai DNU | Giáo dục Mầm non (Đại học) (Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi) M05; M07; M08; M13 | 24,70 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Giáo dục Mầm non (Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2) M01 | 24,70 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Giáo dục Mầm non (CĐ) (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 24,03 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Giáo dục Mầm non (Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2) M00 | 23,70 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Mầm non (Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)) M02 | 23,57 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Giáo dục Mầm non (Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2) M13 | 23,20 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Giáo dục Mầm non (Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2) M10 | 22,70 |
| Trường Đại Học Đồng Nai DNU | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) (Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ với điểm năng khiếu) M05; M07; M08; M13 | 21,77 |
| Trường Đại Học Đồng Nai DNU | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) (Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi) M05; M07; M08; M13 | 21,77 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng) M00 | 20,50 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học) M00 | 19,50 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Giáo dục Mầm non M01; M07; M10; M11 Điểm thi THPT 2023/2024 | 26,89 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Giáo dục Mầm non Toán, Ngữ văn, Lịch sử | 22,13 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .