7420201 là mã ngành Công nghệ sinh học trình độ đại học , nhóm ngành 74202 — Sinh học ứng dụng , lĩnh vực 742 — Khoa học sự sống theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 47 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 191 mức điểm trúng tuyển theo 12 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7420201 | Công nghệ sinh học | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 742 | Khoa học sự sống |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 74202 | Sinh học ứng dụng |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Công nghệ sinh học |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08; X14; X15 Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00, Sinh nhân 2 | 25,27 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Công nghệ sinh học A01 Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00, Anh nhân 2 | 25,27 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ sinh học A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 23,55 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 23,55 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Công nghệ sinh học A00; A02; B00; B03; B08; D07 | 23,20 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Công nghệ sinh học B00; B03; B08; C08; D13; X13; X14; X16 | 22,55 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học) A00; A01; A02; X06 | 22,48 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) A00; A01; D07; B00; C02; D08 | 22,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08 | 21,75 |
| Trường Đại Học Dược Hà Nội DKH | Công nghệ sinh học B00; B08 | 21,35 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Công nghệ sinh học A00; A01; D07; B00; C02; D08 | 21,25 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Công nghệ sinh học A00; B00; B08; D07 | 20,20 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Công nghệ sinh học (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Công nghệ sinh học B00; B08; A00; D07 | 19,50 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ sinh học C02 | 19,33 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ sinh học A00 | 19,32 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Công nghệ sinh học (mới) A02; B00; B08 | 19,25 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08 | 19,06 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ sinh học B03 | 19,05 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ sinh học A02 | 19,04 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Công Nghệ Sinh Học A00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X15 | 19,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Công nghệ sinh học B03; C02; X03; X04; D01 Toán nhân 2 | 18,87 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) B03; C02; X03; X04; D01 Toán nhân 2 | 18,87 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Công nghệ sinh học A02; B00; D08; B01; B02; B03; X13; X14 | 18,76 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Công nghệ sinh học (CTTT) A01; B08; D07; X28 | 18,68 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ sinh học B00 | 18,11 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) A00; A11; B00; D07 | 18,00 |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM | Công nghệ sinh học B00; D01; B03; D08 | 17,75 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ sinh học D08 | 17,43 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Công nghệ sinh học A02; B00; B03; D08 | 17,35 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Công nghệ sinh học A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X13 Thang điểm 40 | 17,33 |
| Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN | Công nghệ sinh học A00; A01; B00; D07 | 17,03 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08 | 17,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Công nghệ sinh học A02; B00; X16; B08; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X57; X24 | 17,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Công nghệ sinh học B00 ; B03 ; B08 ; X14 ; A02 | 16,71 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Công nghệ sinh học A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07 | 16,00 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Công nghệ sinh học A02; B00; B08; X16; X14; X66; C08; D01; B03 | 15,50 |
| Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV | Công nghệ sinh học B00, B08, D07, A00, B03, D01 | 15,25 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Công nghệ sinh học B03; C01; C02; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN | Công nghệ sinh học A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Công nghệ sinh học A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Công nghệ sinh học A02; B00; B08; X14; X66 | 15,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân DVX | Công nghệ sinh học C08; B02; B00; D90 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Công nghệ sinh học A00; A02; B00; D07; D08; X14 | 15,00 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Công nghệ sinh học A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | 15,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Công nghệ sinh học A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X56; X57 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Công nghệ sinh học A00; B00; D07; B08 | 15,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Công nghệ sinh học A02; B00; B01; B02; B03; B08; X13; X14; X15; X16 | 15,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Công nghệ sinh học B00; B01; B03; B04; X13; B08; C08 | 15,00 |
| Trường Đại Học Tiền Giang TTG | Công nghệ sinh học C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 | 15,00 |
| Trường Đại học Tân Tạo TTU | Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08; X14; X16 | 15,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ sinh học A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | 14,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Công nghệ sinh học A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04 | 14,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Công nghệ sinh học B08; B00; A02 Sinh ≥ 6.00, Sinh nhân 2 | 31,22 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ sinh học A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 26,49 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 26,49 |
| Trường Đại Học Dược Hà Nội DKH | Công nghệ sinh học B00; B08 Học bạ chuyên | 25,71 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ sinh học B00; A00; A02; B03; C02; D08 | 25,51 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Công nghệ sinh học B00; B03; B08; C08; D13; X13; X14; X16 | 25,17 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Công nghệ Sinh học B00 ; B03 ; B08 ; X14 ; A02 | 24,23 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Công nghệ sinh học A02; B00; D08; B01; B02; B03; X13; X14 | 23,72 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Công nghệ sinh học B00; B08; A00; D07 | 23,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Công Nghệ Sinh Học A00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X15 | 22,86 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Công nghệ sinh học A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X13 Thang điểm 40 | 22,51 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08 | 22,06 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08 25.75 | 21,75 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) A00; A11; B00; D07 | 21,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Công nghệ sinh học B00; B01; B03; B04; X13; B08; C08 | 20,60 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Công nghệ sinh học A00; B00; B08; D07 | 20,20 |
| Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN | Công nghệ sinh học B00; A00; A01; D07 | 20,03 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Công nghệ sinh học A02; B00; X16; B08; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X57; X24 | 20,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Công nghệ sinh học | 19,13 |
| Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV | Công nghệ sinh học B00, B08, D07, A00, B03, D01 | 19,08 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Công nghệ sinh học (CTTT) A01; B08; D07; X28 | 18,68 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ sinh học A02 | 18,35 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ sinh học B08 | 18,33 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ sinh học X28 | 18,15 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ sinh học X14 | 18,10 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Công nghệ sinh học B03; C01; C02; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Công nghệ sinh học A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Công nghệ sinh học A02; B00; B08; X14; X66 | 18,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ sinh học B00 | 18,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ sinh học X12 | 18,00 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 46 mức của phương thức này. 16 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Công nghệ sinh học | 85,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Công nghệ sinh học | 70,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Công nghệ sinh học | 70,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Công nghệ sinh học Q00 | 69,24 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) Q00 | 69,24 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Công Nghệ Sinh Học Q00 | 65,85 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Công nghệ sinh học Q00 | 50,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Công nghệ sinh học | 23,20 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học) Q00 79 | 22,48 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Công nghệ sinh học Q00 75 | 21,75 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Công nghệ sinh học 50 | 16,00 |
| Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN | Công nghệ sinh học Q00 | 57.7667 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Công nghệ sinh học ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6 | 824,00 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Công nghệ sinh học | 818,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ sinh học | 810,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | 810,00 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Công nghệ sinh học | 745,60 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Công nghệ sinh học | 700,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Công nghệ sinh học | 680,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ sinh học | 672,89 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Công nghệ sinh học | 650,00 |
| Trường Đại học Tân Tạo TTU | Công nghệ sinh học | 650,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Công nghệ sinh học | 600,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Công nghệ sinh học | 600,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Công nghệ sinh học | 600,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Công nghệ sinh học | 600,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Công nghệ sinh học | 600,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Công nghệ sinh học | 600,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Công nghệ sinh học A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X56; X57 | 567,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Công nghệ sinh học | 550,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Công nghệ sinh học | 527,94 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | 527,94 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Công nghệ sinh học | 504,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Công nghệ sinh học | 500,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Công nghệ sinh học 833 | 21,75 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Công nghệ sinh học 15 | 15,00 |
| Trường Đại Học Tiền Giang TTG | Công nghệ sinh học | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Công nghệ sinh học K00 | 48,92 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Công Nghệ Sinh Học K00 | 44,84 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Công nghệ sinh học K00 | 35,00 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Công nghệ sinh học | 17,35 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Công nghệ sinh học 50 | 16,00 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) K00 38.02 | 15,09 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Công nghệ sinh học K00 37.15 | 14,62 |
| Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN | Công nghệ sinh học K00 | 40.1428 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08 15 | 21,75 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Công nghệ sinh học (mới) A02; B00; B08 | 19,25 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) A00; A11; B00; D07 | 18,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Công nghệ sinh học A02; B00; B01; B02; B03; B08 | 16,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Công Nghệ Sinh Học | 12,39 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ sinh học B00 | 294,21 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Công Nghệ Sinh Học | 252,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Công nghệ sinh học B03; C01; C02; D01 | 225,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN | Công nghệ sinh học | 225,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Công nghệ sinh học A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04 | 225,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Công nghệ sinh học A02; B00; B08; X14; X66 | 200,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Công nghệ sinh học | 200,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Công nghệ sinh học | 196,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Công nghệ sinh học A00; B00; B08; D07 | 20,20 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Công nghệ sinh học (CTTT) A01; B08; D07 | 18,68 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Công nghệ sinh học | 16,00 |
| Trường Đại Học Tiền Giang TTG | Công nghệ sinh học | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08 Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi | 21,75 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV | Công nghệ sinh học | 20,65 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ | Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 70,00 |
| Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB | Công nghệ Sinh học (Chương trình dạy và học bằng TA) B00; A02; B08; X14; X15; D07 | 66,13 |
| Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ | Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 62,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ | Công nghệ sinh học (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 55,00 |
| Trường Đại Học An Giang QSA | Công nghệ sinh học A00; B00; B01; B02; B04; C02; D07; X28 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 50,00 |
| Trường Đại Học Dược Hà Nội DKH | Công nghệ sinh học B00; B08 Học bạ + CCQT | 25,85 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM QST | Công nghệ Sinh học A02; B00; B03; B08; X15; X16 Học bạ + V-ACT | 24,75 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM QST | Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) A02; B00; B03; B08; X15; X16 Học bạ + V-ACT | 24,10 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ sinh học A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 23,55 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 23,55 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Công nghệ sinh học Điểm thi THPT + CCQT | 23,20 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Công nghệ sinh học B00; B08; A00; D07 Học bạ + SP HCM | 22,50 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học) A00; A01; A02; X06 Điểm thi THPT + CCNN | 22,48 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) A00; A01; D07; B00; C02; D08 Điểm thi THPT + CCNN | 22,00 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Công nghệ sinh học A00; A01; D07; B00; C02; D08 Điểm thi THPT + CCNN | 21,25 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH | Công nghệ sinh học* A02; B03; B08; X16; X13; B00 Học bạ + V-ACT | 18,12 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Công nghệ sinh học A02; B00; B03; D08 Học bạ + CCQT/CCNN | 17,35 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Công nghệ sinh học (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Công nghệ sinh học Điểm SAT | 800,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ sinh học D07, D08 | 26,49 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) D07, D08 | 26,49 |
| Trường Đại Học Dược Hà Nội DKH | Công nghệ sinh học Quy đổi về phương thức gốc | 24,68 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Công nghệ sinh học | 23,20 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học) | 22,48 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Công nghệ sinh học Điểm IB | 18,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Công nghệ sinh học | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Công nghệ sinh học (mới) Toán, Tiếng Anh, Sinh học; Sinh học, Hóa học, Vật lí, NCKHKT | 19,25 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8420201 | Công nghệ sinh học | Thạc sĩ |
| 9420201 | Công nghệ sinh học | Tiến sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7420202 | Kỹ thuật sinh học |
| 7420203 | Sinh học ứng dụng |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .