Cập nhật:

7420201 Ngành Công nghệ sinh học

7420201 là mã ngành Công nghệ sinh học trình độ đại học , nhóm ngành 74202 — Sinh học ứng dụng , lĩnh vực 742 — Khoa học sự sống theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 47 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 191 mức điểm trúng tuyển theo 12 phương thức.

7420201 mã ngành
14,00 – 25,27 điểm chuẩn THPT 2026
47 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7420201 Công nghệ sinh học

Mã 7420201 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 742 Khoa học sự sống
Mã cấp III — nhóm ngành 74202 Sinh học ứng dụng
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 01 Công nghệ sinh học

Điểm trúng tuyển ngành Công nghệ sinh học năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 54 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08; X14; X15 Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00, Sinh nhân 2 25,27
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Công nghệ sinh học A01 Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00, Anh nhân 2 25,27
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ sinh học A00, A02, B00, D07, D08, X14 23,55
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) A00, A02, B00, D07, D08, X14 23,55
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Công nghệ sinh học A00; A02; B00; B03; B08; D07 23,20
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Công nghệ sinh học B00; B03; B08; C08; D13; X13; X14; X16 22,55
Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học) A00; A01; A02; X06 22,48
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) A00; A01; D07; B00; C02; D08 22,00
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08 21,75
Trường Đại Học Dược Hà Nội DKH Công nghệ sinh học B00; B08 21,35
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Công nghệ sinh học A00; A01; D07; B00; C02; D08 21,25
Đại Học Cần Thơ TCT Công nghệ sinh học A00; B00; B08; D07 20,20
Trường Đại Học Nha Trang TSN Công nghệ sinh học (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) 20,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) 20,00
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Công nghệ sinh học B00; B08; A00; D07 19,50
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Công nghệ sinh học C02 19,33
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Công nghệ sinh học A00 19,32
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Công nghệ sinh học (mới) A02; B00; B08 19,25
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08 19,06
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Công nghệ sinh học B03 19,05
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Công nghệ sinh học A02 19,04
Đại Học Phenikaa PKA Công Nghệ Sinh Học A00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X15 19,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Công nghệ sinh học B03; C02; X03; X04; D01 Toán nhân 2 18,87
Trường Đại Học Nha Trang TSN Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) B03; C02; X03; X04; D01 Toán nhân 2 18,87
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Công nghệ sinh học A02; B00; D08; B01; B02; B03; X13; X14 18,76
Đại Học Cần Thơ TCT Công nghệ sinh học (CTTT) A01; B08; D07; X28 18,68
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Công nghệ sinh học B00 18,11
Trường Đại Học Vinh TDV Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) A00; A11; B00; D07 18,00
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM Công nghệ sinh học B00; D01; B03; D08 17,75
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Công nghệ sinh học D08 17,43
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Công nghệ sinh học A02; B00; B03; D08 17,35
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Công nghệ sinh học A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X13 Thang điểm 40 17,33
Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN Công nghệ sinh học A00; A01; B00; D07 17,03
Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08 17,00
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Công nghệ sinh học A02; B00; X16; B08; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X57; X24 17,00
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Công nghệ sinh học B00 ; B03 ; B08 ; X14 ; A02 16,71
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Công nghệ sinh học A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07 16,00
Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD Công nghệ sinh học A02; B00; B08; X16; X14; X66; C08; D01; B03 15,50
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV Công nghệ sinh học B00, B08, D07, A00, B03, D01 15,25
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Công nghệ sinh học B03; C01; C02; D01; X01; X02 15,00
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN Công nghệ sinh học A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Công nghệ sinh học A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 15,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Công nghệ sinh học A02; B00; B08; X14; X66 15,00
Trường Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân DVX Công nghệ sinh học C08; B02; B00; D90 15,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Công nghệ sinh học A00; A02; B00; D07; D08; X14 15,00
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Công nghệ sinh học A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 15,00
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Công nghệ sinh học A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X56; X57 15,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Công nghệ sinh học A00; B00; D07; B08 15,00
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Công nghệ sinh học A02; B00; B01; B02; B03; B08; X13; X14; X15; X16 15,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Công nghệ sinh học B00; B01; B03; B04; X13; B08; C08 15,00
Trường Đại Học Tiền Giang TTG Công nghệ sinh học C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 15,00
Trường Đại học Tân Tạo TTU Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08; X14; X16 15,00
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ sinh học A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 14,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Công nghệ sinh học A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04 14,00
Xét học bạ 46 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Công nghệ sinh học B08; B00; A02 Sinh ≥ 6.00, Sinh nhân 2 31,22
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ sinh học A00, A02, B00, D07, D08, X14 26,49
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) A00, A02, B00, D07, D08, X14 26,49
Trường Đại Học Dược Hà Nội DKH Công nghệ sinh học B00; B08 Học bạ chuyên 25,71
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Công nghệ sinh học B00; A00; A02; B03; C02; D08 25,51
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Công nghệ sinh học B00; B03; B08; C08; D13; X13; X14; X16 25,17
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Công nghệ Sinh học B00 ; B03 ; B08 ; X14 ; A02 24,23
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Công nghệ sinh học A02; B00; D08; B01; B02; B03; X13; X14 23,72
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Công nghệ sinh học B00; B08; A00; D07 23,00
Đại Học Phenikaa PKA Công Nghệ Sinh Học A00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X15 22,86
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Công nghệ sinh học A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X13 Thang điểm 40 22,51
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08 22,06
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08 25.75 21,75
Trường Đại Học Vinh TDV Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) A00; A11; B00; D07 21,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Công nghệ sinh học B00; B01; B03; B04; X13; B08; C08 20,60
Đại Học Cần Thơ TCT Công nghệ sinh học A00; B00; B08; D07 20,20
Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN Công nghệ sinh học B00; A00; A01; D07 20,03
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Công nghệ sinh học A02; B00; X16; B08; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X57; X24 20,00
Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT Công nghệ sinh học 19,13
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV Công nghệ sinh học B00, B08, D07, A00, B03, D01 19,08
Đại Học Cần Thơ TCT Công nghệ sinh học (CTTT) A01; B08; D07; X28 18,68
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ sinh học A02 18,35
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ sinh học B08 18,33
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ sinh học X28 18,15
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ sinh học X14 18,10
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Công nghệ sinh học B03; C01; C02; D01; X01; X02 18,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Công nghệ sinh học A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 18,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Công nghệ sinh học A02; B00; B08; X14; X66 18,00
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ sinh học B00 18,00
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ sinh học X12 18,00

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 46 mức của phương thức này. 16 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 12 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT Công nghệ sinh học 85,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Công nghệ sinh học 70,00
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Công nghệ sinh học 70,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Công nghệ sinh học Q00 69,24
Trường Đại Học Nha Trang TSN Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) Q00 69,24
Đại Học Phenikaa PKA Công Nghệ Sinh Học Q00 65,85
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Công nghệ sinh học Q00 50,00
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Công nghệ sinh học 23,20
Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học) Q00 79 22,48
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Công nghệ sinh học Q00 75 21,75
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Công nghệ sinh học 50 16,00
Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN Công nghệ sinh học Q00 57.7667
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 25 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Công nghệ sinh học ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6 824,00
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Công nghệ sinh học 818,00
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ sinh học 810,00
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) 810,00
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Công nghệ sinh học 745,60
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Công nghệ sinh học 700,00
Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT Công nghệ sinh học 680,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Công nghệ sinh học 672,89
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Công nghệ sinh học 650,00
Trường Đại học Tân Tạo TTU Công nghệ sinh học 650,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Công nghệ sinh học 600,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Công nghệ sinh học 600,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Công nghệ sinh học 600,00
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Công nghệ sinh học 600,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Công nghệ sinh học 600,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Công nghệ sinh học 600,00
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Công nghệ sinh học A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X56; X57 567,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Công nghệ sinh học 550,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Công nghệ sinh học 527,94
Trường Đại Học Nha Trang TSN Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) 527,94
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Công nghệ sinh học 504,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Công nghệ sinh học 500,00
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Công nghệ sinh học 833 21,75
Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD Công nghệ sinh học 15 15,00
Trường Đại Học Tiền Giang TTG Công nghệ sinh học 15,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 8 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Công nghệ sinh học K00 48,92
Đại Học Phenikaa PKA Công Nghệ Sinh Học K00 44,84
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Công nghệ sinh học K00 35,00
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Công nghệ sinh học 17,35
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Công nghệ sinh học 50 16,00
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) K00 38.02 15,09
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Công nghệ sinh học K00 37.15 14,62
Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN Công nghệ sinh học K00 40.1428
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08 15 21,75
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Công nghệ sinh học (mới) A02; B00; B08 19,25
Trường Đại Học Vinh TDV Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) A00; A11; B00; D07 18,00
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Công nghệ sinh học A02; B00; B01; B02; B03; B08 16,00
Đại Học Phenikaa PKA Công Nghệ Sinh Học 12,39
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 12 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Công nghệ sinh học B00 294,21
Đại Học Phenikaa PKA Công Nghệ Sinh Học 252,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Công nghệ sinh học B03; C01; C02; D01 225,00
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN Công nghệ sinh học 225,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Công nghệ sinh học A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04 225,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Công nghệ sinh học A02; B00; B08; X14; X66 200,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Công nghệ sinh học 200,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Công nghệ sinh học 196,00
Đại Học Cần Thơ TCT Công nghệ sinh học A00; B00; B08; D07 20,20
Đại Học Cần Thơ TCT Công nghệ sinh học (CTTT) A01; B08; D07 18,68
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Công nghệ sinh học 16,00
Trường Đại Học Tiền Giang TTG Công nghệ sinh học 15,00
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 2 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08 Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 21,75
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV Công nghệ sinh học 20,65
Xét tuyển kết hợp 18 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 70,00
Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB Công nghệ Sinh học (Chương trình dạy và học bằng TA) B00; A02; B08; X14; X15; D07 66,13
Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 62,00
Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ Công nghệ sinh học (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 55,00
Trường Đại Học An Giang QSA Công nghệ sinh học A00; B00; B01; B02; B04; C02; D07; X28 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 50,00
Trường Đại Học Dược Hà Nội DKH Công nghệ sinh học B00; B08 Học bạ + CCQT 25,85
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM QST Công nghệ Sinh học A02; B00; B03; B08; X15; X16 Học bạ + V-ACT 24,75
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM QST Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) A02; B00; B03; B08; X15; X16 Học bạ + V-ACT 24,10
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ sinh học A00, A02, B00, D07, D08, X14 23,55
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) A00, A02, B00, D07, D08, X14 23,55
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Công nghệ sinh học Điểm thi THPT + CCQT 23,20
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Công nghệ sinh học B00; B08; A00; D07 Học bạ + SP HCM 22,50
Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học) A00; A01; A02; X06 Điểm thi THPT + CCNN 22,48
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) A00; A01; D07; B00; C02; D08 Điểm thi THPT + CCNN 22,00
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Công nghệ sinh học A00; A01; D07; B00; C02; D08 Điểm thi THPT + CCNN 21,25
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH Công nghệ sinh học* A02; B03; B08; X16; X13; B00 Học bạ + V-ACT 18,12
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Công nghệ sinh học A02; B00; B03; D08 Học bạ + CCQT/CCNN 17,35
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Công nghệ sinh học (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) 16,00
Chứng chỉ quốc tế 8 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Công nghệ sinh học Điểm SAT 800,00
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ sinh học D07, D08 26,49
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) D07, D08 26,49
Trường Đại Học Dược Hà Nội DKH Công nghệ sinh học Quy đổi về phương thức gốc 24,68
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Công nghệ sinh học 23,20
Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học) 22,48
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Công nghệ sinh học Điểm IB 18,00
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Công nghệ sinh học 15,00
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Công nghệ sinh học (mới) Toán, Tiếng Anh, Sinh học; Sinh học, Hóa học, Vật lí, NCKHKT 19,25

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Công nghệ sinh học ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8420201 Công nghệ sinh học Thạc sĩ
9420201 Công nghệ sinh học Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7420201 là ngành gì?
7420201 là ngành Công nghệ sinh học trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 74202 — Sinh học ứng dụng, lĩnh vực 742 — Khoa học sự sống, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Công nghệ sinh học năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 54 mức thu được nằm trong khoảng 14,00 đến 25,27 điểm (trung bình 18,23). Ngành này có 47 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Công nghệ sinh học có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8420201 (thạc sĩ), 9420201 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 74202

Mã ngành Tên ngành
7420202 Kỹ thuật sinh học
7420203 Sinh học ứng dụng

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ