Lĩnh vực 731 — Khoa học xã hội và hành vi có 26 ngành trình độ đại học, xếp trong 7 nhóm ngành theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Mọi mã ngành thuộc lĩnh vực này đều bắt đầu bằng 731.
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7310101 | Kinh tế | 46 | 14,00 – 26,00 |
| 7310102 | Kinh tế chính trị | 3 | 15,00 – 24,82 |
| 7310104 | Kinh tế đầu tư | 7 | 17,50 – 27,56 |
| 7310105 | Kinh tế phát triển | 6 | 15,00 – 26,79 |
| 7310106 | Kinh tế quốc tế | 18 | 15,00 – 28,30 |
| 7310107 | Thống kê kinh tế | 3 | 15,00 – 27,29 |
| 7310108 | Toán kinh tế | 4 | 23,00 – 27,22 |
| 7310109 | Kinh tế số Bổ sung ngành mới | 14 | 15,00 – 26,51 |
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7310201 | Chính trị học | 16 | 14,00 – 26,29 |
| 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 8 | 15,50 – 31,33 |
| 7310205 | Quản lý nhà nước | 19 | 14,00 – 26,00 |
| 7310206 | Quan hệ quốc tế | 34 | 14,00 – 37,50 |
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7310301 | Xã hội học | 13 | 15,00 – 31,76 |
| 7310302 | Nhân học | 2 | 20,58 – 22,08 |
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7310401 | Tâm lý học | 30 | 15,00 – 28,70 |
| 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 13 | 21,74 – 27,32 |
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7310501 | Địa lý học | 4 | 23,59 – 27,23 |
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7310601 | Quốc tế học | 11 | 15,00 – 26,83 |
| 7310602 | Châu Á học | — | chưa có dữ liệu |
| 7310607 | Thái Bình Dương học | — | chưa có dữ liệu |
| 7310608 | Đông phương học | 19 | 15,00 – 23,23 |
| 7310612 | Trung Quốc học | 4 | 19,45 – 26,09 |
| 7310613 | Nhật Bản học | 5 | 15,00 – 24,43 |
| 7310614 | Hàn Quốc học | 6 | 15,00 – 25,10 |
| 7310620 | Đông Nam Á học | 2 | 20,80 – 21,80 |
| 7310630 | Việt Nam học | 26 | 14,00 – 27,45 |
Nhóm ngành này chưa có ngành nào trong Danh mục trình độ đại học.
Mọi mã ngành trong bảng bắt đầu bằng 731 (mã lĩnh vực); 5 chữ số đầu là mã nhóm ngành. Cột điểm chuẩn là khoảng của phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT — xem cách đọc mã và các phương thức khác.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo | Số ngành |
|---|---|---|
| 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | 43 |
| 721 | Nghệ thuật | 34 |
| 722 | Nhân văn | 28 |
| 732 | Báo chí và thông tin | 12 |
| 734 | Kinh doanh và quản lý | 19 |
| 738 | Pháp luật | 6 |
| 742 | Khoa học sự sống | 4 |
| 744 | Khoa học tự nhiên | 13 |
| 746 | Toán và thống kê | 7 |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin | 9 |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật | 24 |
| 752 | Kỹ thuật | 34 |
| 754 | Sản xuất và chế biến | 10 |
| 758 | Kiến trúc và xây dựng | 19 |
| 762 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản | 20 |
| 764 | Thú y | 1 |
| 772 | Sức khỏe | 17 |
| 776 | Dịch vụ xã hội | 3 |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | 7 |
| 784 | Dịch vụ vận tải | 4 |
| 785 | Môi trường và bảo vệ môi trường | 4 |
| 786 | An ninh, Quốc phòng | 33 |
| 790 | Khác | 0 |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .