Cập nhật:

7620115 Ngành Kinh tế nông nghiệp

7620115 là mã ngành Kinh tế nông nghiệp trình độ đại học , nhóm ngành 76201 — Nông nghiệp , lĩnh vực 762 — Nông, lâm nghiệp và thủy sản theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 8 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 33 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.

7620115 mã ngành
15,00 – 24,59 điểm chuẩn THPT 2026
8 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7620115 Kinh tế nông nghiệp

Mã 7620115 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 762 Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Mã cấp III — nhóm ngành 76201 Nông nghiệp
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 15 Kinh tế nông nghiệp

Điểm trúng tuyển ngành Kinh tế nông nghiệp năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 9 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Kinh tế nông nghiệp A00; A01; D01; D07 24,59
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Kinh tế nông nghiệp A01; C03; D01; D07; X78 19,06
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Kinh tế nông nghiệp B03; C01; C02; C04; C14; X01 16,00
Trường Đại học Tân Trào TQU Kinh tế nông nghiệp A00; A01; C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 16,00
Đại Học Cần Thơ TCT Kinh tế nông nghiệp A00; A01; C02; D01 16,00
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN Kinh tế nông nghiệp A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15,00
Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK Kinh tế nông nghiệp A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 15,00
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Kinh tế nông nghiệp A00; B03; C00; C01; C02; C04; C14; D01; X01; X02 15,00
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN Kinh tế nông nghiệp (CTTT) A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15,00
Xét học bạ 7 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Kinh tế nông nghiệp A01; C03; D01; D07; X78 22,06
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Kinh tế nông nghiệp A00; B03; C00; C01; C02; C04; C14; D01 18,00
Trường Đại học Tân Trào TQU Kinh tế nông nghiệp A00; A01; C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 16,00
Đại Học Cần Thơ TCT Kinh tế nông nghiệp A00; A01; C02; D01 16,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Kinh tế nông nghiệp B03; C01; C02; C04; C14; X01 18.13 16,00
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN Kinh tế nông nghiệp A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15,00
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN Kinh tế nông nghiệp (CTTT) A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Kinh tế nông nghiệp 50,00
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Kinh tế nông nghiệp Q00 24,59
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Kinh tế nông nghiệp 54 16,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Kinh tế nông nghiệp 745,60
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Kinh tế nông nghiệp 601,00
Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK Kinh tế nông nghiệp 600,00
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Kinh tế nông nghiệp 24,59
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Kinh tế nông nghiệp 34,09
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Kinh tế nông nghiệp K00 24,59
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Kinh tế nông nghiệp 38 16,00
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Kinh tế nông nghiệp 11 16,00
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Kinh tế nông nghiệp A00 10,60
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN Kinh tế nông nghiệp (CTTT) 225,00
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN Kinh tế nông nghiệp 225,00
Đại Học Cần Thơ TCT Kinh tế nông nghiệp A00; A01; C02; D01 16,00
Xét tuyển kết hợp 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Kinh tế nông nghiệp CCNN + TSA 24,59
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Kinh tế nông nghiệp 24,59

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Kinh tế nông nghiệp ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8620115 Kinh tế nông nghiệp Thạc sĩ
9620115 Kinh tế nông nghiệp Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7620115 là ngành gì?
7620115 là ngành Kinh tế nông nghiệp trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 76201 — Nông nghiệp, lĩnh vực 762 — Nông, lâm nghiệp và thủy sản, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Kinh tế nông nghiệp năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 9 mức thu được nằm trong khoảng 15,00 đến 24,59 điểm (trung bình 16,85). Ngành này có 8 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Kinh tế nông nghiệp có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8620115 (thạc sĩ), 9620115 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 76201

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ