Cập nhật:

7140217 Ngành Sư phạm Ngữ văn

7140217 là mã ngành Sư phạm Ngữ văn trình độ đại học , nhóm ngành 71402 — Đào tạo giáo viên , lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 29 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 116 mức điểm trúng tuyển theo 12 phương thức.

7140217 mã ngành
24,15 – 30,57 điểm chuẩn THPT 2026
29 cơ sở đào tạo tuyển sinh
ngưỡng đầu vào do Bộ quy định

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7140217 Sư phạm Ngữ văn

Mã 7140217 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 714 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Mã cấp III — nhóm ngành 71402 Đào tạo giáo viên
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 17 Sư phạm Ngữ văn

Điểm trúng tuyển ngành Sư phạm Ngữ văn năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 56 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Ngữ văn D01 30,57
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Ngữ văn D14 29,57
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Ngữ văn D01 Đào tạo tại Long An 29,48
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Ngữ văn C00 29,07
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Sư phạm Ngữ văn C00; D01; X70; X78 28,90
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Sư phạm Ngữ văn C00 ; D14 ; C03 28,84
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; X70; X74 28,52
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Sư phạm Ngữ văn C00; D01 28,48
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Ngữ văn D14 Đào tạo tại Long An 28,48
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Sư phạm Ngữ văn C00; C03; C12; C19; D14; X70 28,38
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Ngữ văn C20; X74 28,38
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Ngữ văn C19; X70 28,27
Đại Học Cần Thơ TCT Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15 28,23
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Ngữ văn C20; X74 28,17
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15; D66; X70; X74; X78 28,11
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Ngữ văn C00 Đào tạo tại Long An 27,98
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Ngữ văn C00; C19; X70 27,92
Trường Đại Học Vinh TDV Sư phạm Ngữ văn C00; C19 Môn Ngữ văn tính hệ số 2 27,92
Trường Đại Học Hùng Vương THV Sư phạm Ngữ văn C00; D14; X70; X74 27,90
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Sư phạm Ngữ văn C00; X70; D14; X71; X74; X75; Y07; X79 27,75
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Ngữ văn D15 27,42
Trường Đại Học Hạ Long HLU Sư phạm Ngữ văn C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78 27,32
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Ngữ văn C00 27,21
Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội QHS Sư phạm Ngữ văn C00; C03; C04; D01; D14; D15 27,19
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Ngữ văn D14 27,17
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Sư phạm Ngữ văn C00; D14; X70; X74 27,13
Trường Đại Học Phạm Văn Đồng DPQ Sư phạm Ngữ văn C00; X74; X70; X01 27,02
Trường Đại Học Vinh TDV Sư phạm Ngữ văn D14 Môn Ngữ văn tính hệ số 2 26,92
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Sư phạm Ngữ văn C00; C03; C04; C07; C10; D01; D14; D15; X70; X74 26,86
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15 26,85
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM Sư phạm Ngữ văn C00; D01; C03; C04 26,75
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Sư phạm Ngữ văn B03; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04 26,58
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Sư phạm Ngữ văn X74 26,57
Trường Đại Học Đồng Nai DNU Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15 26,51
Trường Đại Học Hải Dương DKT Sư phạm Ngữ văn C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 26,47
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Sư phạm Ngữ văn X70 26,45
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Ngữ văn D01 26,42
Trường Đại học Khánh Hòa UKH Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15; C03; C04 26,41
Trường Đại Học Phú Yên DPY Sư phạm Ngữ văn C00; C03; C04; D01; D14 26,25
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Ngữ văn D15 26,07
Trường Đại Học Hải Phòng THP Sư phạm Ngữ văn C00; C03; C04; D01; D14; D15 26,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Ngữ văn D14 25,96
Trường Đại Học Quảng Nam DQU Sư phạm Ngữ văn C00; X70; X74 25,70
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Sư phạm Ngữ văn X75 25,66
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Sư phạm Ngữ văn X71 25,55
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Ngữ văn C04 25,47
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Sư phạm Ngữ văn C00 25,40
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Ngữ văn C03 25,36
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Sư phạm Ngữ văn X78 25,32
Trường Đại Học Quảng Nam DQU Sư phạm Ngữ văn D14 25,20
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Sư phạm Ngữ văn D01 24,96
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Sư phạm Ngữ văn C13 24,66
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Sư phạm Ngữ văn C12 24,55
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Sư phạm Ngữ văn D15 24,26
Trường Đại Học Quảng Nam DQU Sư phạm Ngữ văn D01 24,20
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Sư phạm Ngữ văn D14 24,15
Xét học bạ 12 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Hùng Vương THV Sư phạm Ngữ văn C00; D14; X70; X74 29,30
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Ngữ văn C00; C03; C04; C19; C20; D14; D15; X70; X74 28,94
Trường Đại Học Quảng Nam DQU Sư phạm Ngữ văn D01; C00; D14; X70; X74 28,70
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; X70; X74 29.11 28,52
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Sư phạm Ngữ văn C00; X70; D14; X71; X74; X75; Y07; X79 28,50
Trường Đại học Khánh Hòa UKH Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15; C03; C04 28,41
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Sư phạm Ngữ văn C00 ; D14 ; C03 28,39
Đại Học Cần Thơ TCT Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15 28,23
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Sư phạm Ngữ văn C00; D14; X70; X74 28,09
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15; D66; X70; X74; X78 28,07
Trường Đại Học Phạm Văn Đồng DPQ Sư phạm Ngữ văn C00; X74; X70; X01 27,58
Trường Đại Học Hải Dương DKT Sư phạm Ngữ văn C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74; C09 26,47
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội QHS Sư phạm Ngữ văn Q21 120,00
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Sư phạm Ngữ văn 119,00
Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội QHS Sư phạm Ngữ văn Q08; Q09; Q10 115,00
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Ngữ văn 102,00
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Ngữ văn Q00 112 28,52
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Sư phạm Ngữ văn 113 28,38
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 7 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Sư phạm Ngữ văn 994,00
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Sư phạm Ngữ văn 967,84
Trường Đại học Khánh Hòa UKH Sư phạm Ngữ văn 928,00
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Ngữ văn 1121 28,52
Trường Đại Học Quảng Nam DQU Sư phạm Ngữ văn 964 25,70
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Sư phạm Ngữ văn 1156
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Ngữ văn 1010.87
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Sư phạm Ngữ văn 88 28,38
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 12 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Sư phạm Ngữ văn 28,95
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; X70; X74 24 28,52
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Sư phạm Ngữ văn D01; C00 28,48
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Sư phạm Ngữ văn 23 28,38
Trường Đại Học Vinh TDV Sư phạm Ngữ văn C00; C19; D14 Môn Ngữ văn tính hệ số 2, điểm đã được quy đổi 27,92
Trường Đại Học Hạ Long HLU Sư phạm Ngữ văn 26,00
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Ngữ văn D01 25,12
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Sư phạm Ngữ văn 24,33
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Sư phạm Ngữ văn C00 23,24
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15; D66; X70; X74; X78 22,49
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Ngữ văn C00 22,20
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Sư phạm Ngữ văn D01; D14; D15 22,10
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Ngữ văn C00 401,70
Đại Học Cần Thơ TCT Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15 28,23
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Ngữ văn C00; D01 27,92
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm TP.HCM 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Sư phạm Ngữ văn 27,17
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Sư phạm Ngữ văn 25,90
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 2 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Ngữ văn C00; D01 Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 28,52
Xét tuyển kết hợp 12 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học An Giang QSA Sư phạm Ngữ văn C00; C03; D14; D15; X70; X74 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 84,80
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Ngữ văn (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) D01 29,02
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Ngữ văn (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) D01 29,02
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Ngữ văn (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) D01 29,02
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Ngữ văn (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) D14 28,27
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Ngữ văn (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) D14 28,27
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Ngữ văn (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) D14 28,27
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Ngữ văn (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) C00 27,77
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Ngữ văn (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) C00 27,77
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Ngữ văn (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) C00 27,77
Trường Đại Học Đồng Nai DNU Sư phạm Ngữ văn (Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi) C00; D01; D14; D15 26,51
Trường Đại Học Hải Dương DKT Sư phạm Ngữ văn (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) 26,47
Chứng chỉ quốc tế 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Hùng Vương THV Sư phạm Ngữ văn C00; D14; X70; X74 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi 27,90
Trường Đại Học Hạ Long HLU Sư phạm Ngữ văn Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ 26,00
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Sư phạm Ngữ văn Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Ngữ văn 28,48
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Ngữ văn Tham gia đội tuyển HSG quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia.

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7140217 là ngành gì?
7140217 là ngành Sư phạm Ngữ văn trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 71402 — Đào tạo giáo viên, lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Sư phạm Ngữ văn năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 56 mức thu được nằm trong khoảng 24,15 đến 30,57 điểm (trung bình 26,94). Ngành này có 29 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Sư phạm Ngữ văn có ngưỡng đầu vào riêng không?
Có. Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào — theo khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT. Thí sinh phải đạt mức tối thiểu do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của từng trường. Xem mức ngưỡng đầu vào.

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 71402

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ