7520320 Ngành Kỹ thuật môi trường
7520320 là mã ngành Kỹ thuật môi trường trình độ đại học , nhóm ngành 75203 — Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường , lĩnh vực 752 — Kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 18 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 85 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7520320 | Kỹ thuật môi trường | — | — |
Mã 7520320 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 752 | Kỹ thuật |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 75203 | Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 20 | Kỹ thuật môi trường |
Điểm trúng tuyển ngành Kỹ thuật môi trường năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Môi trường A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | 23,72 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật Môi trường A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | 23,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật môi trường A00; B00; D01; C01; X06 | 22,21 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật môi trường C01 | 21,15 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật môi trường X02 | 21,10 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D08, D07, X28 | 21,10 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai NLG | Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai) A00, A01, B00, D08, D07, X28 | 21,00 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật môi trường C02 | 20,92 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật môi trường A00 | 20,92 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật môi trường A01; D01 | 20,75 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) B03; C02; X03; X04; D01 Toán nhân 2 | 18,87 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật môi trường A00; A01; D07; B00; C02; D08 | 18,25 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X10 | 17,75 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật môi trường A00; A01; A04; A09; B00; C01; C04; D01 | 15,50 |
| Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng HPU | Kỹ thuật môi trường A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D04; D06; D07; D08; D09; D10; D18; D20; D23; D25 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Kỹ thuật môi trường A00; B03; C01; C02; D01; D07 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | 15,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây MTU | Kỹ thuật môi trường A00; A01; A02; A04; A06; A10; A11; B00; C01; D01 | 15,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Kỹ thuật môi trường A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12 | 15,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 | 15,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Kỹ thuật môi trường A01; A02; B00; B08; X06; X10; X14 | 14,00 |
Xét học bạ 24 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật Môi trường A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | 24,75 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D08, D07, X28 | 23,74 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai NLG | Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai) A00, A01, B00, D08, D07, X28 | 23,63 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X10 | 22,27 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật môi trường X02 | 21,01 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật môi trường A00 | 20,92 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật môi trường C01 | 20,86 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật môi trường C02 | 20,86 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật môi trường A01 | 20,81 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật môi trường D01 | 20,75 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật môi trường A00; A01; A04; A09; B00; C01; C04; D01 | 18,40 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Kỹ thuật môi trường A02 | 18,35 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Kỹ thuật môi trường B08 | 18,33 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Kỹ thuật môi trường A01 | 18,25 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Kỹ thuật môi trường X14 | 18,10 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Kỹ thuật môi trường B00 | 18,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Kỹ thuật môi trường X06 | 18,00 |
| Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng HPU | Kỹ thuật môi trường A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D04; D06; D07; D08; D09; D10; D18; D20; D23; D25 | 18,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Kỹ thuật môi trường X10 | 18,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây MTU | Kỹ thuật môi trường A00; A01; A02; A04; A06; A10; A11; B00; C01; D01 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | 18,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Kỹ thuật môi trường A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12 Điểm trung bình các môn lớp 12 | 15,75 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Kỹ thuật môi trường A00; B03; C01; C02; D01; D07 | 15,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 | 15,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) Q00 | 69,24 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật môi trường | 41,00 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật môi trường 78 | 20,75 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 7 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Kỹ thuật môi trường | 655,00 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai NLG | Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai) | 650,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây MTU | Kỹ thuật môi trường A00; A01; A02; A04; A06; A10; A11; B00; C01; D01 | 600,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Kỹ thuật môi trường | 600,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Kỹ thuật môi trường | 600,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 527,94 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật môi trường 614 | 20,75 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 7 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Môi trường | 53,42 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật môi trường K00 | 50,88 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Kỹ thuật môi trường K00 | 46,67 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật môi trường | 38,16 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật Môi trường | 23,00 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật môi trường 52.14 | 20,75 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật môi trường K00 33.29 | 13,04 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật Môi trường SP1; SP2; SP3; SP5 | 23,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Kỹ thuật môi trường A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07 | 16,00 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật Môi trường VS1; VS2; VS3; VS5 | 23,00 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Kỹ thuật môi trường A00; B03; C01; C02; D01; D07 | 15,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 | 15,00 |
Xét tuyển kết hợp 11 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH | Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường) (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) | 720,00 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Môi trường Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 55,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật môi trường (Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.) A00; B00; D01; C01; X06 Điểm thi THPT + Học bạ | 26,31 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật môi trường (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) C01 | 21,15 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D08, D07, X28 | 21,10 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật môi trường (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) X02 | 21,10 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai NLG | Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai) (Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp) A00, A01, B00, D08, D07, X28 | 21,00 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật môi trường (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) C02 | 20,92 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật môi trường (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) A00 | 20,92 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật môi trường (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) A01; D01 | 20,75 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật môi trường A00; A01; D07; B00; C02; D08 Điểm thi THPT + CCNN | 18,25 |
Chứng chỉ quốc tế 6 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Môi trường | 55,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật Môi trường ACT | 30,62 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Kỹ thuật môi trường A01, D07, D08, X28 | 23,74 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai NLG | Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai) A01, D07, D08, X28 Học bạ THPT và CCQT | 23,63 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai NLG | Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai) A01, D07, D08, X28 Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT | 21,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật Môi trường SAT | 1372 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Kỹ thuật môi trường ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8520320 | Kỹ thuật môi trường | Thạc sĩ |
| 9520320 | Kỹ thuật môi trường | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7520320 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật môi trường năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Kỹ thuật môi trường có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 75203
Ngành khác cùng nhóm 75203
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7520301 | Kỹ thuật hóa học |
| 7520309 | Kỹ thuật vật liệu |
| 7520310 | Kỹ thuật vật liệu kim loại |
| 7520312 | Kỹ thuật dệt |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .