Cập nhật:

7520207 Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207 là mã ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông trình độ đại học , nhóm ngành 75202 — Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông , lĩnh vực 752 — Kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 23 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 127 mức điểm trúng tuyển theo 10 phương thức.

7520207 mã ngành
15,00 – 29,55 điểm chuẩn THPT 2026
23 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã 7520207 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 752 Kỹ thuật
Mã cấp III — nhóm ngành 75202 Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 07 Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Điểm trúng tuyển ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 38 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) C01; X06 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 29,55
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) A00 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 29,40
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) A01; D07 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 29,15
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông A00; A01; B03; C01; C02; X02 28,57
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) A00; A01; B03; C01; C02; X02 28,13
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kỹ thuật điện tử - viễn thông C01; X06 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 27,99
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 27,84
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kỹ thuật điện tử - viễn thông A01; D07; D01; X26 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 27,59
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch A00; A01; X06 26,62
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) A00; A01; X06 26,03
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Kỹ thuật Điện tử viễn thông A00; A01; X06; X26 25,10
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) A00; A01; C01; X06 D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 25,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông) A00; A01; C01; X06 24,87
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; X06; X26 24,68
Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã KMA Kỹ thuật điện tử viễn thông A00; A01; X07; X06 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội 24,63
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ điện tử; bán dẫn và vi mạch) A00; A01; C01 Điểm môn Toán từ 8 điểm trở lên 24,50
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) A00; A01; C01; D01; X06 24,20
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) A00; A01; C01; X06 Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 23,26
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 22,50
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kỹ thuật điện tử - viễn thông C01 21,59
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS kỹ thuật điện tử viễn thông A00; A01; X06; X26 21,00
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) A00; A01; D07; D08; X06; X26 21,00
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) A00; A01; D07; D08; X06; X26 21,00
Đại Học Cần Thơ TCT Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; X06; X07 20,95
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 20,77
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 20,65
Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh (Phía Bắc) HCB Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00; A01; D01; X26; X27; X28 Gửi học viện Kỹ thuật Mật mã, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA 20,33
Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh (Phía Nam) HCN Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00; A01; D01; X26; X27; X28 Gửi học viện Kỹ thuật Mật mã, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA 20,33
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kỹ thuật điện tử - viễn thông D01 19,97
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kỹ thuật điện tử - viễn thông A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; 19,96
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kỹ thuật điện tử - viễn thông B00 19,44
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01 19,25
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kỹ thuật điện tử - viễn thông D07 19,03
Trường Đại Học Vinh TDV Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) B03; C01; C02; D01(Gố 18,00
Trường Đại Học Quốc Tế Bắc Hà DBH Kỹ thuật điện tử viễn thông A00; A01; A02; A03; A04 16,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Kỹ thuật điện tử - viễn thông C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 15,00
Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 15,00
Xét học bạ 21 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) X06 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 36,46
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) A01; D07; C01; A00 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 35,96
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kỹ thuật điện tử - viễn thông D01 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 35,31
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kỹ thuật điện tử - viễn thông A01; A00; D07; X06; C01 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 35,06
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 27,06
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) A00; A01; C01; D01; X06 26,12
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) A00; A01; D07; D08; X06; X26 24,57
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) A00; A01; D07; D08; X06; X26 24,57
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật điện tử - viễn thông C01; X06 24,52
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ điện tử; bán dẫn và vi mạch) A00; A01; C01 Điểm đã quy đổi; Điểm môn Toán từ 8;4 điểm trở lên 24,50
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật điện tử - viễn thông A01; X26 24,31
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật điện tử - viễn thông D01 24,24
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật điện tử - viễn thông D07 24,12
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 23,79
Trường Đại Học Vinh TDV Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) B03; C01; C02; D01 21,00
Đại Học Cần Thơ TCT Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; X06; X07 20,95
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01 19,25
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Kỹ thuật điện tử - viễn thông C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 18,00
Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 18,00
Trường Đại Học Quốc Tế Bắc Hà DBH Kỹ thuật điện tử viễn thông A00; A01; A02; A03; A04 16,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 8 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 94,06
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 93,20
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS kỹ thuật điện tử viễn thông 83,50
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 83,25
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) Q00 72,43
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) Q00 72,43
Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã KMA Kỹ thuật điện tử viễn thông 91.09 24,63
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Kỹ thuật Điện tử viễn thông 96.4857
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 11 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Kỹ thuật Điện tử viễn thông 880,91
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) Toán ≥ 160 875,00
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kỹ thuật điện tử - viễn thông Toán ≥ 160 861,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) 789,63
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS kỹ thuật điện tử viễn thông 721,00
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật điện tử - viễn thông 715,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Kỹ thuật điện tử - viễn thông 600,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 600,00
Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU Kỹ thuật điện tử – viễn thông 600,00
Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã KMA Kỹ thuật điện tử viễn thông 853.54 24,63
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kỹ thuật điện tử - viễn thông NL1 19,96
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 13 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông 73,13
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) 70,22
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS kỹ thuật điện tử viễn thông 60,48
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) K00 59,02
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) K00 58,41
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông) K00 58,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) K00 53,16
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) K00 48,38
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) K00 48,38
Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã KMA Kỹ thuật điện tử viễn thông 57.07 24,63
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch K00 45 19,21
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật điện tử - viễn thông K00 41.65 17,17
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Kỹ thuật Điện tử viễn thông 68.9583
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 11 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã KMA Kỹ thuật điện tử viễn thông 18.7 24,63
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật điện tử - viễn thông D07 20,28
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật điện tử - viễn thông A01; X26 20,18
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 19,27
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS kỹ thuật điện tử viễn thông 18,62
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật điện tử - viễn thông D01 18,21
Trường Đại Học Vinh TDV Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thu��t viễn thông) B03; C01; C02; D01 18,00
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật điện tử - viễn thông C01; X06 17,66
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) 14,28
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) 14,28
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Kỹ thuật Điện tử viễn thông 22.5571
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 7 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) 283,00
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) 283,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Kỹ thuật điện tử - viễn thông C01; C03; C04; D01 225,00
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ điện tử; bán dẫn và vi mạch) A00; A01; C01 Điểm đã quy đổi; điểm môn Toán từ 8 điểm trở lên 24,50
Đại Học Cần Thơ TCT Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01 20,95
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 19,96
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01 19,25
Xét tuyển kết hợp 10 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 85,39
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 79,04
Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ Kỹ thuật điện tử – viễn thông (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) A00; A01; B00; D07; B08; D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 55,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) (Tổ hợp D07: thí sinh có học môn V��t lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) A00; A01; C01; X06 Điểm thi THPT + Học bạ 26,86
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch A00; A01; X06 Điểm thi THPT + CCNN 26,62
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM QST Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; A02; B08; X06; X26 Học bạ + V-ACT 26,55
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM QST Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh) A00; A01; A02; B08; X06; X26 Học bạ + V-ACT 25,60
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS kỹ thuật điện tử viễn thông (Kết hợp CCTA và học bạ) 24,83
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; X06; X26 Điểm thi THPT + CCNN 24,68
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Kỹ thuật Điện tử viễn thông (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) A00; A01; X06; X26 27.6429
Chứng chỉ quốc tế 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông 84,92
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) 81,06
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS kỹ thuật điện tử viễn thông Chứng chỉ ACT 25,50
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Kỹ thuật Điện tử viễn thông Chứng chỉ SAT (Thang 1600) 1341.43
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Kỹ thuật Điện tử viễn thông Chứng chỉ ACT (Thang 36) 29.8286
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS kỹ thuật điện tử viễn thông Chứng chỉ SAT 1150
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS kỹ thuật điện tử viễn thông Xét tuyển tài năng 42,50
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Kỹ thuật Điện tử viễn thông Xét tuyển hồ sơ năng lực 76.7857

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7520207 là ngành gì?
7520207 là ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 75202 — Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, lĩnh vực 752 — Kỹ thuật, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 38 mức thu được nằm trong khoảng 15,00 đến 29,55 điểm (trung bình 22,73). Ngành này có 23 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 75202

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ