7520114 Ngành Kỹ thuật cơ điện tử
7520114 là mã ngành Kỹ thuật cơ điện tử trình độ đại học , nhóm ngành 75201 — Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật , lĩnh vực 752 — Kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 26 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 119 mức điểm trúng tuyển theo 10 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | — | — |
Mã 7520114 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 752 | Kỹ thuật |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 75201 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 14 | Kỹ thuật cơ điện tử |
Điểm trúng tuyển ngành Kỹ thuật cơ điện tử năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật cơ điện tử C01; X06 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | 28,70 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật cơ điện tử A00 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | 28,55 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 28,47 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật cơ điện tử A01; D07; X26; D01 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | 28,30 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27,83 |
| Trường Đại Học Việt Đức VGU | Kỹ thuật cơ điện tử (MEC) A00; A01; C01; A02; D28; D29; D26; D27; D30; A04; X05; A03; X06; X08; X07; AH3; D07; D24; D21; D22; D25; AH2; X27; X28; X10; X11; X12; A05; A06; x02; X03; X04; X14; X15; X16 | 26,50 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07; C01; X06 D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên | 26,23 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) A00; A01; X06 | 25,80 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật Cơ điện tử A00; X06; A01; X07 | 25,57 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01; X06 | 25,50 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01; X06 | 23,50 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 23,33 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật Cơ điện tử C01 | 23,15 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật Cơ điện tử X02 | 23,10 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật Cơ điện tử A00 | 22,92 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật Cơ điện tử C02 | 22,92 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật Cơ điện tử A01; D01 | 22,75 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07; X06 | 22,35 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Kỹ thuật cơ điện tử | 22,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 21,75 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật cơ điện tử (Toán, Văn, Anh, Lí) | 21,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X56 | 20,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật cơ điện tử C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân 2 | 19,81 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X56 | 19,00 |
| Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBG | Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; X07; X08; X06; C01; D01; C04; C03; X25; D30; D04; X37 | 17,50 |
| Trường Đại Học Nông Lâm Huế DHL | Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 16,00 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 | 15,50 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 15,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kỹ thuật cơ điện tử C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại Học Phạm Văn Đồng DPQ | Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; X05; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên DVB | Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; D01; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU | Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C02; D01; X06; X26 | 15,00 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Kỹ thuật cơ điện tử A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 | 15,00 |
Xét học bạ 33 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật cơ điện tử D01 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 | 35,77 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật cơ điện tử A01 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 | 35,52 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật cơ điện tử A00 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 | 35,52 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 28,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01; X06 | 26,99 |
| Trường Đại Học Việt Đức VGU | Kỹ thuật cơ điện tử (MEC) A00; A01; C01; A02; D28; D29; D26; D27; D30; A04; X05; A03; X06; X08; X07; AH3; D07; D24; D21; D22; D25; AH2; X27; X28; X10; X11; X12; A05; A06; x02; X03; X04; X14; X15; X16 | 26,50 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01; X06 | 24,80 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X56 | 23,71 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật Cơ điện tử X02 | 23,01 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật Cơ điện tử A00 | 22,92 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật Cơ điện tử C01 | 22,86 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật Cơ điện tử C02 | 22,86 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X56 | 22,86 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật Cơ điện tử A01 | 22,81 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật Cơ điện tử D01 | 22,75 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 Điểm trung bình các môn lớp 12 | 22,50 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07; X06 | 22,35 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Kỹ thuật cơ điện tử | 22,00 |
| Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBG | Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; X07; X08; X06; C01; D01; C04; C03; X25; D30; D04; X37 | 20,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm Huế DHL | Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 18,30 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 18,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kỹ thuật cơ điện tử C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01; X26 | 18,00 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 18 | 18,00 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 18 | 18,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU | Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 18,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C02; D01; X06; X26 | 18,00 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Kỹ thuật cơ điện tử A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 | 18,00 |
| Trường Đại Học Phạm Văn Đồng DPQ | Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; X05; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên DVB | Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; D01; X26 | 15,00 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 33 mức của phương thức này. 3 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 6 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật cơ điện tử | 78,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật cơ điện tử Q00 | 72,87 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử Q00 | 69,14 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) Q00 | 65,85 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Kỹ thuật cơ điện tử | 50,00 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật Cơ điện tử 90 | 22,75 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 10 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật cơ điện tử Toán ≥ 160 | 868,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kỹ thuật cơ điện tử | 853,43 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Kỹ thuật Cơ điện tử | 600,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kỹ thuật cơ điện tử | 600,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU | Kỹ thuật cơ điện tử | 600,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kỹ thuật cơ điện tử | 600,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật cơ điện tử | 554,41 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Kỹ thuật cơ điện tử | 500,00 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật Cơ điện tử 762 | 22,75 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Kỹ thuật cơ điện tử 15 | 15,00 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 10 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Cơ điện tử | 72,47 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | 68,24 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật cơ điện tử K00 | 62,61 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Kỹ thuật cơ điện tử K00 | 62,34 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật cơ điện tử | 58,22 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Kỹ thuật cơ điện tử | 50,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử K00 | 46,61 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) K00 | 44,84 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật Cơ điện tử 59.43 | 22,75 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật Cơ điện tử K00 43.21 | 18,09 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01 | 22,75 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | 13,34 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) | 12,39 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 7 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | 268,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) | 252,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kỹ thuật cơ điện tử C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01; X26 | 200,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kỹ thuật cơ điện tử | 200,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07 | 22,35 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Kỹ thuật cơ điện tử | 22,00 |
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Việt Đức VGU | Kỹ thuật cơ điện tử (MEC) Xét TestAS | 90,00 |
Xét tuyển kết hợp 10 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Cơ điện tử Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 83,95 |
| Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB | Kỹ Thuật Cơ Điện tử A00; A01; X06; X07; X08 | 81,82 |
| Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB | Kỹ thuật Cơ Điện tử (Chương trình dạy và học bằng TA) A00; A01; X06; X07 | 78,44 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 74,72 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật Cơ điện tử A00; X06; A01; X07 Điểm thi THPT + CCNN | 25,57 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật Cơ điện tử (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) C01 | 23,15 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật Cơ điện tử (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) X02 | 23,10 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật Cơ điện tử (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) A00 | 22,92 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật Cơ điện tử (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) C02 | 22,92 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật Cơ điện tử (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) A01; D01 | 22,75 |
Chứng chỉ quốc tế 4 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kỹ thuật cơ điện tử Điểm SAT | 800,00 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Cơ điện tử | 84,05 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | 78,42 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kỹ thuật cơ điện tử Điểm IB | 18,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Kỹ thuật cơ điện tử ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | Thạc sĩ |
| 9520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7520114 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ điện tử năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Kỹ thuật cơ điện tử có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 75201
Ngành khác cùng nhóm 75201
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7520101 | Cơ kỹ thuật |
| 7520103 | Kỹ thuật cơ khí |
| 7520115 | Kỹ thuật nhiệt |
| 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực |
| 7520117 | Kỹ thuật công nghiệp |
| 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
| 7520120 | Kỹ thuật hàng không |
| 7520121 | Kỹ thuật không gian |
| 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy |
| 7520130 | Kỹ thuật ô tô |
| 7520137 | Kỹ thuật in |
| 7520138 | Kỹ thuật hàng hải |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .