Cập nhật:

7480201 Ngành Công nghệ thông tin

7480201 là mã ngành Công nghệ thông tin trình độ đại học , nhóm ngành 74802 — Công nghệ thông tin , lĩnh vực 748 — Máy tính và công nghệ thông tin theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 146 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 708 mức điểm trúng tuyển theo 13 phương thức.

7480201 mã ngành
13,00 – 28,83 điểm chuẩn THPT 2026
146 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7480201 Công nghệ thông tin

Mã 7480201 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 748 Máy tính và công nghệ thông tin
Mã cấp III — nhóm ngành 74802 Công nghệ thông tin
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 01 Công nghệ thông tin

Điểm trúng tuyển ngành Công nghệ thông tin năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 221 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 28,83
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 28,43
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 27,78
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 27,45
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 27,38
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Công nghệ thông tin định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) A00; A01; X06 27,00
Trường Đại Học CMC CMC Công nghệ Thông tin A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D16; Thang điểm 40 26,70
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 26,67
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 26,40
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X26 26,38
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 26,13
Trường Đại Học Hà Nội NHF Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh) A01; D01; X26 Thang điểm 40 26,02
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) D01 25,93
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26 25,80
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 25,73
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 25,68
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 25,62
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 25,60
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) A01 25,53
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 25,35
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 25,10
Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI Công nghệ thông tin A00; A01; X06 25,00
Đại Học Cần Thơ TCT Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26 24,78
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X06 24,76
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 24,75
Học Viện Ngân Hàng NHH Công nghệ thông tin A00 Môn chính: Toán 24,70
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới) A00; A01; X06; X26 24,63
Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã KMA Công nghệ thông tin A00; A01; X26; X06; C01 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội 24,63
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00 24,55
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT Công nghệ thông tin A00; A01; B00; B03; C01; C02; C04; D01; X02; X03; X04; X06; X26 24,35
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 24,30
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 24,23
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Công nghệ thông tin A00; A01; C01; X06 24,20
Học Viện Ngân Hàng NHH Công nghệ thông tin A01; D01; D07 Môn chính: Toán 24,20
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 23,97
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Công nghệ thông tin C01 23,90
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Công nghệ thông tin X02 23,85
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) C01 23,77
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Công nghệ thông tin A00 23,67
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Công nghệ thông tin C02 23,67
Trường Đại Học Công Đoàn LDA Công nghệ thông tin A00; A01; A03; C01; D01; X06 23,60
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 23,50
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Công nghệ thông tin A01; D01 23,50
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26 23,47
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 23,23
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ thông tin A00, A01, D07, X06, X10, X07 23,22
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) A00, A01, D07, X06, X10, X07 23,22
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26 23,00
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) C01 22,63
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Công nghệ thông tin C01 22,62
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) A00; A01; C01; X06 22,44
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) A00; A01; X06; X26 22,20
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01 22,10
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X07 22,00
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật) A00; A01; X06; X26; D28; X46 22,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Công nghệ thông tin - Cơ sở Hà Nội A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 22,00
Trường Đại Học Điện Lực DDL Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 21,90
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Công nghệ thông tin A00; D01 21,80
Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTA Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin) A00; C01; D01; X02; X03; X04 21,75
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A00 21,69
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Công nghệ thông tin A00 21,68
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X06 21,60
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26 21,50
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; X26 21,50
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27 21,50
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Công nghệ thông tin A01; D09; X06; X26 21,30
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 21,01
Học Viện An Ninh Nhân Dân ANH Công nghệ thông tin (Hệ dân sự) A00; A01; D01; X06; X10; X26 Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA 21,00
Trường Đại Học FPT FPT Công nghệ thông tin A; B; C01; C02; C03; C04 21,00
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 21,00
Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTA Công nghệ thông tin A00; C01; D01; X02; X03; X04 21,00
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Công nghệ thông tin A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 21,00
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A01 21,00
Trường Đại Học Vinh TDV Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) A01; D07; D08; X26 21,00
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Công nghệ thông tin A01 20,99
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26 20,96
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 20,80
Trường Đại Học Nha Trang TSN Công nghệ thông tin X02; C01; X03; X04; D01 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 20,75
Trường Đại Học Nha Trang TSN Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) X02; C01; X03; X04; D01 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 20,75
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Công nghệ thông tin A00; A01; X06 20,60
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) B00 20,48
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Công nghệ thông tin B00 20,47
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Công nghệ thông tin (NC) C01 20,40
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Công nghệ thông tin (NC) X02 20,35
Đại Học Cần Thơ TCT Công nghệ thông tin (CTCLC) A01; D01; D07; X26 20,25
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Công nghệ thông tin (NC) A00 20,17
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Công nghệ thông tin (NC) C02 20,17
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) D07 20,07
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Công nghệ thông tin D07 20,06
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Công nghệ thông tin D01; A00; C01; X26 20,00
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 20,00
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Công nghệ thông tin (NC) A01; D01 20,00
Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam HTN Công nghệ thông tin D01; A00; X21; D10 20,00
Đại Học Phenikaa PKA Công Nghệ Thông Tin A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02 20,00
Trường Đại Học Vinh TDV Công nghệ thông tin A01; D07; D08; X26 20,00
Trường Đại Học Hải Phòng THP Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01 20,00
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Công nghệ thông tin B08 19,75
Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X26 19,50
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Công nghệ thông tin D07 19,50
Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) TLS Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 19,50
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Công nghệ thông tin C01 19,48
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Công nghệ thông tin X75 19,47
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Công nghệ thông tin X02 19,27
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Công nghệ thông tin - Cơ sở Ninh Bình A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X04 19,00
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Công nghệ thông tin A01; X26 19,00
Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An DLA Công nghệ thông tin A00; C01; X01; B08 18,56
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Công nghệ thông tin A00 18,54
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Công nghệ thông tin A02 18,26
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Công nghệ thông tin X79 18,22
Trường Đại Học Hùng Vương THV Công nghệ thông tin D01; X26; X02; X25 18,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Công nghệ thông tin D01 17,87
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Công nghệ thông tin A01 17,86
Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) A00; A01; D01; X26 17,75
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56 17,68
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Công nghệ thông tin X02 17,62
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Công nghệ thông tin X06 17,61
Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBG Công nghệ thông tin A00; A01; X07; X08; X06; C01; D01; C03; C04; X25; D30; D04; X37 17,50
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Công nghệ thông tin A00 ; X06 ; A01 17,50
Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X26 17,50
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Công nghệ thông tin B03; C01; C02; C04; D01 17,50

Đang hiển thị 120 mức cao nhất trong tổng số 221 mức của phương thức này. 101 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Xét học bạ 174 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học CMC CMC Công nghệ Thông tin A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D16; Thang điểm 40 29,60
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 27,89
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 28.15 27,45
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 26,70
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 26,65
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 26,52
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X06 26,50
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 26,50
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 27.8 26,40
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 26,33
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ thông tin A00, A01, D07, X06, X10, X07 26,12
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) A00, A01, D07, X06, X10, X07 26,12
Trường Đại Học Công Đoàn LDA Công nghệ thông tin A00; A01; A03; C01; D01; X06 26,10
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01; D01; X02 25,72
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT Công nghệ thông tin A00; A01; B00; B03; C01; C02; C04; D01; X02; X03; X04; X06; X26 25,48
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Công nghệ thông tin - Cơ sở Hà Nội A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 25,00
Đại Học Cần Thơ TCT Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26 24,78
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Công nghệ thông tin A01; X26 24,76
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00; A01; C01; D01 26.98 24,75
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Công nghệ thông tin D01 24,74
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00; A01; C01; D01 26.84 24,55
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Công nghệ thông tin A00 24,43
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Công nghệ thông tin D07 24,43
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Công nghệ thông tin A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 27.3 24,30
Học Viện Ngân Hàng NHH Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 24,20
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 24,00
Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam HTN Công nghệ thông tin D01; A00; X21; D10 24,00
Trường Đại Học Vinh TDV Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) A01; D07; D08; X26 24,00
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26 23,94
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Công nghệ thông tin X02 23,76

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 174 mức của phương thức này. 144 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 47 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT Công nghệ thông tin 119,87
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Công nghệ thông tin 99,20
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Công nghệ thông tin 90,91
Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) 89,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Công nghệ thông tin Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên 88,82
Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT Công nghệ thông tin 88,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) 87,10
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Công nghệ thông tin 85,00
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ thông tin 81,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) Q00 78,83
Trường Đại Học Nha Trang TSN Công nghệ thông tin Q00 76,49
Trường Đại Học Nha Trang TSN Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) Q00 76,49
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Công nghệ thông tin - Cơ sở Hà Nội Q00 75,00
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI Công nghệ thông tin 75,00
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng) 72,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Công nghệ thông tin 70,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) 70,00
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Công nghệ thông tin 70,00
Đại Học Phenikaa PKA Công Nghệ Thông Tin Q00 69,14
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) 69,00
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Công nghệ thông tin 68,31
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Công nghệ thông tin - Cơ sở Ninh Bình Q00 67,50
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D03; D07 Theo thang điểm 150 67,00
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Công nghệ thông tin 65,00
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) 56,75
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Công nghệ thông tin 55,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) 55,00
Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ Công nghệ thông tin 53,60
Trường Đại Học Đông Đô DDU Công nghệ thông tin 50,00
Trường Đại Học Phương Đông DPD Công nghệ thông tin 50,00

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 47 mức của phương thức này. 17 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 71 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Công nghệ thông tin 925,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Công nghệ thông tin 906,80
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Công nghệ thông tin 816,59
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Công nghệ thông tin 814,86
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Công nghệ thông tin 805,65
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Công nghệ thông tin 781,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) 766,60
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 765,00
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ thông tin 741,00
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) 741,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Công nghệ thông tin 740,00
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Công nghệ thông tin 712,50
Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) 710,00
Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT Công nghệ thông tin 700,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Công nghệ thông tin 689,22
Trường Đại học Kiên Giang TKG Công nghệ thông tin 680,00
Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An DLA Công nghệ thông tin A00; C01; X01; B08 666,25
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Công nghệ thông tin 650,00
Trường Đại học Tân Tạo TTU Công nghệ thông tin 650,00
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Công nghệ thông tin 630,00
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU Công nghệ thông tin (kỹ sư) 610,40
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Công nghệ thông tin 601,00
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) 601,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Công nghệ thông tin Đào tạo tại Đắk Lắk 600,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Công nghệ thông tin 600,00
Trường Đại Học Bình Dương DBD Công nghệ thông tin A00; C01; C03; C04; C14; D01 600,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Công nghệ thông tin 600,00
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Công nghệ thông tin 600,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Công nghệ thông tin 600,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Công nghệ thông tin 600,00

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 71 mức của phương thức này. 41 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 42 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Công nghệ thông tin 71,01
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Công nghệ thông tin 65,36
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Công nghệ thông tin K00 61,94
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Công nghệ thông tin 61,47
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Công nghệ thông tin K00 55,89
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ thông tin 55,31
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Công nghệ thông tin 52,56
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) K00 51,38
Trường Đại Học Đông Đô DDU Công nghệ thông tin 50,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Công nghệ thông tin - Cơ sở Hà Nội K00 50,00
Trường Đại học Sao Đỏ SDU Công nghệ thông tin 50,00
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI Công nghệ thông tin 50,00
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng) 49,89
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) 47,94
Đại Học Phenikaa PKA Công Nghệ Thông Tin K00 46,61
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Công nghệ thông tin - Cơ sở Ninh Bình K00 46,25
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Công nghệ thông tin 45,00
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) 40,18
Trường Đại Học Phương Đông DPD Công nghệ thông tin 40,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Công nghệ thông tin 40,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) 40,00
Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ Công nghệ thông tin 37,50
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Công nghệ thông tin 34,09
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Công nghệ thông tin K00 25,68
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Công nghệ thông tin 25,60
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin 25,35
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) 25,10
Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã KMA Công nghệ thông tin 57.07 24,63
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Công nghệ thông tin 62.22 23,50
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Công nghệ thông tin 22,00

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 42 mức của phương thức này. 12 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 34 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Công nghệ thông tin SP1; SP2; SP3; SP4 25,60
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin SP1; SP2; SP3; SP4 25,35
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) SP1; SP2; SP3; SP4 25,10
Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã KMA Công nghệ thông tin 18.7 24,63
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Công nghệ thông tin A00; D01 21,80
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X06 15 21,60
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Công nghệ thông tin A01; D09; X06; X26 21,30
Trường Đại Học Vinh TDV Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) A01; D07; D08; X26 21,00
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Công nghệ thông tin A01; X26 20,66
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Công nghệ thông tin D07 20,65
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Công nghệ thông tin A01; A00 20,60
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Công nghệ thông tin 20,47
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Công nghệ thông tin A00 20,00
Trường Đại Học Vinh TDV Công nghệ thông tin A01; D07; D08; X26 20,00
Trường Đại Học Hải Phòng THP Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01 20,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) 19,53
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Công nghệ thông tin 19,00
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Công nghệ thông tin D01 18,59
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Công nghệ thông tin 12 17,50
Trường Đại Học Thăng Long DTL Công nghệ thông tin A00 17,00
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01 16,75
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ thông tin 16,45
Trường Đại Học Thăng Long DTL Công nghệ thông tin A01; D01; D07 16,00
Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D10; X26; X06 14,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Công nghệ thông tin 14,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) 14,00
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng) 13,80
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) 13,62
Đại Học Phenikaa PKA Công Nghệ Thông Tin 13,34
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 11,75

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 34 mức của phương thức này. 4 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 20 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Công nghệ thông tin A00 299,38
Đại Học Phenikaa PKA Công Nghệ Thông Tin 268,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Công nghệ thông tin 229,71
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Công nghệ thông tin C01; C03; C04; D01 225,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Công nghệ thông tin 225,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Công nghệ thông tin A00; A02; A01; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D01 225,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Công nghệ thông tin 225,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02 225,00
Trường Đại Học Bạc Liêu DBL Công nghệ thông tin A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 200,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Công nghệ thông tin 200,00
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Công nghệ thông tin VS1; VS2; VS3; VS4 25,60
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin VS1; VS2; VS3; VS4 25,35
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) VS1; VS2; VS3; VS4 25,10
Đại Học Cần Thơ TCT Công nghệ thông tin A00; A01 24,78
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 21,01
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 21,00
Đại Học Cần Thơ TCT Công nghệ thông tin (CTCLC) A01; D01; D07 20,25
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Công nghệ thông tin 15,00
Trường Đại Học Tiền Giang TTG Công nghệ thông tin 15,00
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 2 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Công nghệ thông tin A00; A01; D01 Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 21,60
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Công nghệ thông tin PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng 500,00
Trường Đại Học CMC CMC Công nghệ Thông tin A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D16; Điểm ĐGNL - CMC TEST (Thang điểm 80) 49,24
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D03; D07 Điểm phỏng vấn 18,00
Xét tuyển kết hợp 62 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH Công nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) 720,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) 720,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) 720,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) 720,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) 720,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) 686,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin; Khoa học dữ liệu và AI ) - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) 600,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) 600,00
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC Công nghệ Thông tin (Thang điểm 100) A00, A01, D01, D07, X06, X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 84,20
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC Công nghệ Thông tin (Việt Nhật) (Thang điểm 100) A00, A01, D01, D06, D07, X06, X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 80,00
Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ Công nghệ thông tin (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) A00; A01; X26; X06; X10 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 62,00
Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) A00; A01; X26; X06; X10 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 60,00
Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) A00; A01; X26; X06; X10 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 60,00
Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) A00; A01; X26; X06; X10 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 60,00
Trường Đại Học An Giang QSA Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 50,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Công nghệ thông tin (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) A00; A01; X06; X26 28,03
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Công nghệ thông tin (Kết hợp CCTA và học bạ) 26,48
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) A00; A01; C01; X06 Điểm thi THPT + Học bạ 26,43
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X26 Điểm thi THPT + CCNN 26,38
Trường Đại Học Hà Nội NHF Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh) (Thang điểm 40) A01; D01; X26 26,02
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Công nghệ thông tin CCNN + TSA 25,68
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC Công nghệ Thông tin (Thang điểm 30) A00, A01, D01, D07, X06, X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 25,26
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Công nghệ thông tin (Kết hợp CCTA và học bạ) 25,16
Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI Công nghệ thông tin A00; A01; X06 Điểm thi THPT + CCNN 25,00
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM QST Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) A00; A01; B08; D07; X06; X26 Điểm thi THPT + Học bạ 24,70
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới) A00; A01; X06; X26 Điểm thi THPT + CCNN 24,63
Học Viện Ngân Hàng NHH Công nghệ thông tin Học bạ + V-SAT 24,20
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC Công nghệ Thông tin (Việt Nhật) (Thang điểm 30) A00, A01, D01, D06, D07, X06, X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 24,00
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Công nghệ thông tin (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) C01 23,90
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Công nghệ thông tin (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) X02 23,85

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 62 mức của phương thức này. 32 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Chứng chỉ quốc tế 24 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Công nghệ thông tin Điểm SAT 800,00
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Công nghệ thông tin ACT 32,62
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin ACT 32,42
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện ACT 32,23
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Công nghệ thông tin Chứng chỉ ACT (Thang 36) 30,83
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Công nghệ thông tin Chứng chỉ ACT 27,97
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) Chứng chỉ ACT (Thang 36) 26,70
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ thông tin A01, D07 26,12
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) A01, D07 26,12
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Công nghệ thông tin Chứng chỉ ACT 26,00
Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI Công nghệ thông tin 25,00
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Công nghệ thông tin 20,80
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D07 Học bạ THPT và CCQT 19,13
Trường Đại Học Hạ Long HLU Công nghệ thông tin Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ 18,75
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Công nghệ thông tin Điểm IB 18,00
Trường Đại Học Hùng Vương THV Công nghệ thông tin D01; X02; X25; X26 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi 18,00
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D07 Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT 17,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Công nghệ thông tin Chứng chỉ SAT (Thang 1600) 1377.5
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) Chứng chỉ SAT (Thang 1600) 1198
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Công nghệ thông tin Chứng chỉ SAT 1248.8
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Công nghệ thông tin Chứng chỉ SAT 1170
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Công nghệ thông tin SAT 1454
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) SAT 1437
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin SAT 1445
Điểm xét tốt nghiệp THPT 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 5,50
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 8 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Công nghệ thông tin Xét tuyển hồ sơ năng lực 81,38
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Công nghệ thông tin (Cử nhân dịnh hướng ứng dụng) Xét tuyển hồ sơ năng lực 42,50
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Công nghệ thông tin Xét tuyển tài năng 42,50
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Công nghệ thông tin Xét tuyển tài năng 42,50
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Công nghệ thông tin 25,68
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Công nghệ thông tin Toán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh, NCKHKT 20,60
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D03; D07 18,00
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Công nghệ thông tin Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức.

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Công nghệ thông tin ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8480201 Công nghệ thông tin Thạc sĩ
9480201 Công nghệ thông tin Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7480201 là ngành gì?
7480201 là ngành Công nghệ thông tin trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 74802 — Công nghệ thông tin, lĩnh vực 748 — Máy tính và công nghệ thông tin, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Công nghệ thông tin năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 221 mức thu được nằm trong khoảng 13,00 đến 28,83 điểm (trung bình 19,03). Ngành này có 146 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Công nghệ thông tin có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8480201 (thạc sĩ), 9480201 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 74802

Mã ngành Tên ngành
7480202 An toàn thông tin

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ