7480201 là mã ngành Công nghệ thông tin trình độ đại học , nhóm ngành 74802 — Công nghệ thông tin , lĩnh vực 748 — Máy tính và công nghệ thông tin theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 146 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 708 mức điểm trúng tuyển theo 13 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7480201 | Công nghệ thông tin | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 74802 | Công nghệ thông tin |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Công nghệ thông tin |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 | 28,83 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 | 28,43 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 | 27,78 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 | 27,45 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 | 27,38 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Công nghệ thông tin định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) A00; A01; X06 | 27,00 |
| Trường Đại Học CMC CMC | Công nghệ Thông tin A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D16; Thang điểm 40 | 26,70 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 | 26,67 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 | 26,40 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X26 | 26,38 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 | 26,13 |
| Trường Đại Học Hà Nội NHF | Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh) A01; D01; X26 Thang điểm 40 | 26,02 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) D01 | 25,93 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26 | 25,80 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 | 25,73 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 | 25,68 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 | 25,62 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 25,60 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) A01 | 25,53 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 25,35 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 25,10 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Công nghệ thông tin A00; A01; X06 | 25,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26 | 24,78 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X06 | 24,76 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 | 24,75 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Công nghệ thông tin A00 Môn chính: Toán | 24,70 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới) A00; A01; X06; X26 | 24,63 |
| Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã KMA | Công nghệ thông tin A00; A01; X26; X06; C01 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội | 24,63 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00 | 24,55 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Công nghệ thông tin A00; A01; B00; B03; C01; C02; C04; D01; X02; X03; X04; X06; X26 | 24,35 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 | 24,30 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 24,23 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Công nghệ thông tin A00; A01; C01; X06 | 24,20 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Công nghệ thông tin A01; D01; D07 Môn chính: Toán | 24,20 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 | 23,97 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Công nghệ thông tin C01 | 23,90 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Công nghệ thông tin X02 | 23,85 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) C01 | 23,77 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Công nghệ thông tin A00 | 23,67 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Công nghệ thông tin C02 | 23,67 |
| Trường Đại Học Công Đoàn LDA | Công nghệ thông tin A00; A01; A03; C01; D01; X06 | 23,60 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23,50 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Công nghệ thông tin A01; D01 | 23,50 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26 | 23,47 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 23,23 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ thông tin A00, A01, D07, X06, X10, X07 | 23,22 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) A00, A01, D07, X06, X10, X07 | 23,22 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26 | 23,00 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) C01 | 22,63 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Công nghệ thông tin C01 | 22,62 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) A00; A01; C01; X06 | 22,44 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) A00; A01; X06; X26 | 22,20 |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM | Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01 | 22,10 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X07 | 22,00 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật) A00; A01; X06; X26; D28; X46 | 22,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Công nghệ thông tin - Cơ sở Hà Nội A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 | 22,00 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 | 21,90 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công nghệ thông tin A00; D01 | 21,80 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTA | Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin) A00; C01; D01; X02; X03; X04 | 21,75 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A00 | 21,69 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Công nghệ thông tin A00 | 21,68 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X06 | 21,60 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26 | 21,50 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; X26 | 21,50 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27 | 21,50 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công nghệ thông tin A01; D09; X06; X26 | 21,30 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 21,01 |
| Học Viện An Ninh Nhân Dân ANH | Công nghệ thông tin (Hệ dân sự) A00; A01; D01; X06; X10; X26 Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | 21,00 |
| Trường Đại Học FPT FPT | Công nghệ thông tin A; B; C01; C02; C03; C04 | 21,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21,00 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTA | Công nghệ thông tin A00; C01; D01; X02; X03; X04 | 21,00 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Công nghệ thông tin A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 21,00 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A01 | 21,00 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) A01; D07; D08; X26 | 21,00 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Công nghệ thông tin A01 | 20,99 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26 | 20,96 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20,80 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Công nghệ thông tin X02; C01; X03; X04; D01 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | 20,75 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) X02; C01; X03; X04; D01 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | 20,75 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Công nghệ thông tin A00; A01; X06 | 20,60 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) B00 | 20,48 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Công nghệ thông tin B00 | 20,47 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Công nghệ thông tin (NC) C01 | 20,40 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Công nghệ thông tin (NC) X02 | 20,35 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Công nghệ thông tin (CTCLC) A01; D01; D07; X26 | 20,25 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Công nghệ thông tin (NC) A00 | 20,17 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Công nghệ thông tin (NC) C02 | 20,17 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) D07 | 20,07 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Công nghệ thông tin D07 | 20,06 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Công nghệ thông tin D01; A00; C01; X26 | 20,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20,00 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Công nghệ thông tin (NC) A01; D01 | 20,00 |
| Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam HTN | Công nghệ thông tin D01; A00; X21; D10 | 20,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Công Nghệ Thông Tin A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02 | 20,00 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Công nghệ thông tin A01; D07; D08; X26 | 20,00 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01 | 20,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công nghệ thông tin B08 | 19,75 |
| Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN | Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X26 | 19,50 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công nghệ thông tin D07 | 19,50 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) TLS | Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 19,50 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ thông tin C01 | 19,48 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Công nghệ thông tin X75 | 19,47 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ thông tin X02 | 19,27 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Công nghệ thông tin - Cơ sở Ninh Bình A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X04 | 19,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công nghệ thông tin A01; X26 | 19,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An DLA | Công nghệ thông tin A00; C01; X01; B08 | 18,56 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ thông tin A00 | 18,54 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ thông tin A02 | 18,26 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Công nghệ thông tin X79 | 18,22 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Công nghệ thông tin D01; X26; X02; X25 | 18,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ thông tin D01 | 17,87 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ thông tin A01 | 17,86 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) A00; A01; D01; X26 | 17,75 |
| Trường Đại Học Tây Bắc TTB | Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56 | 17,68 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Công nghệ thông tin X02 | 17,62 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Công nghệ thông tin X06 | 17,61 |
| Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBG | Công nghệ thông tin A00; A01; X07; X08; X06; C01; D01; C03; C04; X25; D30; D04; X37 | 17,50 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Công nghệ thông tin A00 ; X06 ; A01 | 17,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X26 | 17,50 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Công nghệ thông tin B03; C01; C02; C04; D01 | 17,50 |
Đang hiển thị 120 mức cao nhất trong tổng số 221 mức của phương thức này. 101 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học CMC CMC | Công nghệ Thông tin A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D16; Thang điểm 40 | 29,60 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 27,89 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 28.15 | 27,45 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 26,70 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 26,65 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 26,52 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X06 | 26,50 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 26,50 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 27.8 | 26,40 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 26,33 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ thông tin A00, A01, D07, X06, X10, X07 | 26,12 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) A00, A01, D07, X06, X10, X07 | 26,12 |
| Trường Đại Học Công Đoàn LDA | Công nghệ thông tin A00; A01; A03; C01; D01; X06 | 26,10 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01; D01; X02 | 25,72 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Công nghệ thông tin A00; A01; B00; B03; C01; C02; C04; D01; X02; X03; X04; X06; X26 | 25,48 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Công nghệ thông tin - Cơ sở Hà Nội A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 | 25,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26 | 24,78 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Công nghệ thông tin A01; X26 | 24,76 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00; A01; C01; D01 26.98 | 24,75 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Công nghệ thông tin D01 | 24,74 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00; A01; C01; D01 26.84 | 24,55 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Công nghệ thông tin A00 | 24,43 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Công nghệ thông tin D07 | 24,43 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Công nghệ thông tin A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 27.3 | 24,30 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 | 24,20 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24,00 |
| Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam HTN | Công nghệ thông tin D01; A00; X21; D10 | 24,00 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) A01; D07; D08; X26 | 24,00 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26 | 23,94 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Công nghệ thông tin X02 | 23,76 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 174 mức của phương thức này. 144 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Công nghệ thông tin | 119,87 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Công nghệ thông tin | 99,20 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Công nghệ thông tin | 90,91 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | 89,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Công nghệ thông tin Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên | 88,82 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Công nghệ thông tin | 88,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) | 87,10 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Công nghệ thông tin | 85,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ thông tin | 81,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) Q00 | 78,83 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Công nghệ thông tin Q00 | 76,49 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) Q00 | 76,49 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Công nghệ thông tin - Cơ sở Hà Nội Q00 | 75,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI | Công nghệ thông tin | 75,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng) | 72,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Công nghệ thông tin | 70,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | 70,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Công nghệ thông tin | 70,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Công Nghệ Thông Tin Q00 | 69,14 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | 69,00 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Công nghệ thông tin | 68,31 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Công nghệ thông tin - Cơ sở Ninh Bình Q00 | 67,50 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D03; D07 Theo thang điểm 150 | 67,00 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Công nghệ thông tin | 65,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) | 56,75 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Công nghệ thông tin | 55,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) | 55,00 |
| Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ | Công nghệ thông tin | 53,60 |
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Công nghệ thông tin | 50,00 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Công nghệ thông tin | 50,00 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 47 mức của phương thức này. 17 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Công nghệ thông tin | 925,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Công nghệ thông tin | 906,80 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Công nghệ thông tin | 816,59 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Công nghệ thông tin | 814,86 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Công nghệ thông tin | 805,65 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Công nghệ thông tin | 781,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) | 766,60 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 765,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ thông tin | 741,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | 741,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Công nghệ thông tin | 740,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Công nghệ thông tin | 712,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | 710,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Công nghệ thông tin | 700,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ thông tin | 689,22 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Công nghệ thông tin | 680,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An DLA | Công nghệ thông tin A00; C01; X01; B08 | 666,25 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Công nghệ thông tin | 650,00 |
| Trường Đại học Tân Tạo TTU | Công nghệ thông tin | 650,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Công nghệ thông tin | 630,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU | Công nghệ thông tin (kỹ sư) | 610,40 |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Công nghệ thông tin | 601,00 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | 601,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Công nghệ thông tin Đào tạo tại Đắk Lắk | 600,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Công nghệ thông tin | 600,00 |
| Trường Đại Học Bình Dương DBD | Công nghệ thông tin A00; C01; C03; C04; C14; D01 | 600,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Công nghệ thông tin | 600,00 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Công nghệ thông tin | 600,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Công nghệ thông tin | 600,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Công nghệ thông tin | 600,00 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 71 mức của phương thức này. 41 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Công nghệ thông tin | 71,01 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Công nghệ thông tin | 65,36 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Công nghệ thông tin K00 | 61,94 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Công nghệ thông tin | 61,47 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Công nghệ thông tin K00 | 55,89 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ thông tin | 55,31 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Công nghệ thông tin | 52,56 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) K00 | 51,38 |
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Công nghệ thông tin | 50,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Công nghệ thông tin - Cơ sở Hà Nội K00 | 50,00 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Công nghệ thông tin | 50,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI | Công nghệ thông tin | 50,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng) | 49,89 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | 47,94 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Công Nghệ Thông Tin K00 | 46,61 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Công nghệ thông tin - Cơ sở Ninh Bình K00 | 46,25 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Công nghệ thông tin | 45,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) | 40,18 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Công nghệ thông tin | 40,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Công nghệ thông tin | 40,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) | 40,00 |
| Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ | Công nghệ thông tin | 37,50 |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Công nghệ thông tin | 34,09 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Công nghệ thông tin K00 | 25,68 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Công nghệ thông tin | 25,60 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | 25,35 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | 25,10 |
| Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã KMA | Công nghệ thông tin 57.07 | 24,63 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Công nghệ thông tin 62.22 | 23,50 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Công nghệ thông tin | 22,00 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 42 mức của phương thức này. 12 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Công nghệ thông tin SP1; SP2; SP3; SP4 | 25,60 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin SP1; SP2; SP3; SP4 | 25,35 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) SP1; SP2; SP3; SP4 | 25,10 |
| Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã KMA | Công nghệ thông tin 18.7 | 24,63 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công nghệ thông tin A00; D01 | 21,80 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X06 15 | 21,60 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công nghệ thông tin A01; D09; X06; X26 | 21,30 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) A01; D07; D08; X26 | 21,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Công nghệ thông tin A01; X26 | 20,66 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Công nghệ thông tin D07 | 20,65 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Công nghệ thông tin A01; A00 | 20,60 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Công nghệ thông tin | 20,47 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Công nghệ thông tin A00 | 20,00 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Công nghệ thông tin A01; D07; D08; X26 | 20,00 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01 | 20,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) | 19,53 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Công nghệ thông tin | 19,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Công nghệ thông tin D01 | 18,59 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Công nghệ thông tin 12 | 17,50 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Công nghệ thông tin A00 | 17,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01 | 16,75 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ thông tin | 16,45 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Công nghệ thông tin A01; D01; D07 | 16,00 |
| Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ | Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D10; X26; X06 | 14,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Công nghệ thông tin | 14,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) | 14,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng) | 13,80 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | 13,62 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Công Nghệ Thông Tin | 13,34 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV | Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 | 11,75 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 34 mức của phương thức này. 4 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ thông tin A00 | 299,38 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Công Nghệ Thông Tin | 268,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Công nghệ thông tin | 229,71 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Công nghệ thông tin C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Công nghệ thông tin | 225,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Công nghệ thông tin A00; A02; A01; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D01 | 225,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Công nghệ thông tin | 225,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02 | 225,00 |
| Trường Đại Học Bạc Liêu DBL | Công nghệ thông tin A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 200,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 200,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Công nghệ thông tin | 200,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Công nghệ thông tin VS1; VS2; VS3; VS4 | 25,60 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin VS1; VS2; VS3; VS4 | 25,35 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) VS1; VS2; VS3; VS4 | 25,10 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Công nghệ thông tin A00; A01 | 24,78 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 21,01 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 21,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Công nghệ thông tin (CTCLC) A01; D01; D07 | 20,25 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Công nghệ thông tin | 15,00 |
| Trường Đại Học Tiền Giang TTG | Công nghệ thông tin | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Công nghệ thông tin A00; A01; D01 Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi | 21,60 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Công nghệ thông tin PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng | 500,00 |
| Trường Đại Học CMC CMC | Công nghệ Thông tin A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D16; Điểm ĐGNL - CMC TEST (Thang điểm 80) | 49,24 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D03; D07 Điểm phỏng vấn | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) | 720,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) | 720,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) | 720,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) | 720,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) | 720,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) | 686,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin; Khoa học dữ liệu và AI ) - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) | 600,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) | 600,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Công nghệ Thông tin (Thang điểm 100) A00, A01, D01, D07, X06, X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 84,20 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Công nghệ Thông tin (Việt Nhật) (Thang điểm 100) A00, A01, D01, D06, D07, X06, X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 80,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ | Công nghệ thông tin (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) A00; A01; X26; X06; X10 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 62,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) A00; A01; X26; X06; X10 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 60,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) A00; A01; X26; X06; X10 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 60,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) A00; A01; X26; X06; X10 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 60,00 |
| Trường Đại Học An Giang QSA | Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 50,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Công nghệ thông tin (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) A00; A01; X06; X26 | 28,03 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Công nghệ thông tin (Kết hợp CCTA và học bạ) | 26,48 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) A00; A01; C01; X06 Điểm thi THPT + Học bạ | 26,43 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X26 Điểm thi THPT + CCNN | 26,38 |
| Trường Đại Học Hà Nội NHF | Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh) (Thang điểm 40) A01; D01; X26 | 26,02 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Công nghệ thông tin CCNN + TSA | 25,68 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Công nghệ Thông tin (Thang điểm 30) A00, A01, D01, D07, X06, X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 25,26 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Công nghệ thông tin (Kết hợp CCTA và học bạ) | 25,16 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Công nghệ thông tin A00; A01; X06 Điểm thi THPT + CCNN | 25,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM QST | Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) A00; A01; B08; D07; X06; X26 Điểm thi THPT + Học bạ | 24,70 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới) A00; A01; X06; X26 Điểm thi THPT + CCNN | 24,63 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Công nghệ thông tin Học bạ + V-SAT | 24,20 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Công nghệ Thông tin (Việt Nhật) (Thang điểm 30) A00, A01, D01, D06, D07, X06, X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 24,00 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Công nghệ thông tin (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) C01 | 23,90 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Công nghệ thông tin (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) X02 | 23,85 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 62 mức của phương thức này. 32 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Công nghệ thông tin Điểm SAT | 800,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Công nghệ thông tin ACT | 32,62 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin ACT | 32,42 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện ACT | 32,23 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Công nghệ thông tin Chứng chỉ ACT (Thang 36) | 30,83 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Công nghệ thông tin Chứng chỉ ACT | 27,97 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) Chứng chỉ ACT (Thang 36) | 26,70 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ thông tin A01, D07 | 26,12 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) A01, D07 | 26,12 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Công nghệ thông tin Chứng chỉ ACT | 26,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Công nghệ thông tin | 25,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Công nghệ thông tin | 20,80 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D07 Học bạ THPT và CCQT | 19,13 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Công nghệ thông tin Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | 18,75 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Công nghệ thông tin Điểm IB | 18,00 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Công nghệ thông tin D01; X02; X25; X26 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | 18,00 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D07 Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT | 17,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Công nghệ thông tin Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | 1377.5 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | 1198 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Công nghệ thông tin Chứng chỉ SAT | 1248.8 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Công nghệ thông tin Chứng chỉ SAT | 1170 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Công nghệ thông tin SAT | 1454 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) SAT | 1437 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin SAT | 1445 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD | Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 | 5,50 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Công nghệ thông tin Xét tuyển hồ sơ năng lực | 81,38 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Công nghệ thông tin (Cử nhân dịnh hướng ứng dụng) Xét tuyển hồ sơ năng lực | 42,50 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Công nghệ thông tin Xét tuyển tài năng | 42,50 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Công nghệ thông tin Xét tuyển tài năng | 42,50 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Công nghệ thông tin | 25,68 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Công nghệ thông tin Toán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh, NCKHKT | 20,60 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D03; D07 | 18,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công nghệ thông tin Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức. | — |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8480201 | Công nghệ thông tin | Thạc sĩ |
| 9480201 | Công nghệ thông tin | Tiến sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7480202 | An toàn thông tin |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .