Cập nhật:

7340302 Ngành Kiểm toán

7340302 là mã ngành Kiểm toán trình độ đại học , nhóm ngành 73403 — Kế toán - Kiểm toán , lĩnh vực 734 — Kinh doanh và quản lý theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 31 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 129 mức điểm trúng tuyển theo 10 phương thức.

7340302 mã ngành
14,00 – 28,84 điểm chuẩn THPT 2026
31 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7340302 Kiểm toán

Mã 7340302 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 734 Kinh doanh và quản lý
Mã cấp III — nhóm ngành 73403 Kế toán - Kiểm toán
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 02 Kiểm toán

Điểm trúng tuyển ngành Kiểm toán năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 46 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Kiểm toán A00; A01; D01; D07 28,84
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) C01 Toán nhân 2 28,23
Học Viện Tài chính HTC Kiểm toán A00; A01; D01; D07; X06; X26 28,07
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) C02; A00 Toán nhân 2 27,98
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) D01; D07; A01 Toán nhân 2 27,73
Học Viện Ngân Hàng NHH Kiểm toán A00 Môn chính: Toán 26,56
Học Viện Ngân Hàng NHH Kiểm toán A01; D01; D07 Môn chính: Toán 26,06
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Kiểm toán A00; A01; D01; D07; D09 Điểm thi THPT và năng lực TA 25,70
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kiểm toán (Kiểm toán) A00; A01; D01; D07 25,70
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kiểm toán D01; X25 24,94
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kiểm toán A01; X26 24,88
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Kiểm toán (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 24,69
Học Viện Tài chính HTC Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01; D01; D07; X26 24,68
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kiểm toán D07 24,56
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 24,00
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS Kiểm toán A00; A01; D01; D07 23,58
Trường Đại học Nghệ An CEA Kiểm toán A00; D01; A01; C03 23,50
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kiểm toán C01 23,33
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Kiểm toán - Cơ sở Hà Nội A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 22,50
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kiểm toán A00 22,39
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Kiểm toán A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 22,00
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Kiểm toán D84; X79 21,90
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kiểm toán A00; A01; D01; D07; X26; X78 21,80
Đại Học Cần Thơ TCT Kiểm toán A00; A01; C02; D01 21,75
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kiểm toán A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 21,71
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kiểm toán A01 21,70
Trường Đại Học Nha Trang TSN Kiểm toán D01; X01; X02; C04 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 21,70
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn) A00, A01, D01, D07, X25, X26 21,50
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Kiểm toán A00; A01; D01; D07; X02; X26 21,44
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kiểm toán B00 21,18
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kiểm toán D07 20,77
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Kiểm toán A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26 20,40
Trường Đại Học Điện Lực DDL Kiểm toán A00; A01; D01; D07 20,23
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Kiểm toán - Cơ sở Ninh Bình A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 19,00
Đại Học Phenikaa PKA Kiểm Toán A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26 18,00
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Kiểm toán A01; D01; X25 17,75
Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội FBU Kiểm toán A00; A01; C04; D01; X01; X02 17,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Kiểm toán C03; C04; C14; D01; X01 16,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Kiểm toán C01 16,00
Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh DFA Kiểm toán A00; A01; D01; C03 15,00
Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK Kiểm toán A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 15,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT Kiểm toán D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 15,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Kiểm toán A00; A01; C02; D01; A12; A15; X54; X05 15,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Kiểm toán D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Kiểm toán C01 14,25
Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội DLX Kiểm toán A00; A01; D01 14,00
Xét học bạ 21 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) D01 Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2 35,14
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Kiểm toán (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 26,95
Học Viện Ngân Hàng NHH Kiểm toán A00; A01; D01; D07 26,06
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Kiểm toán A00; A01; D01; D07; X02; X26 26,02
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Kiểm toán A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 28.88 25,70
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Kiểm toán - Cơ sở Hà Nội A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 25,44
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kiểm toán A00 24,66
Trường Đại học Nghệ An CEA Kiểm toán A00; D01; A01; C03 24,50
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Kiểm toán A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 Điểm trung bình các môn lớp 12 22,75
Trường Đại Học Điện Lực DDL Kiểm toán A00; A01; D01; D07 22,30
Đại Học Phenikaa PKA Kiểm Toán A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26 22,00
Đại Học Cần Thơ TCT Kiểm toán A00; A01; C02; D01 21,75
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Kiểm toán - Cơ sở Ninh Bình A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 21,63
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Kiểm toán C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 19,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT Kiểm toán D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 18,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Kiểm toán A00; A01; C02; D01; A12; A15; X54; X05 18,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Kiểm toán D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12 18,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Kiểm toán D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 18,00
Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội FBU Kiểm toán A00; A01; C04; D01; X01; X02 17,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Kiểm toán C01; C03; C04; C14; D01; X01 18.13 16,00
Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh DFA Kiểm toán A00; A01; D01; C03 15,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 12 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kiểm toán (Kiểm toán) 104,67
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 95,60
Trường Đại Học Nha Trang TSN Kiểm toán Q00 80,11
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Kiểm toán - Cơ sở Hà Nội Q00 76,88
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Kiểm toán - Cơ sở Ninh Bình Q00 67,50
Đại Học Phenikaa PKA Kiểm Toán Q00 62,56
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Kiểm toán Q00 28,84
Trường Đại học Nghệ An CEA Kiểm toán 23,50
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Kiểm toán 17,75
Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội FBU Kiểm toán 17,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Kiểm toán 65 16,00
Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh DFA Kiểm toán 15,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 15 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Kiểm toán (chương trình tích hợp) 930,71
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Kiểm toán 880,00
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) Toán ≥ 180 865,00
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn) 835,00
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kiểm toán 791,00
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Kiểm toán A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26 752,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Kiểm toán 607,35
Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK Kiểm toán 600,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Kiểm toán 600,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Kiểm toán 600,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT Kiểm toán 500,00
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Kiểm toán 28,84
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Kiểm toán 954 25,70
Trường Đại học Nghệ An CEA Kiểm toán 23,50
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kiểm toán NL1 21,71
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 8 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kiểm toán (Kiểm toán) 73,20
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 64,60
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Kiểm toán - Cơ sở Hà Nội K00 51,25
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Kiểm toán - Cơ sở Ninh Bình K00 46,25
Đại Học Phenikaa PKA Kiểm Toán K00 43,07
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Kiểm toán K00 28,84
Trường Đại học Nghệ An CEA Kiểm toán 23,50
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Kiểm toán 45.29 16,00
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 7 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Kiểm toán A00; A01; A02; C01; D01; D07 23,00
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kiểm toán A01; X26 20,85
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kiểm toán D07 20,80
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kiểm toán A00 20,19
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kiểm toán D01; X25 18,75
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Kiểm toán 12 16,00
Đại Học Phenikaa PKA Kiểm Toán 11,45
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Kiểm toán (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 384,76
Đại Học Phenikaa PKA Kiểm Toán 237,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Kiểm toán 225,00
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS Kiểm toán A00; A01; A04; A05 23,58
Đại Học Cần Thơ TCT Kiểm toán A00; A01; C02; D01 21,75
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kiểm toán A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 21,71
Xét tuyển kết hợp 12 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK Kiểm toán A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 85,29
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Kiểm toán CCNN + TSA 28,84
Học Viện Tài chính HTC Kiểm toán Học bạ + CCNN 28,07
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 27,10
Học Viện Ngân Hàng NHH Kiểm toán Học bạ + V-SAT 26,06
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kiểm toán (Kiểm toán) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A00; A01; D01; D07 25,70
Học Viện Tài chính HTC Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) Học bạ + Giải thưởng HSG 24,68
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 24,00
Trường Đại Học Điện Lực DDL Kiểm toán (Kết hợp học bạ và CCTAQT) A01; D01; D07 22,30
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH Kiểm toán* D01; C01; C03; C04; X01; X02 Học bạ + V-ACT 18,00
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Kiểm toán A01; D01; X25 Học bạ + CCQT/CCNN 17,75
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH Kiểm toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) D01; C01; C03; C04; X01; X02 Học bạ + V-ACT 17,00
Chứng chỉ quốc tế 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Kiểm toán 20,40
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Kiểm toán 28,84

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7340302 là ngành gì?
7340302 là ngành Kiểm toán trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 73403 — Kế toán - Kiểm toán, lĩnh vực 734 — Kinh doanh và quản lý, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Kiểm toán năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 46 mức thu được nằm trong khoảng 14,00 đến 28,84 điểm (trung bình 21,59). Ngành này có 31 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 73403

Mã ngành Tên ngành
7340301 Kế toán

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ