Cập nhật:

7140211 Ngành Sư phạm Vật lý

7140211 là mã ngành Sư phạm Vật lý trình độ đại học , nhóm ngành 71402 — Đào tạo giáo viên , lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 22 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 94 mức điểm trúng tuyển theo 11 phương thức.

7140211 mã ngành
23,21 – 29,27 điểm chuẩn THPT 2026
22 cơ sở đào tạo tuyển sinh
ngưỡng đầu vào do Bộ quy định

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7140211 Sư phạm Vật lý

Mã 7140211 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 714 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Mã cấp III — nhóm ngành 71402 Đào tạo giáo viên
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 11 Sư phạm Vật lý

Điểm trúng tuyển ngành Sư phạm Vật lý năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 38 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Sư phạm Vật lý C01 29,27
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Vật lý C01 29,14
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Vật lý X06 28,92
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Vật lý A01 28,92
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Vật lý A00 28,42
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Sư phạm Vật lý A00; A02; A03; A04; X05; X06; X07; X08 28,33
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Sư phạm Vật lí A00; A01 28,31
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; X06; X07 28,25
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Vật lý A00 28,20
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Vật lý C01 28,17
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Sư phạm Vật lý A01 ; A00 ; X06 ; C01 28,06
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Vật lý X07 27,93
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Vật lý A02 27,92
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh) A00; A01 27,78
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Sư phạm Vật lý A01 27,64
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; C01 27,52
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Vật lý A01 27,52
Đại Học Cần Thơ TCT Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; D29 27,19
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Vật lý A00; A01; C01; D11 27,17
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Sư phạm Vật lý A01 27,13
Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội QHS Sư phạm Vật lí A00; A01; A02; C01 26,72
Trường Đại Học Phạm Văn Đồng DPQ Sư phạm Vật lý A00; X05; A01; C01 26,70
Trường Đại Học Vinh TDV Sư phạm Vật lý A00; C01 26,50
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Sư phạm Vật lý A00; A02; A04 26,38
Trường Đại học Khánh Hòa UKH Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; C01; X06 26,32
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Vật lý A00; X07 26,15
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; X07 26,08
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM Sư phạm Vật lí A00; A01; A02; C01 26,00
Trường Đại Học Vinh TDV Sư phạm Vật lý A02 26,00
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Vật lý A01; C01 25,65
Trường Đại Học Vinh TDV Sư phạm Vật lý A01 25,50
Trường Đại Học Quảng Nam DQU Sư phạm Vật lý A02; D11 25,20
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Sư phạm Vật lý C01 25,13
Trường Đại Học Quảng Nam DQU Sư phạm Vật lý A00 24,95
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Sư phạm Vật lí A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07 24,80
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; X05 24,40
Trường Đại Học Quảng Nam DQU Sư phạm Vật lý A01 24,20
Trường Đại Học Hải Dương DKT Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; A10; C01; D11; X05 23,21
Xét học bạ 11 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; C01; X06; X07 29,31
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Sư phạm Vật lý A01 ; A00 ; X06 ; C01 29,25
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; X06; X07 28,83
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; C01 28,35
Trường Đại học Khánh Hòa UKH Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; C01; X06 28,32
Trường Đại Học Quảng Nam DQU Sư phạm Vật lý A01; A00; A02; D11 27,95
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Sư phạm Vật lí A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07 27,93
Trường Đại Học Phạm Văn Đồng DPQ Sư phạm Vật lý A00; X05; A01; C01 27,34
Đại Học Cần Thơ TCT Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; D29 27,19
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Vật lý A00; A01; C01; D11 29.43 27,17
Trường Đại Học Hải Dương DKT Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; X05; A10; C01; D11 23,21
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Sư phạm Vật lý 121,00
Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội QHS Sư phạm Vật lí Q02; Q03 105,00
Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội QHS Sư phạm Vật lí Q01; Q04; Q05 100,00
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Vật lý 94,00
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Vật lý Q00 100 27,17
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Sư phạm Vật lý 94 26,38
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 7 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Sư phạm Vật lý 982,48
Trường Đại học Khánh Hòa UKH Sư phạm Vật lý 927,00
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Vật lý 1049 27,17
Trường Đại Học Quảng Nam DQU Sư phạm Vật lý 919 24,95
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Sư phạm Vật lý 1013
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Sư phạm Vật lý 1043
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Vật lý 1077.98
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Sư phạm Vật lý 63.96 26,38
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 14 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Sư phạm Vật lí A01; A00 28,31
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh) A01; A00 27,78
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Vật lý A00; A01; C01; D11 22 27,17
Trường Đại Học Vinh TDV Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; C01 26,50
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Sư phạm Vật lý 21 26,38
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Sư phạm Vật lý 25,49
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Sư phạm Vật lý 24,10
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Vật lý A01 23,05
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Sư phạm Vật lý A01 22,47
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Sư phạm Vật lý A00; A02 22,27
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Vật lý A00 20,10
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Sư phạm Vật lý X05 20,09
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Vật lý C01 19,60
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Sư phạm Vật lí A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07 18,05
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Vật lý A00 418,84
Đại Học Cần Thơ TCT Sư phạm Vật lý A00; A01; A02 27,19
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Vật lý A00; A01; C01 26,15
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm TP.HCM 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Sư phạm Vật lý 23,87
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Sư phạm Vật lý 21,30
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 2 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Vật lý A00; A01; C01; D11 Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 27,17
Xét tuyển kết hợp 8 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học An Giang QSA Sư phạm Vật lý A00; A01; A03; A04; C01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 86,21
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Vật lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Vật lí)) A01 28,66
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Vật lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Vật lí)) A01 28,66
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Vật lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Vật lí)) A00; C01 28,16
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Vật lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Vật lí)) A00; C01 28,16
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Vật lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Vật lí)) A01 27,16
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Vật lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Vật lí)) A00; C01 26,66
Trường Đại Học Hải Dương DKT Sư phạm Vật lý (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) 23,21
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Sư phạm Vật lí Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học 28,31
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh) Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học 27,78
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Vật lý Đạt giải nhất kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có ĐTB học tập năm lớp 12 từ 9.17 trở lên.

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7140211 là ngành gì?
7140211 là ngành Sư phạm Vật lý trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 71402 — Đào tạo giáo viên, lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Sư phạm Vật lý năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 38 mức thu được nằm trong khoảng 23,21 đến 29,27 điểm (trung bình 26,89). Ngành này có 22 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Sư phạm Vật lý có ngưỡng đầu vào riêng không?
Có. Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào — theo khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT. Thí sinh phải đạt mức tối thiểu do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của từng trường. Xem mức ngưỡng đầu vào.

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 71402

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ