7540105 Ngành Công nghệ chế biến thủy sản
7540105 là mã ngành Công nghệ chế biến thủy sản trình độ đại học , nhóm ngành 75401 — Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống , lĩnh vực 754 — Sản xuất và chế biến theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 4 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 24 mức điểm trúng tuyển theo 7 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | — | — |
Mã 7540105 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 754 | Sản xuất và chế biến |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 75401 | Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 05 | Công nghệ chế biến thủy sản |
Điểm trúng tuyển ngành Công nghệ chế biến thủy sản năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ chế biến thủy sản A00, A01, B00, D01, B03, X04 | 21,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) B03; C02; X03; X04; D01 Toán nhân 2 | 18,87 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) B03; C02; X03; X04; D01 Toán nhân 2 | 18,87 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) B03; C02; X03; X04; D01 Toán nhân 2 | 18,87 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Công nghệ chế biến thủy sản B00; B08; A00; D07 | 16,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Công nghệ chế biến thủy sản A00; A01; B00; D07 | 15,40 |
Xét học bạ 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ chế biến thủy sản A00, A01, B00, D01, B03, X04 | 23,63 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Công nghệ chế biến thủy sản B00; B08; A00; D07 | 20,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Công nghệ chế biến thủy sản A00; A01; B00; D07 | 15,40 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) Q00 | 69,24 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) Q00 | 69,24 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) Q00 | 69,24 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 5 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ chế biến thủy sản | 650,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Công nghệ chế biến thủy sản | 600,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 527,94 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) | 527,94 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | 527,94 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Cần Thơ TCT | Công nghệ chế biến thủy sản A00; A01; B00; D07 | 15,40 |
Xét tuyển kết hợp 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ chế biến thủy sản A00, A01, B00, D01, B03, X04 | 21,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Công nghệ chế biến thủy sản B00; B08; A00; D07 Học bạ + SP HCM | 20,00 |
Chứng chỉ quốc tế 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ chế biến thủy sản A01, D01 | 23,63 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Công nghệ chế biến thủy sản ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | Thạc sĩ |
| 9540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7540105 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Công nghệ chế biến thủy sản năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Công nghệ chế biến thủy sản có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 75401
Ngành khác cùng nhóm 75401
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm |
| 7540102 | Kỹ thuật thực phẩm |
| 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch |
| 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .