Cập nhật:

7850103 Ngành Quản lý đất đai

7850103 là mã ngành Quản lý đất đai trình độ đại học , nhóm ngành 78501 — Quản lý tài nguyên và môi trường , lĩnh vực 785 — Môi trường và bảo vệ môi trường theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 23 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 104 mức điểm trúng tuyển theo 10 phương thức.

7850103 mã ngành
14,00 – 24,75 điểm chuẩn THPT 2026
23 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7850103 Quản lý đất đai

Mã 7850103 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 785 Môi trường và bảo vệ môi trường
Mã cấp III — nhóm ngành 78501 Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 03 Quản lý đất đai

Điểm trúng tuyển ngành Quản lý đất đai năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 30 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quản lý đất đai A00; A01; D01; D07 24,75
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT Quản lý đất đai A00; B00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 23,50
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Quản lý đất đai A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25 22,25
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Quản lý đất đai A00, A01, C01, C04, D01, X01 21,45
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) A00, A01, C01, C04, D01, X01 21,45
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Quản lý đất đai A00; A01; A09; C04; D01; D10 18,50
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản lý đất đai A00; A01; A02; A04; A06; B00; D07; D10; X05; X09; X21 17,90
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Quản lý đất đai C01 16,98
Đại Học Cần Thơ TCT Quản lý đất đai A00; A01; B00; D07 16,90
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Quản lý đất đai C04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78 16,60
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Quản lý đất đai C02 16,05
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Quản lý đất đai A00 16,04
Trường Đại học Nghệ An CEA Quản lý đất đai A00; D01; A01; C03 16,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Quản lý đất đai B03; C01; C02; C04; C14; X01 16,00
Trường Đại Học Vinh TDV Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) A00; A09; C04; C14; D01 16,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Quản lý đất đai A01 15,36
Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBG Quản lý đất đai A00; A01; D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A07; D30; D04; D25 15,00
Trường Đại Học Nông Lâm Huế DHL Quản lý đất đai A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 15,00
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT Quản lý đất đai A00; B00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 Phân hiệu Thanh Hóa 15,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Quản lý đất đai A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; X05; X78 15,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01; X06; X10 15,00
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Quản lý đất đai B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN Quản lý đất đai A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15,00
Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai LNA Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 15,00
Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai LNS Quản lí đất đai A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 15,00
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Quản lý đất đai A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12 15,00
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Quản lý đất đai A00; A01; A02; B00; X08 15,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Quản lý đất đai B00 14,83
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Quản lý đất đai D07 14,43
Trường Đại Học Thành Đông DDB Quản lý đất đai A00; B00; D01; A04 14,00
Xét học bạ 35 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT Quản lý đất đai A00; B00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 24,80
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Quản lý đất đai A00, A01, C01, C04, D01, X01 24,13
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) A00, A01, C01, C04, D01, X01 24,13
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Quản lý đất đai A00; A01; B00; C01; C02; D07 23,24
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản lý đất đai D07 22,03
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản lý đất đai D10 21,87
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản lý đất đai A01 21,81
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản lý đất đai X05; X09; X21 21,65
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản lý đất đai A00; A02; A04 21,41
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản lý đất đai B00 21,13
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Quản lý đất đai A00; A01; A09; C04; D01; D10 20,80
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Quản lý đất đai C04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78 19,92
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Quản lý đất đai C02 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 19,10
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Quản lý đất đai D01 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 19,10
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Quản lý đất đai B03 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 19,10
Trường Đại Học Vinh TDV Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) A00; A09; C04; C14; D01 19,00
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Quản lý đất đai C03 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 18,63
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Quản lý đất đai C04 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 18,63
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Quản lý đất đai C01 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 18,12
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Quản lý đất đai X01 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 18,12
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Quản lý đất đai X04 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 18,12
Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBG Quản lý đất đai A00; A01; D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A07; D30; D04; D25 18,00
Trường Đại Học Thành Đông DDB Quản lý đất đai A00; B00; D01; A04 18,00
Trường Đại Học Nông Lâm Huế DHL Quản lý đất đai A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 18,00
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT Quản lý đất đai A00; B00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 Phân hiệu Thanh Hóa 18,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Quản lý đất đai A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; X05; X78 18,00
Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai LNA Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 18,00
Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai LNS Quản lí đất đai A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 18,00
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Quản lý đất đai A00; A01; A02; B00; X08 18,00
Trường Đại học Nghệ An CEA Quản lý đất đai A00; D01; A01; C03 17,00

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 35 mức của phương thức này. 5 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 8 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT Quản lý đất đai 115,33
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT Quản lý đất đai Phân hiệu Thanh Hóa 70,00
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Quản lý đất đai Q00 56,00
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Quản lý đất đai 55,58
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quản lý đất đai Q00 24,75
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Quản lý đất đai 22,25
Trường Đại học Nghệ An CEA Quản lý đất đai 16,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Quản lý đất đai 54 16,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 10 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Quản lý đất đai 715,00
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) 715,00
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản lý đất đai 662,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Quản lý đất đai 603,97
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Quản lý đất đai 601,00
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Quản lý đất đai 600,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Quản lý đất đai 500,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Quản lý đất đai 500,00
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quản lý đất đai 24,75
Trường Đại học Nghệ An CEA Quản lý đất đai 16,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Quản lý đất đai 45,19
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Quản lý đất đai K00 39,00
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quản lý đất đai K00 24,75
Trường Đại học Nghệ An CEA Quản lý đất đai 16,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Quản lý đất đai 37 16,00
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Quản lý đất đai 11 16,00
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Quản lý đất đai A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07 16,00
Trường Đại Học Vinh TDV Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) A00; A09; C04; C14; D01 16,00
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Quản lý đất đai A00 261,76
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Quản lý đất đai 225,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01; X06; X10 225,00
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN Quản lý đất đai 225,00
Đại Học Cần Thơ TCT Quản lý đất đai A00; A01; B00; D07 16,90
Xét tuyển kết hợp 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quản lý đất đai CCNN + TSA 24,75
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Quản lý đất đai Điểm thi THPT + CCQT 22,25
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Quản lý đất đai A00, A01, C01, C04, D01, X01 21,45
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) A00, A01, C01, C04, D01, X01 21,45
Chứng chỉ quốc tế 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Quản lý đất đai A01, D01 24,13
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) A01, D01 24,13
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Quản lý đất đai 22,25
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quản lý đất đai 24,75

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Quản lý đất đai ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8850103 Quản lý đất đai Thạc sĩ
9850103 Quản lý đất đai Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7850103 là ngành gì?
7850103 là ngành Quản lý đất đai trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 78501 — Quản lý tài nguyên và môi trường, lĩnh vực 785 — Môi trường và bảo vệ môi trường, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Quản lý đất đai năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 30 mức thu được nằm trong khoảng 14,00 đến 24,75 điểm (trung bình 16,80). Ngành này có 23 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Quản lý đất đai có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8850103 (thạc sĩ), 9850103 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 78501

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ