7480101 Ngành Khoa học máy tính
7480101 là mã ngành Khoa học máy tính trình độ đại học , nhóm ngành 74801 — Máy tính , lĩnh vực 748 — Máy tính và công nghệ thông tin theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 33 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 150 mức điểm trúng tuyển theo 11 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7480101 | Khoa học máy tính | — | — |
Mã 7480101 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 74801 | Máy tính |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Khoa học máy tính |
Điểm trúng tuyển ngành Khoa học máy tính năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Khoa học máy tính C01 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | 30,67 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Khoa học máy tính A00 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | 30,52 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Khoa học máy tính A01; D07; D01; X26 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | 30,27 |
| Trường Đại Học CMC CMC | Khoa học Máy tính A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D16; Thang điểm 40 | 28,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Khoa học máy tính A00; A01; X06 | 26,86 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) A00; A01; X06; X26 | 26,21 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 | 26,19 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 25,50 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) A00; A01; D07; X06; X07; X10 | 25,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Khoa học máy tính A00; A01; C01; X06 | 24,93 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 | 24,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Khoa học máy tính A00; A01; X06; X26 | 23,07 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học Máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 22,70 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 22,54 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Khoa học máy tính A00; A01; X06; X07 | 22,00 |
| Trường Đại Học Việt Đức VGU | Khoa học máy tính (CSE) A00; A01; C01; A02; D28; D29; D26; D27; D30; A04; X05; A03; X06; X08; X07; AH3; D07; B00; C02; D24; D23; D21; D22; D25; A05; A06; X09; B08; D08; B03; X13; B02; D32; D33; D34; D31; D35; X14; X15; X16; D01; X25; X26; X27; X28 | 21,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Khoa học máy tính X02; C01; X03; X04; D01 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | 20,75 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) A00; A01; D07; X06; X26; X27 | 20,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên DTC | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn) A00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 | 19,50 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Khoa học máy tính A01; D07; D08; X26 | 19,50 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Khoa học máy tính A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 19,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Khoa học Máy tính C01 | 17,83 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Khoa học Máy tính X02 | 17,62 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Khoa học Máy tính A00 | 16,89 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Khoa học Máy tính A02 | 16,61 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung VHD | Khoa học máy tính A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 | 16,60 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Khoa học Máy tính D01 | 16,22 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Khoa học Máy tính A01 | 16,21 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Khoa học máy tính A00; X06; X26 | 16,00 |
| Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU | Khoa học máy tính A00; A01; X06; X10; X02; D07 | 16,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 | 16,00 |
| Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV | Khoa học máy tính A00, A01, D01, X26, X02, X06 | 15,50 |
| Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV | Khoa học máy tính -Chuyên ngành công nghệ phần mềm A00, A01, D01, X26, X02, X06 | 15,50 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 15,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Khoa học máy tính C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Khoa học máy tính A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Khoa học máy tính (CN Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Khoa học máy tính A01; D01; D07 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Khoa học máy tính A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Khoa học máy tính A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06 | 15,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Khoa học máy tính A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14,00 |
Xét học bạ 25 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Khoa học máy tính D01 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 | 36,80 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Khoa học máy tính A01 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 | 36,55 |
| Trường Đại Học CMC CMC | Khoa học Máy tính A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D16; Thang điểm 40 | 30,80 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 26,63 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 25,16 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Khoa học Máy tính A00; A01; A02; C01; D01; X02 | 24,90 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 24,53 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Khoa học máy tính A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 26.97 | 24,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) A00; A01; D07; X06; X26; X27 | 23,71 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Khoa học máy tính A00; A01; X06; X26 | 23,07 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Khoa học máy tính A01; D07; D08; X26 | 22,50 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 | 21,67 |
| Trường Đại Học Việt Đức VGU | Khoa học máy tính (CSE) A00; A01; C01; A02; D28; D29; D26; D27; D30; A04; X05; A03; X06; X08; X07; AH3; D07; B00; C02; D24; D23; D21; D22; D25; A05; A06; X09; B08; D08; B03; X13; B02; D32; D33; D34; D31; D35; X14; X15; X16; D01; X25; X26; X27; X28 | 21,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung VHD | Khoa học máy tính A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 | 20,00 |
| Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV | Khoa học máy tính A00, A01, D01, X26, X02, X06 | 19,85 |
| Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV | Khoa học máy tính -Chuyên ngành công nghệ phần mềm A00, A01, D01, X26, X02, X06 | 19,85 |
| Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên DTC | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn) A00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 21 | 19,50 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 18,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Khoa học máy tính C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Khoa học máy tính A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 18,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Khoa học máy tính (CN Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Khoa học máy tính A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | 18,00 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Khoa học máy tính A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06 | 18,00 |
| Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU | Khoa học máy tính A00; A01; X06; X10; X02; D07 | 18,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Khoa học máy tính A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 10 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | 100,84 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) Q00 | 94,14 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Khoa học máy tính Q00 | 93,60 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Khoa học máy tính Q00 | 76,49 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) Q00 | 69,14 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Khoa học máy tính | 55,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Khoa học máy tính Q00 106 | 26,86 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Khoa học máy tính Q00 | 26,19 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Khoa học máy tính Q00 | 16,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Khoa học máy tính | 11,50 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 13 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | 921,56 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Khoa học máy tính Toán ≥ 180 | 884,00 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Khoa học máy tính | 817,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Khoa học máy tính A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 701,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Khoa học Máy tính | 626,81 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Khoa học máy tính | 600,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Khoa học máy tính | 600,00 |
| Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU | Khoa học máy tính | 600,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Khoa học máy tính | 580,88 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Khoa học máy tính | 500,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Khoa học máy tính (CN Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 500,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Khoa học máy tính | 26,19 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Khoa học máy tính 915 | 24,00 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 11 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) K00 | 58,40 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Khoa học máy tính K00 | 58,19 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) K00 | 46,61 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Khoa học máy tính | 40,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Khoa học máy tính K00 | 26,19 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học máy tính | 25,50 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Li��n kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 22,70 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Khoa học máy tính | 22,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Khoa học máy tính K00 | 16,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Khoa học máy tính | 11,83 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | 72.2852 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 9 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học máy tính SP1; SP2; SP3; SP4 | 25,50 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | 23,83 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết qu��c tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) SP1; SP2; SP3; SP4 | 22,70 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Khoa học máy tính A01; D07; D08; X26 | 19,50 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) | 19,34 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Khoa học máy tính A00 | 16,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Khoa học máy tính A01; D01; D07 | 15,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Khoa học máy tính | 14,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) | 13,34 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 11 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) | 353,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Khoa học Máy tính A00 | 278,86 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) | 268,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Khoa học máy tính C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Khoa học máy tính | 225,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Khoa học máy tính (CN Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 225,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học máy tính VS1; VS2; VS3; VS4 | 25,50 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Khoa học máy tính A00; A01 | 23,07 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) VS1; VS2; VS3; VS4 | 22,70 |
| Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên DTC | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn) A00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 | 19,50 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Khoa học máy tính | 15,00 |
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 4 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Việt Đức VGU | Khoa học máy tính (CSE) Xét TestAS | 90,00 |
| Trường Đại Học CMC CMC | Khoa học Máy tính A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D16; Điểm ĐGNL - CMC TEST (Thang điểm 80) | 52,46 |
| Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV | Khoa học máy tính | 21,92 |
| Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV | Khoa học máy tính- Chuyên ngành Công nghệ phần mềm | 21,92 |
Xét tuyển kết hợp 15 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Khoa học Máy tính (Thang điểm 100) A00, A01, D01, D07, X06, X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 88,50 |
| Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB | Khoa học Máy tính A00; A01; X06; X07; X08 | 85,41 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) (Thang điểm 100) A01, D01, X26, D07 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 85,00 |
| Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB | Khoa học Máy tính (Chương trình dạy và học bằng TA) A00; A01; X06; X07; X08 | 83,74 |
| Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB | Khoa học Máy tính (CT định hướng Nhật Bản) A00; A01; X06; X07; X08 | 77,05 |
| Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ | Khoa học máy tính (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) A00; A01; X26; X06; X10 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 65,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM QST | Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến) A00; A01; B08; D07; X06; X26 Học bạ + V-ACT | 29,32 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) A00; A01; X06; X26 | 28,23 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Khoa học máy tính A00; A01; X06 Điểm thi THPT + CCNN | 26,86 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Khoa học Máy tính (Thang điểm 30) A00, A01, D01, D07, X06, X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 26,55 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Khoa học máy tính CCNN + TSA | 26,19 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) (Thang điểm 30) A01, D01, X26, D07 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 25,50 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Khoa học máy tính A00; A01; X06; X07 Học bạ + CCQT/CCNN | 22,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Khoa học máy tính (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) X26 | 16,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Khoa học máy tính (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) A01; D01; D07 | 15,00 |
Chứng chỉ quốc tế 9 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học máy tính ACT | 32,54 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) Chứng chỉ ACT (Thang 36) | 31,44 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học Máy tính ACT | 30,39 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Khoa học máy tính | 26,86 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Khoa học máy tính | 19,00 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Khoa học máy tính Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | 18,75 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | 1398 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học máy tính SAT | 1450 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) SAT | 1363 |
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) Xét tuyển hồ sơ năng lực | 82,40 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Khoa học máy tính | 26,19 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Khoa học máy tính ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8480101 | Khoa học máy tính | Thạc sĩ |
| 9480101 | Khoa học máy tính | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7480101 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Khoa học máy tính năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Khoa học máy tính có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 74801
Ngành khác cùng nhóm 74801
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm |
| 7480104 | Hệ thống thông tin |
| 7480106 | Kỹ thuật máy tính |
| 7480107 | Trí tuệ nhân tạo |
| 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .