7480101 là mã ngành Khoa học máy tính trình độ đại học , nhóm ngành 74801 — Máy tính , lĩnh vực 748 — Máy tính và công nghệ thông tin theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 33 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 150 mức điểm trúng tuyển theo 11 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7480101 | Khoa học máy tính | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 74801 | Máy tính |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Khoa học máy tính |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Khoa học máy tính C01 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | 30,67 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Khoa học máy tính A00 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | 30,52 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Khoa học máy tính A01; D07; D01; X26 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | 30,27 |
| Trường Đại Học CMC CMC | Khoa học Máy tính A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D16; Thang điểm 40 | 28,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Khoa học máy tính A00; A01; X06 | 26,86 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) A00; A01; X06; X26 | 26,21 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 | 26,19 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 25,50 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) A00; A01; D07; X06; X07; X10 | 25,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Khoa học máy tính A00; A01; C01; X06 | 24,93 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 | 24,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Khoa học máy tính A00; A01; X06; X26 | 23,07 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học Máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 22,70 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 22,54 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Khoa học máy tính A00; A01; X06; X07 | 22,00 |
| Trường Đại Học Việt Đức VGU | Khoa học máy tính (CSE) A00; A01; C01; A02; D28; D29; D26; D27; D30; A04; X05; A03; X06; X08; X07; AH3; D07; B00; C02; D24; D23; D21; D22; D25; A05; A06; X09; B08; D08; B03; X13; B02; D32; D33; D34; D31; D35; X14; X15; X16; D01; X25; X26; X27; X28 | 21,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Khoa học máy tính X02; C01; X03; X04; D01 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | 20,75 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) A00; A01; D07; X06; X26; X27 | 20,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên DTC | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn) A00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 | 19,50 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Khoa học máy tính A01; D07; D08; X26 | 19,50 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Khoa học máy tính A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 19,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Khoa học Máy tính C01 | 17,83 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Khoa học Máy tính X02 | 17,62 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Khoa học Máy tính A00 | 16,89 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Khoa học Máy tính A02 | 16,61 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung VHD | Khoa học máy tính A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 | 16,60 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Khoa học Máy tính D01 | 16,22 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Khoa học Máy tính A01 | 16,21 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Khoa học máy tính A00; X06; X26 | 16,00 |
| Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU | Khoa học máy tính A00; A01; X06; X10; X02; D07 | 16,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 | 16,00 |
| Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV | Khoa học máy tính A00, A01, D01, X26, X02, X06 | 15,50 |
| Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV | Khoa học máy tính -Chuyên ngành công nghệ phần mềm A00, A01, D01, X26, X02, X06 | 15,50 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 15,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Khoa học máy tính C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Khoa học máy tính A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Khoa học máy tính (CN Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Khoa học máy tính A01; D01; D07 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Khoa học máy tính A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Khoa học máy tính A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06 | 15,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Khoa học máy tính A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Khoa học máy tính D01 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 | 36,80 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Khoa học máy tính A01 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 | 36,55 |
| Trường Đại Học CMC CMC | Khoa học Máy tính A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D16; Thang điểm 40 | 30,80 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 26,63 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 25,16 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Khoa học Máy tính A00; A01; A02; C01; D01; X02 | 24,90 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 24,53 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Khoa học máy tính A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 26.97 | 24,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) A00; A01; D07; X06; X26; X27 | 23,71 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Khoa học máy tính A00; A01; X06; X26 | 23,07 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Khoa học máy tính A01; D07; D08; X26 | 22,50 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 | 21,67 |
| Trường Đại Học Việt Đức VGU | Khoa học máy tính (CSE) A00; A01; C01; A02; D28; D29; D26; D27; D30; A04; X05; A03; X06; X08; X07; AH3; D07; B00; C02; D24; D23; D21; D22; D25; A05; A06; X09; B08; D08; B03; X13; B02; D32; D33; D34; D31; D35; X14; X15; X16; D01; X25; X26; X27; X28 | 21,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung VHD | Khoa học máy tính A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 | 20,00 |
| Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV | Khoa học máy tính A00, A01, D01, X26, X02, X06 | 19,85 |
| Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV | Khoa học máy tính -Chuyên ngành công nghệ phần mềm A00, A01, D01, X26, X02, X06 | 19,85 |
| Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên DTC | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn) A00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 21 | 19,50 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 18,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Khoa học máy tính C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Khoa học máy tính A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 18,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Khoa học máy tính (CN Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Khoa học máy tính A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | 18,00 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Khoa học máy tính A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06 | 18,00 |
| Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU | Khoa học máy tính A00; A01; X06; X10; X02; D07 | 18,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Khoa học máy tính A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | 100,84 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) Q00 | 94,14 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Khoa học máy tính Q00 | 93,60 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Khoa học máy tính Q00 | 76,49 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) Q00 | 69,14 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Khoa học máy tính | 55,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Khoa học máy tính Q00 106 | 26,86 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Khoa học máy tính Q00 | 26,19 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Khoa học máy tính Q00 | 16,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Khoa học máy tính | 11,50 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | 921,56 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Khoa học máy tính Toán ≥ 180 | 884,00 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Khoa học máy tính | 817,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Khoa học máy tính A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 701,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Khoa học Máy tính | 626,81 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Khoa học máy tính | 600,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Khoa học máy tính | 600,00 |
| Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU | Khoa học máy tính | 600,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Khoa học máy tính | 580,88 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Khoa học máy tính | 500,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Khoa học máy tính (CN Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 500,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Khoa học máy tính | 26,19 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Khoa học máy tính 915 | 24,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) K00 | 58,40 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Khoa học máy tính K00 | 58,19 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) K00 | 46,61 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Khoa học máy tính | 40,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Khoa học máy tính K00 | 26,19 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học máy tính | 25,50 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Li��n kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 22,70 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Khoa học máy tính | 22,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Khoa học máy tính K00 | 16,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Khoa học máy tính | 11,83 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | 72.2852 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học máy tính SP1; SP2; SP3; SP4 | 25,50 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | 23,83 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết qu��c tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) SP1; SP2; SP3; SP4 | 22,70 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Khoa học máy tính A01; D07; D08; X26 | 19,50 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) | 19,34 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Khoa học máy tính A00 | 16,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Khoa học máy tính A01; D01; D07 | 15,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Khoa học máy tính | 14,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) | 13,34 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) | 353,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Khoa học Máy tính A00 | 278,86 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) | 268,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Khoa học máy tính C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Khoa học máy tính | 225,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Khoa học máy tính (CN Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 225,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học máy tính VS1; VS2; VS3; VS4 | 25,50 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Khoa học máy tính A00; A01 | 23,07 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) VS1; VS2; VS3; VS4 | 22,70 |
| Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên DTC | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn) A00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 | 19,50 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Khoa học máy tính | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Việt Đức VGU | Khoa học máy tính (CSE) Xét TestAS | 90,00 |
| Trường Đại Học CMC CMC | Khoa học Máy tính A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D16; Điểm ĐGNL - CMC TEST (Thang điểm 80) | 52,46 |
| Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV | Khoa học máy tính | 21,92 |
| Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV | Khoa học máy tính- Chuyên ngành Công nghệ phần mềm | 21,92 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Khoa học Máy tính (Thang điểm 100) A00, A01, D01, D07, X06, X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 88,50 |
| Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB | Khoa học Máy tính A00; A01; X06; X07; X08 | 85,41 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) (Thang điểm 100) A01, D01, X26, D07 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 85,00 |
| Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB | Khoa học Máy tính (Chương trình dạy và học bằng TA) A00; A01; X06; X07; X08 | 83,74 |
| Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB | Khoa học Máy tính (CT định hướng Nhật Bản) A00; A01; X06; X07; X08 | 77,05 |
| Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ | Khoa học máy tính (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) A00; A01; X26; X06; X10 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 65,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM QST | Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến) A00; A01; B08; D07; X06; X26 Học bạ + V-ACT | 29,32 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) A00; A01; X06; X26 | 28,23 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Khoa học máy tính A00; A01; X06 Điểm thi THPT + CCNN | 26,86 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Khoa học Máy tính (Thang điểm 30) A00, A01, D01, D07, X06, X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 26,55 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Khoa học máy tính CCNN + TSA | 26,19 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) (Thang điểm 30) A01, D01, X26, D07 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 25,50 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Khoa học máy tính A00; A01; X06; X07 Học bạ + CCQT/CCNN | 22,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Khoa học máy tính (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) X26 | 16,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Khoa học máy tính (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) A01; D01; D07 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học máy tính ACT | 32,54 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) Chứng chỉ ACT (Thang 36) | 31,44 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học Máy tính ACT | 30,39 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Khoa học máy tính | 26,86 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Khoa học máy tính | 19,00 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Khoa học máy tính Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | 18,75 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | 1398 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học máy tính SAT | 1450 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) SAT | 1363 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) Xét tuyển hồ sơ năng lực | 82,40 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Khoa học máy tính | 26,19 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8480101 | Khoa học máy tính | Thạc sĩ |
| 9480101 | Khoa học máy tính | Tiến sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm |
| 7480104 | Hệ thống thông tin |
| 7480106 | Kỹ thuật máy tính |
| 7480107 | Trí tuệ nhân tạo |
| 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .