Cập nhật:

7480101 Ngành Khoa học máy tính

7480101 là mã ngành Khoa học máy tính trình độ đại học , nhóm ngành 74801 — Máy tính , lĩnh vực 748 — Máy tính và công nghệ thông tin theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 33 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 150 mức điểm trúng tuyển theo 11 phương thức.

7480101 mã ngành
14,00 – 30,67 điểm chuẩn THPT 2026
33 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7480101 Khoa học máy tính

Mã 7480101 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 748 Máy tính và công nghệ thông tin
Mã cấp III — nhóm ngành 74801 Máy tính
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 01 Khoa học máy tính

Điểm trúng tuyển ngành Khoa học máy tính năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 41 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Khoa học máy tính C01 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 30,67
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Khoa học máy tính A00 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 30,52
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Khoa học máy tính A01; D07; D01; X26 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 30,27
Trường Đại Học CMC CMC Khoa học Máy tính A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D16; Thang điểm 40 28,00
Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI Khoa học máy tính A00; A01; X06 26,86
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) A00; A01; X06; X26 26,21
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 26,19
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 25,50
Đại Học Phenikaa PKA Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) A00; A01; D07; X06; X07; X10 25,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Khoa học máy tính A00; A01; C01; X06 24,93
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 24,00
Đại Học Cần Thơ TCT Khoa học máy tính A00; A01; X06; X26 23,07
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Khoa học Máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06 22,70
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 22,54
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Khoa học máy tính A00; A01; X06; X07 22,00
Trường Đại Học Việt Đức VGU Khoa học máy tính (CSE) A00; A01; C01; A02; D28; D29; D26; D27; D30; A04; X05; A03; X06; X08; X07; AH3; D07; B00; C02; D24; D23; D21; D22; D25; A05; A06; X09; B08; D08; B03; X13; B02; D32; D33; D34; D31; D35; X14; X15; X16; D01; X25; X26; X27; X28 21,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Khoa học máy tính X02; C01; X03; X04; D01 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 20,75
Đại Học Phenikaa PKA Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) A00; A01; D07; X06; X26; X27 20,00
Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên DTC Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn) A00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 19,50
Trường Đại Học Vinh TDV Khoa học máy tính A01; D07; D08; X26 19,50
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Khoa học máy tính A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 19,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Khoa học Máy tính C01 17,83
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Khoa học Máy tính X02 17,62
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Khoa học Máy tính A00 16,89
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Khoa học Máy tính A02 16,61
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung VHD Khoa học máy tính A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 16,60
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Khoa học Máy tính D01 16,22
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Khoa học Máy tính A01 16,21
Trường Đại Học Thăng Long DTL Khoa học máy tính A00; X06; X26 16,00
Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU Khoa học máy tính A00; A01; X06; X10; X02; D07 16,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 16,00
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV Khoa học máy tính A00, A01, D01, X26, X02, X06 15,50
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV Khoa học máy tính -Chuyên ngành công nghệ phần mềm A00, A01, D01, X26, X02, X06 15,50
Trường Đại Học Đại Nam DDN Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 15,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Khoa học máy tính C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Khoa học máy tính A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 15,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Khoa học máy tính (CN Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 15,00
Trường Đại Học Thăng Long DTL Khoa học máy tính A01; D01; D07 15,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Khoa học máy tính A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 15,00
Trường Đại Học Hạ Long HLU Khoa học máy tính A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06 15,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Khoa học máy tính A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 14,00
Xét học bạ 25 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Khoa học máy tính D01 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 36,80
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Khoa học máy tính A01 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 36,55
Trường Đại Học CMC CMC Khoa học Máy tính A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D16; Thang điểm 40 30,80
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 26,63
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 25,16
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Khoa học Máy tính A00; A01; A02; C01; D01; X02 24,90
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) A00; A01; C01; D01; D07; X06 24,53
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Khoa học máy tính A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 26.97 24,00
Đại Học Phenikaa PKA Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) A00; A01; D07; X06; X26; X27 23,71
Đại Học Cần Thơ TCT Khoa học máy tính A00; A01; X06; X26 23,07
Trường Đại Học Vinh TDV Khoa học máy tính A01; D07; D08; X26 22,50
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 21,67
Trường Đại Học Việt Đức VGU Khoa học máy tính (CSE) A00; A01; C01; A02; D28; D29; D26; D27; D30; A04; X05; A03; X06; X08; X07; AH3; D07; B00; C02; D24; D23; D21; D22; D25; A05; A06; X09; B08; D08; B03; X13; B02; D32; D33; D34; D31; D35; X14; X15; X16; D01; X25; X26; X27; X28 21,00
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung VHD Khoa học máy tính A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 20,00
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV Khoa học máy tính A00, A01, D01, X26, X02, X06 19,85
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV Khoa học máy tính -Chuyên ngành công nghệ phần mềm A00, A01, D01, X26, X02, X06 19,85
Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên DTC Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn) A00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 21 19,50
Trường Đại Học Đại Nam DDN Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 18,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Khoa học máy tính C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Khoa học máy tính A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 18,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Khoa học máy tính (CN Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 18,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Khoa học máy tính A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 18,00
Trường Đại Học Hạ Long HLU Khoa học máy tính A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06 18,00
Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU Khoa học máy tính A00; A01; X06; X10; X02; D07 18,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Khoa học máy tính A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 17,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 10 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) 100,84
Đại Học Phenikaa PKA Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) Q00 94,14
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Khoa học máy tính Q00 93,60
Trường Đại Học Nha Trang TSN Khoa học máy tính Q00 76,49
Đại Học Phenikaa PKA Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) Q00 69,14
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Khoa học máy tính 55,00
Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI Khoa học máy tính Q00 106 26,86
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Khoa học máy tính Q00 26,19
Trường Đại Học Thăng Long DTL Khoa học máy tính Q00 16,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Khoa học máy tính 11,50
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 13 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) 921,56
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Khoa học máy tính Toán ≥ 180 884,00
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Khoa học máy tính 817,00
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Khoa học máy tính A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 701,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Khoa học Máy tính 626,81
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Khoa học máy tính 600,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Khoa học máy tính 600,00
Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU Khoa học máy tính 600,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Khoa học máy tính 580,88
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Khoa học máy tính 500,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Khoa học máy tính (CN Thiết kế vi mạch bán dẫn) 500,00
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Khoa học máy tính 26,19
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Khoa học máy tính 915 24,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 11 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Phenikaa PKA Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) K00 58,40
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Khoa học máy tính K00 58,19
Đại Học Phenikaa PKA Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) K00 46,61
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Khoa học máy tính 40,00
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Khoa học máy tính K00 26,19
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Khoa học máy tính 25,50
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Li��n kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 22,70
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Khoa học máy tính 22,00
Trường Đại Học Thăng Long DTL Khoa học máy tính K00 16,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Khoa học máy tính 11,83
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) 72.2852
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 9 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Khoa học máy tính SP1; SP2; SP3; SP4 25,50
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) 23,83
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết qu��c tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) SP1; SP2; SP3; SP4 22,70
Trường Đại Học Vinh TDV Khoa học máy tính A01; D07; D08; X26 19,50
Đại Học Phenikaa PKA Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) 19,34
Trường Đại Học Thăng Long DTL Khoa học máy tính A00 16,00
Trường Đại Học Thăng Long DTL Khoa học máy tính A01; D01; D07 15,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Khoa học máy tính 14,00
Đại Học Phenikaa PKA Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) 13,34
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 11 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Phenikaa PKA Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) 353,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Khoa học Máy tính A00 278,86
Đại Học Phenikaa PKA Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) 268,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Khoa học máy tính C01; C03; C04; D01 225,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Khoa học máy tính 225,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Khoa học máy tính (CN Thiết kế vi mạch bán dẫn) 225,00
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Khoa học máy tính VS1; VS2; VS3; VS4 25,50
Đại Học Cần Thơ TCT Khoa học máy tính A00; A01 23,07
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) VS1; VS2; VS3; VS4 22,70
Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên DTC Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn) A00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 19,50
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Khoa học máy tính 15,00
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Việt Đức VGU Khoa học máy tính (CSE) Xét TestAS 90,00
Trường Đại Học CMC CMC Khoa học Máy tính A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D16; Điểm ĐGNL - CMC TEST (Thang điểm 80) 52,46
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV Khoa học máy tính 21,92
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV Khoa học máy tính- Chuyên ngành Công nghệ phần mềm 21,92
Xét tuyển kết hợp 15 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC Khoa học Máy tính (Thang điểm 100) A00, A01, D01, D07, X06, X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 88,50
Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB Khoa học Máy tính A00; A01; X06; X07; X08 85,41
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) (Thang điểm 100) A01, D01, X26, D07 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 85,00
Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB Khoa học Máy tính (Chương trình dạy và học bằng TA) A00; A01; X06; X07; X08 83,74
Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB Khoa học Máy tính (CT định hướng Nhật Bản) A00; A01; X06; X07; X08 77,05
Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ Khoa học máy tính (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) A00; A01; X26; X06; X10 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 65,00
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM QST Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến) A00; A01; B08; D07; X06; X26 Học bạ + V-ACT 29,32
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) A00; A01; X06; X26 28,23
Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI Khoa học máy tính A00; A01; X06 Điểm thi THPT + CCNN 26,86
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC Khoa học Máy tính (Thang điểm 30) A00, A01, D01, D07, X06, X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 26,55
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Khoa học máy tính CCNN + TSA 26,19
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) (Thang điểm 30) A01, D01, X26, D07 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 25,50
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Khoa học máy tính A00; A01; X06; X07 Học bạ + CCQT/CCNN 22,00
Trường Đại Học Thăng Long DTL Khoa học máy tính (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) X26 16,00
Trường Đại Học Thăng Long DTL Khoa học máy tính (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) A01; D01; D07 15,00
Chứng chỉ quốc tế 9 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Khoa học máy tính ACT 32,54
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) Chứng chỉ ACT (Thang 36) 31,44
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Khoa học Máy tính ACT 30,39
Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI Khoa học máy tính 26,86
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Khoa học máy tính 19,00
Trường Đại Học Hạ Long HLU Khoa học máy tính Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ 18,75
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) Chứng chỉ SAT (Thang 1600) 1398
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Khoa học máy tính SAT 1450
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) SAT 1363
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) Xét tuyển hồ sơ năng lực 82,40
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Khoa học máy tính 26,19

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Khoa học máy tính ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8480101 Khoa học máy tính Thạc sĩ
9480101 Khoa học máy tính Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7480101 là ngành gì?
7480101 là ngành Khoa học máy tính trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 74801 — Máy tính, lĩnh vực 748 — Máy tính và công nghệ thông tin, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Khoa học máy tính năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 41 mức thu được nằm trong khoảng 14,00 đến 30,67 điểm (trung bình 20,10). Ngành này có 33 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Khoa học máy tính có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8480101 (thạc sĩ), 9480101 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 74801

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ