7460112 là mã ngành Toán ứng dụng trình độ đại học , nhóm ngành 74601 — Toán học , lĩnh vực 746 — Toán và thống kê theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 12 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 58 mức điểm trúng tuyển theo 11 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7460112 | Toán ứng dụng | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 746 | Toán và thống kê |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 74601 | Toán học |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 12 | Toán ứng dụng |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Toán ứng dụng A01 | 26,67 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Toán ứng dụng C01; X06 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | 26,54 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Toán ứng dụng A00 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | 26,39 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Toán ứng dụng A00; X06; X07 | 26,17 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Toán ứng dụng A01; D07; D01; X26 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | 26,14 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Toán ứng dụng (dự kiến) A00; A01; D01; D07 | 25,60 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Toán ứng dụng C01 | 25,48 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Toán ứng dụng A00; A01; D07; X26 | 24,70 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Toán ứng dụng A00; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 24,54 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) A00; A01; D01; C01; X06 | 24,17 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Toán ứng dụng D01 | 23,86 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Toán ứng dụng A01 | 23,85 |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM | Toán ứng dụng A00; A01; A02; C01 | 23,62 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Toán ứng dụng B00 | 23,33 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Toán ứng dụng D07 | 22,92 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Toán ứng dụng A00; A01; A02; B00 | 21,77 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Toán ứng dụng A00; A01; D01; D07; X26 | 19,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội KCN | Toán ứng dụng A00; A01; A19; A09; A04; B00; D07; D90; D20; D91; D08; D32; D96; D97; D84; D33; D98; D01 | 19,25 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Toán ứng dụng D01 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 | 32,77 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Toán ứng dụng A01 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 | 32,52 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Toán ứng dụng A00; A01; D07; X26 28.7 | 24,70 |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM | Toán ứng dụng A00; A01; A02; C01 27.06 | 23,62 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Toán ứng dụng D01 | 23,45 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Toán ứng dụng A01; X26 | 23,26 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Toán ứng dụng D07 | 23,16 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Toán ứng dụng A00 | 22,83 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Toán ứng dụng A00; A01; A02; B00 | 21,77 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Toán ứng dụng (dự kiến) Q00 | 25,60 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Toán ứng dụng Q00 88 | 24,70 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Toán ứng dụng Toán ≥ 180 | 836,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Toán ứng dụng | 700,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Toán ứng dụng (dự kiến) | 25,60 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Toán ứng dụng 943 | 24,70 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Toán ứng dụng NL1 | 24,54 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) K00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 55,80 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Toán ứng dụng (dự kiến) K00 | 25,60 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Toán ứng dụng A00; A01; D07; X26 18 | 24,70 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Toán ứng dụng D07 | 19,67 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Toán ứng dụng A01; X26 | 19,45 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Toán ứng dụng A00 | 18,40 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Toán ứng dụng D01 | 17,39 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Toán ứng dụng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 24,54 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Toán ứng dụng A00; A01; A02; B00 | 21,77 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Toán ứng dụng A00; A01; D07 Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi | 24,70 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội KCN | Toán ứng dụng X06; A01; A00; A02; X10; D07; X14; B08; X26 Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức | 64,45 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ | Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) A00; A01; X26; X06; X10 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 52,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) A00; A01; D01; C01; X06 Điểm thi THPT + Học bạ | 27,33 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Toán ứng dụng (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) A01 | 26,12 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Toán ứng dụng (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) A01 | 25,87 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM QST | Toán ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) A00; A01; B00; B08; D01; X06 Điểm thi THPT + Học bạ | 25,70 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Toán ứng dụng (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) A00; X06; X07 | 25,62 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Toán ứng dụng (dự kiến) CCNN + TSA | 25,60 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Toán ứng dụng (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) A00; X06; X07 | 25,37 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Toán ứng dụng (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)) A01 | 23,87 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Toán ứng dụng (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)) A00; X06; X07 | 23,37 |
| Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội KCN | Toán ứng dụng (Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn) X06; A01; A00; A02; X10; D07; X14; B08; X26 | 19,25 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Toán ứng dụng (dự kiến) | 25,60 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Toán ứng dụng Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức; Có ĐTB học tập năm lớp 12 từ 8.98 trở lên. | — |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8460112 | Toán ứng dụng | Thạc sĩ |
| 9460112 | Toán ứng dụng | Tiến sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7460101 | Toán học |
| 7460107 | Khoa học tính toán |
| 7460108 | Khoa học dữ liệu |
| 7460115 | Toán cơ |
| 7460117 | Toán tin |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .