Cập nhật:

7520130 Ngành Kỹ thuật ô tô

7520130 là mã ngành Kỹ thuật ô tô trình độ đại học , nhóm ngành 75201 — Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật , lĩnh vực 752 — Kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 16 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 76 mức điểm trúng tuyển theo 10 phương thức.

7520130 mã ngành
14,00 – 27,34 điểm chuẩn THPT 2026
16 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7520130 Kỹ thuật ô tô

Mã 7520130 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 752 Kỹ thuật
Mã cấp III — nhóm ngành 75201 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 30 Kỹ thuật ô tô

Điểm trúng tuyển ngành Kỹ thuật ô tô năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 22 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật Ô tô A00; A01; B03; C01; C02; X02 27,34
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) A00; A01; B03; C01; C02; X02 26,38
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật ô tô A00; A01; D07; C01; X06 D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên 24,76
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật ô tô (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) A00; A01; X06 24,44
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 24,42
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật ô tô A00; X06; A01; X07 23,96
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; X06 23,00
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Kỹ thuật ô tô C01 22,90
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Kỹ thuật ô tô X02 22,85
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) A00; A01; C01; D07; X06 D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên 22,79
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Kỹ thuật ô tô A00 22,67
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Kỹ thuật ô tô C02 22,67
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Kỹ thuật ô tô A01; D01 22,50
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 22,50
Đại Học Cần Thơ TCT Kỹ thuật ô tô A00; A01; X06; X07 22,15
Trường Đại Học Nha Trang TSN Kỹ thuật ô tô (Toán, Văn, Anh, Lí) 21,50
Trường Đại Học Nha Trang TSN Kỹ thuật ô tô C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân 2 20,28
Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội KCN Kỹ thuật ô tô A00; A01; A09; A02; A19 18,60
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Ô Tô A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X07 18,00
Trường Đại Học Hòa Bình ETU Kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07; C01; A0C; A0T 15,00
Trường Đại Học Phan Thiết DPT Kỹ thuật ô tô A00; A01; A04; C01; D01; D07 15,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 14,00
Xét học bạ 14 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 27,06
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 26,27
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; X06 24,40
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Kỹ thuật ô tô X02 22,76
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Kỹ thuật ô tô A00 22,67
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Kỹ thuật ô tô C01 22,61
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Kỹ thuật ô tô C02 22,61
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Kỹ thuật ô tô A01 22,56
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Kỹ thuật ô tô D01 22,50
Đại Học Cần Thơ TCT Kỹ thuật ô tô A00; A01; X06; X07 22,15
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Ô Tô A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X07 22,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 18,00
Trường Đại Học Phan Thiết DPT Kỹ thuật ô tô A00; A01; A04; C01; D01; D07 15,00
Trường Đại Học Hòa Bình ETU Kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07; C01; A0C; A0T 15,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật ô tô Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. 92,48
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 80,72
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Kỹ thuật ô tô 75,53
Trường Đại Học Nha Trang TSN Kỹ thuật ô tô Q00 74,68
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Ô Tô Q00 62,56
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Kỹ thuật ô tô 89 22,50
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Kỹ thuật ô tô 800,22
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) 600,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Kỹ thuật ô tô 567,64
Trường Đại Học Phan Thiết DPT Kỹ thuật ô tô 500,00
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Kỹ thuật ô tô 743 22,50
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 9 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật Ô tô 66,11
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) 61,98
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Kỹ thuật ô tô K00 58,98
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật ô tô K00 57,65
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Kỹ thuật ô tô 56,62
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) K00 52,14
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Ô Tô K00 43,07
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Kỹ thuật ô tô 58.5 22,50
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật ô tô K00 40.47 16,46
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Ô Tô 11,45
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Ô Tô 237,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 225,00
Đại Học Cần Thơ TCT Kỹ thuật ô tô A00; A01 22,15
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội KCN Kỹ thuật ô tô X06; A01 Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức 51,38
Xét tuyển kết hợp 13 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) 836,00
Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB Kỹ thuật Ô tô A00; A01; X06; X07 76,34
Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB Kỹ thuật Ô tô (Chương trình dạy và học bằng TA) A00; A01; X06; X07 69,49
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật Ô tô Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 68,67
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 56,85
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) (D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên) A00; A01; C01; D07; X06 Điểm thi THPT + Học bạ 26,62
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật ô tô A00; X06; A01; X07 Điểm thi THPT + CCNN 23,96
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Kỹ thuật ô tô (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) C01 22,90
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Kỹ thuật ô tô (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) X02 22,85
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Kỹ thuật ô tô (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) C02 22,67
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Kỹ thuật ô tô (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) A00 22,67
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Kỹ thuật ô tô (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) A01; D01 22,50
Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội KCN Kỹ thuật ô tô (Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn) X06; A01 18,60
Chứng chỉ quốc tế 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật Ô tô 71,29
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) 57,21

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Kỹ thuật ô tô ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8520130 Kỹ thuật ô tô Thạc sĩ
9520130 Kỹ thuật ô tô Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7520130 là ngành gì?
7520130 là ngành Kỹ thuật ô tô trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 75201 — Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, lĩnh vực 752 — Kỹ thuật, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật ô tô năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 22 mức thu được nằm trong khoảng 14,00 đến 27,34 điểm (trung bình 21,71). Ngành này có 16 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Kỹ thuật ô tô có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8520130 (thạc sĩ), 9520130 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 75201

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ