Cập nhật:

7620112 Ngành Bảo vệ thực vật

7620112 là mã ngành Bảo vệ thực vật trình độ đại học , nhóm ngành 76201 — Nông nghiệp , lĩnh vực 762 — Nông, lâm nghiệp và thủy sản theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 14 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 44 mức điểm trúng tuyển theo 7 phương thức.

7620112 mã ngành
14,00 – 21,50 điểm chuẩn THPT 2026
14 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7620112 Bảo vệ thực vật

Mã 7620112 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 762 Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Mã cấp III — nhóm ngành 76201 Nông nghiệp
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 12 Bảo vệ thực vật

Điểm trúng tuyển ngành Bảo vệ thực vật năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 13 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Bảo vệ thực vật A00, A01, B00, A02, D07, D08 21,50
Trường Đại Học Bạc Liêu DBL Bảo vệ thực vật B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 15,00
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Bảo vệ thực vật B00; B08; X08; X12; X16 15,00
Trường Đại Học Tiền Giang TTG Bảo vệ thực vật C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 15,00
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Bảo vệ thực vật A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 15,00
Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai LNS Bảo vệ thực vật B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 15,00
Đại Học Cần Thơ TCT Bảo vệ thực vật A00; B00; B08; D07 15,00
Trường Đại Học Cửu Long DCL Bảo vệ thực vật A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 15,00
Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai LNA Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; D01 15,00
Trường Đại Học Nông Lâm Huế DHL Bảo vệ thực vật A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 15,00
Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBG Bảo vệ thực vật A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 15,00
Đại Học Trà Vinh DVT Bảo vệ thực vật A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 14,00
Trường Đại Học Quảng Nam DQU Bảo vệ thực vật B00; A02; B08; D13 14,00
Xét học bạ 19 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Bảo vệ thực vật A00, A01, B00, A02, D07, D08 24,19
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Bảo vệ thực vật A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 21,00
Đại Học Trà Vinh DVT Bảo vệ thực vật A02 18,35
Đại Học Trà Vinh DVT Bảo vệ thực vật B08 18,33
Đại Học Trà Vinh DVT Bảo vệ thực vật X28 18,15
Đại Học Trà Vinh DVT Bảo vệ thực vật X14 18,10
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Bảo vệ thực vật B00; B08; X08; X12; X16 18,00
Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai LNA Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; D01 18,00
Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai LNS Bảo vệ thực vật B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 18,00
Đại Học Trà Vinh DVT Bảo vệ thực vật X16 18,00
Đại Học Trà Vinh DVT Bảo vệ thực vật B00 18,00
Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBG Bảo vệ thực vật A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 18,00
Trường Đại Học Bạc Liêu DBL Bảo vệ thực vật B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 18,00
Trường Đại Học Cửu Long DCL Bảo vệ thực vật A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 18,00
Trường Đại Học Nông Lâm Huế DHL Bảo vệ thực vật A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 18,00
Đại Học Trà Vinh DVT Bảo vệ thực vật X12 18,00
Trường Đại Học Tiền Giang TTG Bảo vệ thực vật C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 15,00
Đại Học Cần Thơ TCT Bảo vệ thực vật A00; B00; B08; D07 15,00
Trường Đại Học Quảng Nam DQU Bảo vệ thực vật B00; A02; B08; D13 15,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Bảo vệ thực vật 669,00
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Bảo vệ thực vật 601,00
Trường Đại Học Bạc Liêu DBL Bảo vệ thực vật 550,00
Trường Đại Học Tiền Giang TTG Bảo vệ thực vật 15,00
Trường Đại Học Quảng Nam DQU Bảo vệ thực vật 580 14,00
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Bảo vệ thực vật A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 9,98
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Bạc Liêu DBL Bảo vệ thực vật B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200,00
Đại Học Cần Thơ TCT Bảo vệ thực vật A00; B00; B08; D07 15,00
Trường Đại Học Tiền Giang TTG Bảo vệ thực vật 15,00
Xét tuyển kết hợp 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học An Giang QSA Bảo vệ thực vật A01; B00; C02; C03; C04; D01; D07; X28 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 64,00
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Bảo vệ thực vật A00, A01, B00, A02, D07, D08 21,50
Chứng chỉ quốc tế 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Bảo vệ thực vật A01, D07, D08 24,19

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Bảo vệ thực vật ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8620112 Bảo vệ thực vật Thạc sĩ
9620112 Bảo vệ thực vật Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7620112 là ngành gì?
7620112 là ngành Bảo vệ thực vật trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 76201 — Nông nghiệp, lĩnh vực 762 — Nông, lâm nghiệp và thủy sản, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Bảo vệ thực vật năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 13 mức thu được nằm trong khoảng 14,00 đến 21,50 điểm (trung bình 15,35). Ngành này có 14 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Bảo vệ thực vật có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8620112 (thạc sĩ), 9620112 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 76201

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ