Cập nhật:

7420101 Ngành Sinh học

7420101 là mã ngành Sinh học trình độ đại học , nhóm ngành 74201 — Sinh học , lĩnh vực 742 — Khoa học sự sống theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 5 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 16 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.

7420101 mã ngành
17,00 – 22,00 điểm chuẩn THPT 2026
5 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7420101 Sinh học

Mã 7420101 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 742 Khoa học sự sống
Mã cấp III — nhóm ngành 74201 Sinh học
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 01 Sinh học

Điểm trúng tuyển ngành Sinh học năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Sinh học A00; A02; B00; B03; B08; D07 22,00
Đại Học Cần Thơ TCT Sinh học A02; B00; B03; B08 19,61
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Sinh học B00; B08 19,00
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Sinh học A02; B00; X16; B08; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X57; X24 17,00
Xét học bạ 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Sinh học A02; B00; X16; B08; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X57; X24 20,00
Đại Học Cần Thơ TCT Sinh học A02; B00; B03; B08 19,61
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Sinh học 70,00
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Sinh học 22,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Sinh học 650,00
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Sinh học B00; D08 19,00
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Cần Thơ TCT Sinh học A02; B00; B03; B08 19,61
Xét tuyển kết hợp 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM QST Sinh học A02; B00; B03; B08; X15; X16 Học bạ + V-ACT 23,50
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM QST Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) A02; B00; B03; B08; X15; X16 Học bạ + V-ACT 22,60
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Sinh học Điểm thi THPT + CCQT 22,00
Chứng chỉ quốc tế 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Sinh học 22,00
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Sinh học Toán, Tiếng Anh, Sinh học; Sinh học, Hóa học, Vật lí, NCKHKT 19,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Sinh học ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8420101 Sinh học Thạc sĩ
9420101 Sinh học Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7420101 là ngành gì?
7420101 là ngành Sinh học trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 74201 — Sinh học, lĩnh vực 742 — Khoa học sự sống, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Sinh học năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 4 mức thu được nằm trong khoảng 17,00 đến 22,00 điểm (trung bình 19,40). Ngành này có 5 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Sinh học có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8420101 (thạc sĩ), 9420101 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ