7380101 là mã ngành Luật trình độ đại học , nhóm ngành 73801 — Luật , lĩnh vực 738 — Pháp luật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 78 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 412 mức điểm trúng tuyển theo 12 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7380101 | Luật | — | — |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Luật C00 Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 | 31,80 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Luật D15; D14; C04; C03; C01 Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 | 31,55 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Luật C02 Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 | 31,30 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Luật D01 Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 | 31,05 |
| Học Viện Biên Phòng BPH | Luật (Thí sinh miền Bắc) C01; D01 | 30,46 |
| Học Viện Biên Phòng BPH | Luật (Thí sinh miền Nam) C01; D01 | 29,56 |
| Học Viện Biên Phòng BPH | Luật (Thí sinh miền Bắc) C03 | 29,33 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến C00 Văn ≥ 6, Văn nhân 2 | 29,21 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến D15; D14; C04; C03; C01 Văn ≥ 6, Văn nhân 2 | 28,96 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến D01 Văn ≥ 6, Văn nhân 2 | 28,71 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến C02 Văn ≥ 6, Văn nhân 2 | 28,71 |
| Học Viện Biên Phòng BPH | Luật (Thí sinh miền Nam) C03 | 28,43 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến C00 Văn ≥ 6, Văn nhân 2 | 28,24 |
| Học Viện Biên Phòng BPH | Luật (Thí sinh miền Bắc) C00 | 28,20 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến D15; D14; C04; C03; C01 Văn ≥ 6, Văn nhân 2 | 27,99 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến D01 Văn ≥ 6, Văn nhân 2 | 27,74 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến C02 Văn ≥ 6, Văn nhân 2 | 27,74 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 | 27,58 |
| Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH | Luật C00 | 27,39 |
| Học Viện Biên Phòng BPH | Luật (Thí sinh miền Nam) C00 | 27,30 |
| Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội VHH | Luật C00; X70 | 26,81 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15 Văn hệ số 2 | 26,80 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Luật C00 | 26,70 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) D14 | 26,49 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Luật C00; X01 | 26,40 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) C00 | 26,25 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 | 26,20 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật C00 | 26,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Luật A00; C00; D01; D03 | 25,97 |
| Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH | Luật A00 | 25,54 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Luật A00; A01; D01; D07 | 25,52 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Luật A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X17; X70 | 25,50 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật C00; X01 | 25,50 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) X78 | 25,50 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) D01; X01; C03; C04 Văn nhân 2 | 25,47 |
| Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội VHH | Luật C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 25,31 |
| Trường Đại học Kiểm Sát DKS | Luật C01; C02; C03; C04 | 25,25 |
| Trường Đại Học Công Đoàn LDA | Luật C00; C03; C07; D01; D14; X70 | 25,25 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Luật C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | 25,17 |
| Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN | Luật C00 | 25,00 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7380101 C00 | 24,94 |
| Trường Đại học Kiểm Sát DKS | Luật A00 | 24,92 |
| Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội VHH | Luật D01 | 24,81 |
| Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam HTN | Luật C00; X74; A00; D01; C20; X21 | 24,80 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) C00 | 24,73 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Luật C00; C14; C19; D14; D61; D63; D64; X70 | 24,70 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Luật C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74 | 24,68 |
| Trường Đại học Luật – ĐHQG Hà Nội QHL | Luật A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; D15 | 24,52 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) A00; A00; D01; C00 Cơ sở TPHCM | 24,50 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Luật A00; C00; C03; C04; D01; X01 | 24,50 |
| Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH | Luật A01 | 24,44 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7380101 X78; X86; X98 | 24,44 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) A00; A01; D01 | 24,25 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật A00; A01; X21; D01 | 24,20 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Luật A00; A01; X21; D01 | 24,20 |
| Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH | Luật D01; D02; D03; D04; D05; D06 | 24,15 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7380101 X01 | 24,14 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) X70 | 24,05 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Luật C00; C03; C04; D01; X01; X25 | 24,00 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Luật A00; D01 | 24,00 |
| Học viện cán bộ TPHCM HVC | Luật A00; A01; C00; D01; C03; C04 | 24,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Luật C00 | 23,94 |
| Trường Đại học Kiểm Sát DKS | Luật A01 | 23,83 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) X74 | 23,74 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Luật A01; C00; D01; D14; X01; X25; X70 | 23,58 |
| Trường Đại học Kiểm Sát DKS | Luật D01; D09; D14; D15 | 23,55 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Luật A01; D14; D15 | 23,50 |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM | Luật D01; D14; X78; C00 | 23,47 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật A01; C03; D01 | 23,40 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Luật A01; C03; D01 | 23,40 |
| Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam HVN | Luật C00; C01; C03; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 Môn Văn > 6.0 điểm | 23,30 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Luật C14; X01 | 23,26 |
| Trường Đại học Kiểm Sát DKS | Luật D07 | 23,22 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Luật A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01 | 23,20 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Luật C01 | 23,20 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Luật C00 | 23,00 |
| Học viện Tòa án HTA | Luật (Thí sinh nữ miền Bắc) A00; A01; C00; D01 | 23,00 |
| Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN | Luật C01; C03; D01; X01 | 23,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Luật D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 23,00 |
| Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH | Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) C00 | 22,99 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Luật C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22,75 |
| Học viện Tòa án HTA | Luật (Thí sinh nữ miền Nam) A00; A01; C00; D01 | 22,26 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Luật C04 | 22,20 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Luật C03 | 22,09 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật X74 | 22,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Luật X74 | 22,00 |
| Học viện Tòa án HTA | Luật (Thí sinh nam miền Bắc) A00; A01; C00; D01 | 21,93 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7380101 A00 | 21,64 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Luật A00 | 21,62 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Luật B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 21,58 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7380101 X25; X33; X45 | 21,54 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Luật C00; C03; C19; D14 Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm | 21,50 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Luật D01; C03; X01; C00 | 21,25 |
| Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH | Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) A00 | 21,14 |
| Học viện Tòa án HTA | Luật (Thí sinh nam miền Nam) A00; A01; C00; D01 | 21,03 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật A00; C00; X01; D01 | 21,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Luật A00; X01; X74; D01 | 21,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Luật D01 | 20,95 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7380101 D01; D03; D06 | 20,94 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7380101 A01 | 20,54 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) TLS | Luật C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 Điểm Ngữ văn >= 6.00 hoặc Điểm Toán + Ngữ văn >= 12.00 | 20,50 |
| Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH | Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) A01 | 20,04 |
| Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ | Luật (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 20,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Luật A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | 20,00 |
| Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH | Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) D01; D02; D03; D04; D05; D06 | 19,75 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Luật A00; A01; C00; D01; D14 | 19,55 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Luật C00; C03; C04; C19; X70; C20; X74; D01 | 19,20 |
| Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ | Luật X25; C00; D01; D14 | 18,00 |
| Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV | Luật D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 18,00 |
| Trường Đại Học Phan Thiết DPT | Luật C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78 Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên | 18,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Luật C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Luật C00; C20; X74; D15; D66; X78 | 18,00 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Luật A00; A01; C00; C04; D01 | 18,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Luật C00; C03; C12; C19; D14; X70 | 18,00 |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Luật C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01(Gố | 18,00 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Luật C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 18,00 |
| Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD | Luật A08; C19; C20; D01 | 18,00 |
| Trường Đại Học Tiền Giang TTG | Luật C04; C01; C02; D01; C03; X01; X70; C00; C05; X74 Điểm môn Toán hoặc môn Văn hoặc Toán và Văn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 6.0 điểm trở lên | 18,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Luật A08; A09; C00; C03; C14; C19; C20; D01; X01; X17; X21; X70; X74 Môn Toán/Ngữ văn từ 6 điểm | 18,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA | Luật | 17,00 |
Đang hiển thị 120 mức cao nhất trong tổng số 148 mức của phương thức này. 28 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Luật D01; D14 Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 | 36,75 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến D01; D14 Văn ≥ 6, Văn nhân 2 | 35,28 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến D01; D14 Văn ≥ 6, Văn nhân 2 | 33,58 |
| Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH | Luật C00 | 30,00 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Luật C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | 30,00 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01; D14 Văn ≥ 6, Văn nhân 2 | 29,69 |
| Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH | Luật A00 | 28,95 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) A00; A01; D01 | 28,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Luật C00; A00; C03; C04; C14; D01; X01 | 27,87 |
| Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH | Luật A01 | 27,85 |
| Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH | Luật D01; D02; D03; D04; D05; D06 | 27,56 |
| Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội VHH | Luật C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 27,37 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7380101 C00 | 27,14 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) A00; A00; D01; C00 Cơ sở TPHCM | 27,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Luật C00; C03; C04; D01; X01; X25 | 27,00 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Luật C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74 | 27,00 |
| Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam HTN | Luật C00; X74; A00; D01; C20; X21 | 26,90 |
| Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH | Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) C00 | 26,49 |
| Học viện cán bộ TPHCM HVC | Luật A00; A01; C00; D01; C03; C04 | 26,46 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Luật C00; X70 | 26,45 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7380101 X01 | 26,44 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7380101 X78; X86; X98 | 26,44 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Luật A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X17; X70 | 26,40 |
| Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam HVN | Luật C00; C01; C03; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 Môn Văn > 6.0 điểm | 26,30 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Luật D01; D14; X01; X25 | 26,14 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Luật A01 | 26,05 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Luật A00; C00; D01; D03 | 25,97 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7380101 A00 | 25,64 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7380101 X25; X33; X45 | 25,54 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Luật D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 25,33 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 110 mức của phương thức này. 80 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Biên Phòng BPH | Luật (Thí sinh miền Bắc) Q00 | 114,00 |
| Học Viện Biên Phòng BPH | Luật (Thí sinh miền Nam) Q00 | 108,00 |
| Trường Đại học Luật – ĐHQG Hà Nội QHL | Luật Q00 | 102,00 |
| Học viện cán bộ TPHCM HVC | Luật | 98,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Luật | 98,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) Q00 | 95,74 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | 85,00 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) Cơ sở TPHCM | 85,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Luật Q00 | 69,14 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Luật A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 150 | 67,00 |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Luật | 63,00 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Luật | 62,60 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Luật | 52,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Luật Q00 | 25,52 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Luật Q00 | 24,50 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 24,20 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Luật | 24,20 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Luật Q00 | 24,00 |
| Trường Đại học Kiểm Sát DKS | Luật Q00 | 23,55 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 23,40 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Luật | 23,40 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 21,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Luật | 21,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Luật 62 | 18,00 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Luật | 18,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Luật 71 | 18,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA | Luật | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Biên Phòng BPH | Luật (Thí sinh miền Nam) | 975,00 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Luật | 945,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Luật | 910,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Luật | 887,56 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Luật Tiếng Việt ≥ 180 | 884,00 |
| Học viện cán bộ TPHCM HVC | Luật | 884,00 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến Tiếng Việt ≥ 180 | 860,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Luật | 850,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Luật | 845,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Luật A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01 | 844,00 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến Tiếng Việt ≥ 180 | 839,00 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa Tiếng Việt ≥ 130 | 819,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ | Luật (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học | 765,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Luật | 760,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Luật | 743,75 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | 737,29 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Luật | 722,00 |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Luật | 701,00 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | 680,00 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) Cơ sở TPHCM | 680,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Luật | 600,00 |
| Trường Đại Học Bình Dương DBD | Luật A00; C00; C03; C04; C14; D01 | 600,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Luật | 600,00 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Luật | 600,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Luật | 600,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Luật | 600,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Luật A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 1.200 | 600,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Luật | 600,00 |
| Trường Đại Học Phan Thiết DPT | Luật | 550,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Luật | 550,00 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 48 mức của phương thức này. 18 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Luật | 63,00 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Luật | 52,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Luật K00 | 46,61 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Luật | 43,97 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Luật K00 | 25,52 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Luật K00 | 24,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Luật 50 | 18,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Luật 49.39 | 18,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA | Luật | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Luật A00; C00; C03; C04; D01 | 24,50 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Luật A00; D01 | 24,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Luật C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 | 23,75 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Luật A01; D14; D15 | 23,50 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Luật C00 | 23,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Luật A01 | 22,04 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Luật C00; C03; C19; D14 Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm, Điểm đã được quy đổi | 21,50 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Luật C00; X70 | 20,60 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Luật D01; D14; X01; X25 | 19,86 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Luật 16 | 18,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Luật | 17,05 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Luật | 13,34 |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Luật D01 | 12,35 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Luật C00 | 360,50 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Luật A08; A09; C00; C03; C14; C19; C20; D01; X01; X17; X21; X70; X74 | 275,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Luật | 268,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Luật | 263,14 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Luật C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Luật | 225,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Luật | 225,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Luật C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 | 200,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Luật | 200,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Luật A00; C00; D01 | 25,97 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7380101 C00 | 24,94 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7380101 X78; X86; X98 | 24,44 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7380101 X01 | 24,14 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7380101 A00 | 21,64 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Luật B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 21,58 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7380101 X25; X33; X45 | 21,54 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7380101 D01; D03; D06 | 20,94 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7380101 A01 | 20,54 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Luật A01; A03; A07; D09 | 19,55 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Luật | 18,00 |
| Trường Đại Học Tiền Giang TTG | Luật | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Luật PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng | 500,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Luật A00; A01; D01; C00 Điểm phỏng vấn | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 76,01 |
| Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK | Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 71,65 |
| Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 69,42 |
| Trường Đại Học An Giang QSA | Luật A01; D01; D07; X01; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 66,67 |
| Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK | Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 65,54 |
| Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK | Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 65,01 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Luật CCNN + TSA | 25,52 |
| Trường Đại học Luật – ĐHQG Hà Nội QHL | Luật (Điểm đã được quy đổi ) A01; D01; D14; D15 Điểm thi THPT + CCNN | 24,52 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Luật | 24,50 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 24,20 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Luật (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 24,20 |
| Trường Đại học Kiểm Sát DKS | Luật (Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS) | 23,55 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 23,40 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Luật (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 23,40 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Luật D01; C03; X01; C00 Học bạ + SP HCM | 23,38 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 21,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Luật (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 21,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA | Luật | 18,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Luật (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 18,00 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Luật (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Luật Điểm SAT | 800,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 24,20 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Luật | 24,20 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 23,40 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Luật | 23,40 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Luật | 23,20 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 21,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Luật | 21,00 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Luật | 18,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Luật Điểm IB | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Luật C00; C20; X74; D15; D66; X78 Điểm thi THPT 2023/2024 | 18,00 |
| Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD | Luật A08; C19; C20; D01 | 6,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Luật | 25,52 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Luật A00; A01; D01; C00 | 18,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7380102 | Luật hiến pháp và luật hành chính |
| 7380103 | Luật dân sự và tố tụng dân sự |
| 7380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự |
| 7380107 | Luật kinh tế |
| 7380108 | Luật quốc tế |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .