Cập nhật:

7380101 Ngành Luật

7380101 là mã ngành Luật trình độ đại học , nhóm ngành 73801 — Luật , lĩnh vực 738 — Pháp luật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 78 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 412 mức điểm trúng tuyển theo 12 phương thức.

7380101 mã ngành
14,00 – 31,80 điểm chuẩn THPT 2026
78 cơ sở đào tạo tuyển sinh
ngưỡng đầu vào do Bộ quy định

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7380101 Luật

Mã 7380101 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 738 Pháp luật
Mã cấp III — nhóm ngành 73801 Luật
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 01 Luật

Điểm trúng tuyển ngành Luật năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 148 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Luật C00 Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 31,80
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Luật D15; D14; C04; C03; C01 Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 31,55
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Luật C02 Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 31,30
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Luật D01 Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 31,05
Học Viện Biên Phòng BPH Luật (Thí sinh miền Bắc) C01; D01 30,46
Học Viện Biên Phòng BPH Luật (Thí sinh miền Nam) C01; D01 29,56
Học Viện Biên Phòng BPH Luật (Thí sinh miền Bắc) C03 29,33
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến C00 Văn ≥ 6, Văn nhân 2 29,21
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến D15; D14; C04; C03; C01 Văn ≥ 6, Văn nhân 2 28,96
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến D01 Văn ≥ 6, Văn nhân 2 28,71
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến C02 Văn ≥ 6, Văn nhân 2 28,71
Học Viện Biên Phòng BPH Luật (Thí sinh miền Nam) C03 28,43
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến C00 Văn ≥ 6, Văn nhân 2 28,24
Học Viện Biên Phòng BPH Luật (Thí sinh miền Bắc) C00 28,20
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến D15; D14; C04; C03; C01 Văn ≥ 6, Văn nhân 2 27,99
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến D01 Văn ≥ 6, Văn nhân 2 27,74
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến C02 Văn ≥ 6, Văn nhân 2 27,74
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27,58
Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH Luật C00 27,39
Học Viện Biên Phòng BPH Luật (Thí sinh miền Nam) C00 27,30
Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội VHH Luật C00; X70 26,81
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15 Văn hệ số 2 26,80
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Luật C00 26,70
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) D14 26,49
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Luật C00; X01 26,40
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Luật (Chuyên ngành Thanh tra) C00 26,25
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 26,20
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật C00 26,00
Đại Học Cần Thơ TCT Luật A00; C00; D01; D03 25,97
Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH Luật A00 25,54
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Luật A00; A01; D01; D07 25,52
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT Luật A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X17; X70 25,50
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật C00; X01 25,50
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) X78 25,50
Trường Đại Học Nha Trang TSN Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) D01; X01; C03; C04 Văn nhân 2 25,47
Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội VHH Luật C03; C04; D14; D15; X01; X78 25,31
Trường Đại học Kiểm Sát DKS Luật C01; C02; C03; C04 25,25
Trường Đại Học Công Đoàn LDA Luật C00; C03; C07; D01; D14; X70 25,25
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Luật C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 25,17
Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN Luật C00 25,00
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7380101 C00 24,94
Trường Đại học Kiểm Sát DKS Luật A00 24,92
Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội VHH Luật D01 24,81
Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam HTN Luật C00; X74; A00; D01; C20; X21 24,80
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) C00 24,73
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Luật C00; C14; C19; D14; D61; D63; D64; X70 24,70
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Luật C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74 24,68
Trường Đại học Luật – ĐHQG Hà Nội QHL Luật A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; D15 24,52
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Luật (Chuyên ngành Thanh tra) A00; A00; D01; C00 Cơ sở TPHCM 24,50
Trường Đại Học Hải Phòng THP Luật A00; C00; C03; C04; D01; X01 24,50
Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH Luật A01 24,44
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7380101 X78; X86; X98 24,44
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Luật (Chuyên ngành Thanh tra) A00; A01; D01 24,25
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật A00; A01; X21; D01 24,20
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Luật A00; A01; X21; D01 24,20
Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH Luật D01; D02; D03; D04; D05; D06 24,15
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7380101 X01 24,14
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) X70 24,05
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Luật C00; C03; C04; D01; X01; X25 24,00
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Luật A00; D01 24,00
Học viện cán bộ TPHCM HVC Luật A00; A01; C00; D01; C03; C04 24,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Luật C00 23,94
Trường Đại học Kiểm Sát DKS Luật A01 23,83
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) X74 23,74
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Luật A01; C00; D01; D14; X01; X25; X70 23,58
Trường Đại học Kiểm Sát DKS Luật D01; D09; D14; D15 23,55
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Luật A01; D14; D15 23,50
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM Luật D01; D14; X78; C00 23,47
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật A01; C03; D01 23,40
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Luật A01; C03; D01 23,40
Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam HVN Luật C00; C01; C03; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 Môn Văn > 6.0 điểm 23,30
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Luật C14; X01 23,26
Trường Đại học Kiểm Sát DKS Luật D07 23,22
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Luật A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01 23,20
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Luật C01 23,20
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Luật C00 23,00
Học viện Tòa án HTA Luật (Thí sinh nữ miền Bắc) A00; A01; C00; D01 23,00
Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN Luật C01; C03; D01; X01 23,00
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Luật D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 23,00
Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) C00 22,99
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Luật C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 22,75
Học viện Tòa án HTA Luật (Thí sinh nữ miền Nam) A00; A01; C00; D01 22,26
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Luật C04 22,20
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Luật C03 22,09
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật X74 22,00
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Luật X74 22,00
Học viện Tòa án HTA Luật (Thí sinh nam miền Bắc) A00; A01; C00; D01 21,93
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7380101 A00 21,64
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Luật A00 21,62
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Luật B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 21,58
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7380101 X25; X33; X45 21,54
Trường Đại Học Vinh TDV Luật C00; C03; C19; D14 Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm 21,50
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Luật D01; C03; X01; C00 21,25
Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) A00 21,14
Học viện Tòa án HTA Luật (Thí sinh nam miền Nam) A00; A01; C00; D01 21,03
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật A00; C00; X01; D01 21,00
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Luật A00; X01; X74; D01 21,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Luật D01 20,95
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7380101 D01; D03; D06 20,94
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7380101 A01 20,54
Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) TLS Luật C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 Điểm Ngữ văn >= 6.00 hoặc Điểm Toán + Ngữ văn >= 12.00 20,50
Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) A01 20,04
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ Luật (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học A00, A01, D01, D07, X25, X26 20,00
Đại Học Phenikaa PKA Luật A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 20,00
Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) D01; D02; D03; D04; D05; D06 19,75
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS Luật A00; A01; C00; D01; D14 19,55
Trường Đại học Kiên Giang TKG Luật C00; C03; C04; C19; X70; C20; X74; D01 19,20
Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ Luật X25; C00; D01; D14 18,00
Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV Luật D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 18,00
Trường Đại Học Phan Thiết DPT Luật C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78 Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên 18,00
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Luật C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 18,00
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Luật C00; C20; X74; D15; D66; X78 18,00
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Luật A00; A01; C00; C04; D01 18,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Luật C00; C03; C12; C19; D14; X70 18,00
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Luật C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01(Gố 18,00
Trường Đại học Sao Đỏ SDU Luật C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 18,00
Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD Luật A08; C19; C20; D01 18,00
Trường Đại Học Tiền Giang TTG Luật C04; C01; C02; D01; C03; X01; X70; C00; C05; X74 Điểm môn Toán hoặc môn Văn hoặc Toán và Văn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 6.0 điểm trở lên 18,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Luật A08; A09; C00; C03; C14; C19; C20; D01; X01; X17; X21; X70; X74 Môn Toán/Ngữ văn từ 6 điểm 18,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Luật 17,00

Đang hiển thị 120 mức cao nhất trong tổng số 148 mức của phương thức này. 28 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Xét học bạ 110 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Luật D01; D14 Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 36,75
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến D01; D14 Văn ≥ 6, Văn nhân 2 35,28
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến D01; D14 Văn ≥ 6, Văn nhân 2 33,58
Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH Luật C00 30,00
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Luật C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 30,00
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01; D14 Văn ≥ 6, Văn nhân 2 29,69
Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH Luật A00 28,95
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Luật (Chuyên ngành Thanh tra) A00; A01; D01 28,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Luật C00; A00; C03; C04; C14; D01; X01 27,87
Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH Luật A01 27,85
Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH Luật D01; D02; D03; D04; D05; D06 27,56
Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội VHH Luật C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 27,37
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7380101 C00 27,14
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Luật (Chuyên ngành Thanh tra) A00; A00; D01; C00 Cơ sở TPHCM 27,00
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Luật C00; C03; C04; D01; X01; X25 27,00
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Luật C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74 27,00
Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam HTN Luật C00; X74; A00; D01; C20; X21 26,90
Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) C00 26,49
Học viện cán bộ TPHCM HVC Luật A00; A01; C00; D01; C03; C04 26,46
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Luật C00; X70 26,45
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7380101 X01 26,44
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7380101 X78; X86; X98 26,44
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT Luật A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X17; X70 26,40
Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam HVN Luật C00; C01; C03; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 Môn Văn > 6.0 điểm 26,30
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Luật D01; D14; X01; X25 26,14
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Luật A01 26,05
Đại Học Cần Thơ TCT Luật A00; C00; D01; D03 25,97
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7380101 A00 25,64
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7380101 X25; X33; X45 25,54
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Luật D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 25,33

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 110 mức của phương thức này. 80 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 27 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Biên Phòng BPH Luật (Thí sinh miền Bắc) Q00 114,00
Học Viện Biên Phòng BPH Luật (Thí sinh miền Nam) Q00 108,00
Trường Đại học Luật – ĐHQG Hà Nội QHL Luật Q00 102,00
Học viện cán bộ TPHCM HVC Luật 98,00
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Luật 98,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) Q00 95,74
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Luật (Chuyên ngành Thanh tra) 85,00
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Luật (Chuyên ngành Thanh tra) Cơ sở TPHCM 85,00
Đại Học Phenikaa PKA Luật Q00 69,14
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Luật A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 150 67,00
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Luật 63,00
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Luật 62,60
Trường Đại học Sao Đỏ SDU Luật 52,00
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Luật Q00 25,52
Trường Đại Học Hải Phòng THP Luật Q00 24,50
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 24,20
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Luật 24,20
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Luật Q00 24,00
Trường Đại học Kiểm Sát DKS Luật Q00 23,55
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 23,40
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Luật 23,40
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 21,00
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Luật 21,00
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Luật 62 18,00
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Luật 18,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Luật 71 18,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Luật 15,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 48 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Biên Phòng BPH Luật (Thí sinh miền Nam) 975,00
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Luật 945,00
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Luật 910,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Luật 887,56
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Luật Tiếng Việt ≥ 180 884,00
Học viện cán bộ TPHCM HVC Luật 884,00
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến Tiếng Việt ≥ 180 860,00
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Luật 850,00
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Luật 845,00
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Luật A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01 844,00
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến Tiếng Việt ≥ 180 839,00
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa Tiếng Việt ≥ 130 819,00
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ Luật (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học 765,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Luật 760,00
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Luật 743,75
Trường Đại Học Nha Trang TSN Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) 737,29
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Luật 722,00
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Luật 701,00
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Luật (Chuyên ngành Thanh tra) 680,00
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Luật (Chuyên ngành Thanh tra) Cơ sở TPHCM 680,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Luật 600,00
Trường Đại Học Bình Dương DBD Luật A00; C00; C03; C04; C14; D01 600,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Luật 600,00
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Luật 600,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Luật 600,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Luật 600,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Luật A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 1.200 600,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Luật 600,00
Trường Đại Học Phan Thiết DPT Luật 550,00
Trường Đại Học Gia Định GDU Luật 550,00

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 48 mức của phương thức này. 18 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 9 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Luật 63,00
Trường Đại học Sao Đỏ SDU Luật 52,00
Đại Học Phenikaa PKA Luật K00 46,61
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Luật 43,97
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Luật K00 25,52
Trường Đại Học Hải Phòng THP Luật K00 24,50
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Luật 50 18,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Luật 49.39 18,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Luật 15,00
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 13 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Hải Phòng THP Luật A00; C00; C03; C04; D01 24,50
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Luật A00; D01 24,00
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Luật C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 23,75
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Luật A01; D14; D15 23,50
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Luật C00 23,00
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Luật A01 22,04
Trường Đại Học Vinh TDV Luật C00; C03; C19; D14 Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm, Điểm đã được quy đổi 21,50
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Luật C00; X70 20,60
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Luật D01; D14; X01; X25 19,86
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Luật 16 18,00
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Luật 17,05
Đại Học Phenikaa PKA Luật 13,34
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Luật D01 12,35
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 21 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Luật C00 360,50
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Luật A08; A09; C00; C03; C14; C19; C20; D01; X01; X17; X21; X70; X74 275,00
Đại Học Phenikaa PKA Luật 268,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Luật 263,14
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Luật C01; C03; C04; D01 225,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Luật 225,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Luật 225,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Luật C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 200,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Luật 200,00
Đại Học Cần Thơ TCT Luật A00; C00; D01 25,97
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7380101 C00 24,94
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7380101 X78; X86; X98 24,44
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7380101 X01 24,14
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7380101 A00 21,64
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Luật B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 21,58
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7380101 X25; X33; X45 21,54
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7380101 D01; D03; D06 20,94
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7380101 A01 20,54
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS Luật A01; A03; A07; D09 19,55
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Luật 18,00
Trường Đại Học Tiền Giang TTG Luật 18,00
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Luật PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng 500,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Luật A00; A01; D01; C00 Điểm phỏng vấn 18,00
Xét tuyển kết hợp 20 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 76,01
Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 71,65
Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 69,42
Trường Đại Học An Giang QSA Luật A01; D01; D07; X01; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 66,67
Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 65,54
Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 65,01
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Luật CCNN + TSA 25,52
Trường Đại học Luật – ĐHQG Hà Nội QHL Luật (Điểm đã được quy đổi ) A01; D01; D14; D15 Điểm thi THPT + CCNN 24,52
Trường Đại Học Hải Phòng THP Luật 24,50
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 24,20
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Luật (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 24,20
Trường Đại học Kiểm Sát DKS Luật (Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS) 23,55
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 23,40
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Luật (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 23,40
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Luật D01; C03; X01; C00 Học bạ + SP HCM 23,38
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 21,00
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Luật (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 21,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Luật 18,00
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Luật (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) 18,00
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Luật (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 18,00
Chứng chỉ quốc tế 10 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Luật Điểm SAT 800,00
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 24,20
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Luật 24,20
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 23,40
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Luật 23,40
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Luật 23,20
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 21,00
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Luật 21,00
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Luật 18,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Luật Điểm IB 18,00
Điểm xét tốt nghiệp THPT 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Luật C00; C20; X74; D15; D66; X78 Điểm thi THPT 2023/2024 18,00
Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD Luật A08; C19; C20; D01 6,00
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Luật 25,52
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Luật A00; A01; D01; C00 18,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Luật ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8380101 Luật Thạc sĩ
9380101 Luật Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7380101 là ngành gì?
7380101 là ngành Luật trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 73801 — Luật, lĩnh vực 738 — Pháp luật, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Luật năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 148 mức thu được nằm trong khoảng 14,00 đến 31,80 điểm (trung bình 22,18). Ngành này có 78 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Luật có ngưỡng đầu vào riêng không?
Có. Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp — theo khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT. Thí sinh phải đạt mức tối thiểu do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của từng trường. Xem mức ngưỡng đầu vào.
Ngành Luật có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8380101 (thạc sĩ), 9380101 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 73801

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ