7480103 là mã ngành Kỹ thuật phần mềm trình độ đại học , nhóm ngành 74801 — Máy tính , lĩnh vực 748 — Máy tính và công nghệ thông tin theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 31 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 133 mức điểm trúng tuyển theo 12 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 74801 | Máy tính |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 03 | Kỹ thuật phần mềm |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật phần mềm C01 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | 29,98 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật phần mềm A00 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | 29,83 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật phần mềm A01; D07; D01; X26 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | 29,58 |
| Trường Đại Học CMC CMC | Kỹ thuật Phần mềm A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D16; Thang điểm 40 | 26,67 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 | 25,00 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 | 23,60 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; X06; X26 | 23,05 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 22,94 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Kỹ thuật phần mềm C01 | 22,62 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Kỹ thuật phần mềm A00 | 21,68 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 21,55 |
| Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên DTC | Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU A00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 | 21,25 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Kỹ thuật phần mềm A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 21,00 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Kỹ thuật phần mềm A01 | 20,99 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; X06; X07 | 20,85 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Kỹ thuật phần mềm B00 | 20,47 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20,10 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Kỹ thuật phần mềm D07 | 20,06 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07; X26 | 19,50 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03 | 19,50 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) A01; D01; D07; X26 | 19,40 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02 | 19,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên DTC | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 | 18,75 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; X26 | 17,50 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 Thang điểm 40 | 17,33 |
| Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ | Kỹ thuật phần mềm A00; X02; X26; X18 | 16,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 | 16,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Kỹ thuật phần mềm C01 | 16,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Kỹ thuật phần mềm A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 15,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D07 | 15,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây MTU | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A10; A11; C01; D01; D07; X06; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Kỹ thuật phần mềm D01; X02; C14; C03; C04 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 | 14,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật phần mềm D01 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 | 36,44 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật phần mềm A01 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 | 36,19 |
| Trường Đại Học CMC CMC | Kỹ thuật Phần mềm A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D16; Thang điểm 40 | 29,60 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Phần Mềm (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) A00; A01; D07; X06; X07; X10 | 26,75 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 26,11 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 25,52 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Kỹ thuật phần mềm A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 26.52 | 23,60 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật phần mềm D01 | 23,45 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật phần mềm A01; X26 | 23,26 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật phần mềm D07 | 23,16 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; X06; X26 | 23,05 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02 | 22,86 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật phần mềm A00 | 22,83 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 Thang điểm 40 | 22,51 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 | 21,67 |
| Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên DTC | Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU A00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 20.36 | 21,25 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03 Điểm trung bình các môn lớp 12 | 20,25 |
| Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ | Kỹ thuật phần mềm A00; X02; X26; X18 | 20,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Kỹ thuật phần mềm | 19,69 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) A01; D01; D07; X26 | 19,40 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Kỹ thuật phần mềm C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | 19,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên DTC | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 20.36 | 18,75 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 18,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Kỹ thuật phần mềm A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 18,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 18,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D07 | 18,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây MTU | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A10; A11; C01; D01; D07; X06; X26 | 18,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; X02 | 18,00 |
| Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 | 18,00 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 34 mức của phương thức này. 4 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Kỹ thuật phần mềm | 88,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Kỹ thuật phần mềm | 70,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D07 Theo thang điểm 150 | 67,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) Q00 | 65,85 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kỹ thuật phần mềm Q00 | 25,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Kỹ thuật phần mềm | 11,50 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật phần mềm Toán ≥ 180 | 878,00 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Kỹ thuật phần mềm | 848,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Kỹ thuật phần mềm | 780,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 741,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Kỹ thuật phần mềm | 700,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật phần mềm | 696,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU | Kỹ thuật phần mềm | 600,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D07 Theo thang điểm 1.200 | 600,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây MTU | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A10; A11; C01; D01; D07; X06; X26 | 600,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Kỹ thuật phần mềm | 600,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Kỹ thuật phần mềm | 550,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Kỹ thuật phần mềm | 550,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Kỹ thuật phần mềm | 504,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Kỹ thuật phần mềm | 500,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Kỹ thuật phần mềm | 500,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Kỹ thuật phần mềm | 500,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kỹ thuật phần mềm | 25,00 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Kỹ thuật phần mềm 905 | 23,60 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Kỹ thuật phần mềm NL1 | 21,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 Điểm quy về thang 30 | 14,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Kỹ thuật phần mềm K00 | 55,18 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) K00 | 44,84 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kỹ thuật phần mềm K00 | 25,00 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Kỹ thuật phần mềm | 20,85 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Kỹ thuật phần mềm | 11,83 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01 | 20,50 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật phần mềm D07 | 19,67 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật phần mềm A01; X26 | 19,45 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật phần mềm A00 | 18,40 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật phần mềm D01 | 17,39 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 12,39 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 252,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Kỹ thuật phần mềm | 225,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Kỹ thuật phần mềm | 225,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 200,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật phần mềm A00; A01 | 23,05 |
| Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên DTC | Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU A00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 | 21,25 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 21,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) A01; D01; D07 | 19,40 |
| Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên DTC | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 | 18,75 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Kỹ thuật phần mềm | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học CMC CMC | Kỹ thuật Phần mềm A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D16; Điểm ĐGNL - CMC TEST (Thang điểm 80) | 49,16 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D07 Điểm phỏng vấn | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Kỹ thuật phần mềm (Thang điểm 100) A00, A01, D01, D07, X06, X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 81,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Kỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) (Thang điểm 100) A01, D01, X26, D07 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 76,00 |
| Trường Đại Học An Giang QSA | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X06; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 50,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kỹ thuật phần mềm CCNN + TSA | 25,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Kỹ thuật phần mềm (Thang điểm 30) A00, A01, D01, D07, X06, X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 24,30 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Kỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) (Thang điểm 30) A01, D01, X26, D07 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 22,80 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; X06; X07 Học bạ + CCQT/CCNN | 20,85 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Kỹ thuật phần mềm | 20,10 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 | 5,50 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kỹ thuật phần mềm | 25,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D07 | 18,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8480103 | Kỹ thuật phần mềm | Thạc sĩ |
| 9480103 | Kỹ thuật phần mềm | Tiến sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7480101 | Khoa học máy tính |
| 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
| 7480104 | Hệ thống thông tin |
| 7480106 | Kỹ thuật máy tính |
| 7480107 | Trí tuệ nhân tạo |
| 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .