Cập nhật:

7480103 Ngành Kỹ thuật phần mềm

7480103 là mã ngành Kỹ thuật phần mềm trình độ đại học , nhóm ngành 74801 — Máy tính , lĩnh vực 748 — Máy tính và công nghệ thông tin theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 31 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 133 mức điểm trúng tuyển theo 12 phương thức.

7480103 mã ngành
14,00 – 29,98 điểm chuẩn THPT 2026
31 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7480103 Kỹ thuật phần mềm

Mã 7480103 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 748 Máy tính và công nghệ thông tin
Mã cấp III — nhóm ngành 74801 Máy tính
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 03 Kỹ thuật phần mềm

Điểm trúng tuyển ngành Kỹ thuật phần mềm năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 39 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kỹ thuật phần mềm C01 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 29,98
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kỹ thuật phần mềm A00 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 29,83
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kỹ thuật phần mềm A01; D07; D01; X26 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 29,58
Trường Đại Học CMC CMC Kỹ thuật Phần mềm A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D16; Thang điểm 40 26,67
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 25,00
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 23,60
Đại Học Cần Thơ TCT Kỹ thuật phần mềm A00; A01; X06; X26 23,05
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 22,94
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kỹ thuật phần mềm C01 22,62
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kỹ thuật phần mềm A00 21,68
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 21,55
Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên DTC Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU A00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 21,25
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kỹ thuật phần mềm A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 21,00
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kỹ thuật phần mềm A01 20,99
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Kỹ thuật phần mềm A00; A01; X06; X07 20,85
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kỹ thuật phần mềm B00 20,47
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 20,10
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kỹ thuật phần mềm D07 20,06
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07; X26 19,50
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03 19,50
Đại Học Cần Thơ TCT Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) A01; D01; D07; X26 19,40
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02 19,00
Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên DTC Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 18,75
Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; X26 17,50
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 Thang điểm 40 17,33
Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ Kỹ thuật phần mềm A00; X02; X26; X18 16,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 16,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Kỹ thuật phần mềm C01 16,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 15,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT Kỹ thuật phần mềm A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 15,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 15,00
Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU Kỹ thuật phần mềm A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 15,00
Trường Đại Học Gia Định GDU Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X26 15,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D07 15,00
Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây MTU Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A10; A11; C01; D01; D07; X06; X26 15,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; X02 15,00
Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 15,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Kỹ thuật phần mềm D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 14,00
Xét học bạ 34 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kỹ thuật phần mềm D01 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 36,44
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kỹ thuật phần mềm A01 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 36,19
Trường Đại Học CMC CMC Kỹ thuật Phần mềm A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D16; Thang điểm 40 29,60
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Phần Mềm (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) A00; A01; D07; X06; X07; X10 26,75
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 26,11
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 25,52
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Kỹ thuật phần mềm A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 26.52 23,60
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật phần mềm D01 23,45
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật phần mềm A01; X26 23,26
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật phần mềm D07 23,16
Đại Học Cần Thơ TCT Kỹ thuật phần mềm A00; A01; X06; X26 23,05
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02 22,86
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật phần mềm A00 22,83
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 Thang điểm 40 22,51
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 21,67
Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên DTC Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU A00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 20.36 21,25
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03 Điểm trung bình các môn lớp 12 20,25
Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ Kỹ thuật phần mềm A00; X02; X26; X18 20,00
Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT Kỹ thuật phần mềm 19,69
Đại Học Cần Thơ TCT Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) A01; D01; D07; X26 19,40
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Kỹ thuật phần mềm C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 19,00
Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên DTC Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 20.36 18,75
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 18,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT Kỹ thuật phần mềm A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 18,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 18,00
Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU Kỹ thuật phần mềm A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 18,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D07 18,00
Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây MTU Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A10; A11; C01; D01; D07; X06; X26 18,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; X02 18,00
Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 18,00

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 34 mức của phương thức này. 4 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT Kỹ thuật phần mềm 88,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Kỹ thuật phần mềm 70,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D07 Theo thang điểm 150 67,00
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) Q00 65,85
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Kỹ thuật phần mềm Q00 25,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Kỹ thuật phần mềm 11,50
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 20 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kỹ thuật phần mềm Toán ≥ 180 878,00
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Kỹ thuật phần mềm 848,00
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Kỹ thuật phần mềm 780,00
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 741,00
Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT Kỹ thuật phần mềm 700,00
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật phần mềm 696,00
Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU Kỹ thuật phần mềm 600,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D07 Theo thang điểm 1.200 600,00
Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây MTU Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A10; A11; C01; D01; D07; X06; X26 600,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Kỹ thuật phần mềm 600,00
Trường Đại Học Gia Định GDU Kỹ thuật phần mềm 550,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Kỹ thuật phần mềm 550,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Kỹ thuật phần mềm 504,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Kỹ thuật phần mềm 500,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT Kỹ thuật phần mềm 500,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Kỹ thuật phần mềm 500,00
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Kỹ thuật phần mềm 25,00
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Kỹ thuật phần mềm 905 23,60
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kỹ thuật phần mềm NL1 21,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 Điểm quy về thang 30 14,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Kỹ thuật phần mềm K00 55,18
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) K00 44,84
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Kỹ thuật phần mềm K00 25,00
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Kỹ thuật phần mềm 20,85
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Kỹ thuật phần mềm 11,83
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01 20,50
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật phần mềm D07 19,67
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật phần mềm A01; X26 19,45
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật phần mềm A00 18,40
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật phần mềm D01 17,39
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 12,39
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 10 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 252,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Kỹ thuật phần mềm 225,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Kỹ thuật phần mềm 225,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 200,00
Đại Học Cần Thơ TCT Kỹ thuật phần mềm A00; A01 23,05
Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên DTC Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU A00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 21,25
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 21,00
Đại Học Cần Thơ TCT Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) A01; D01; D07 19,40
Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên DTC Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 18,75
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Kỹ thuật phần mềm 15,00
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học CMC CMC Kỹ thuật Phần mềm A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D16; Điểm ĐGNL - CMC TEST (Thang điểm 80) 49,16
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D07 Điểm phỏng vấn 18,00
Xét tuyển kết hợp 7 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC Kỹ thuật phần mềm (Thang điểm 100) A00, A01, D01, D07, X06, X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 81,00
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC Kỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) (Thang điểm 100) A01, D01, X26, D07 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 76,00
Trường Đại Học An Giang QSA Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X06; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 50,00
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Kỹ thuật phần mềm CCNN + TSA 25,00
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC Kỹ thuật phần mềm (Thang điểm 30) A00, A01, D01, D07, X06, X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 24,30
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC Kỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) (Thang điểm 30) A01, D01, X26, D07 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 22,80
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Kỹ thuật phần mềm A00; A01; X06; X07 Học bạ + CCQT/CCNN 20,85
Chứng chỉ quốc tế 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Kỹ thuật phần mềm 20,10
Điểm xét tốt nghiệp THPT 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 5,50
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Kỹ thuật phần mềm 25,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D07 18,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Kỹ thuật phần mềm ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8480103 Kỹ thuật phần mềm Thạc sĩ
9480103 Kỹ thuật phần mềm Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7480103 là ngành gì?
7480103 là ngành Kỹ thuật phần mềm trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 74801 — Máy tính, lĩnh vực 748 — Máy tính và công nghệ thông tin, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật phần mềm năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 39 mức thu được nằm trong khoảng 14,00 đến 29,98 điểm (trung bình 19,59). Ngành này có 31 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Kỹ thuật phần mềm có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8480103 (thạc sĩ), 9480103 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 74801

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ