7580202
mã ngành
15,00 – 21,88
điểm chuẩn THPT 2026
6
cơ sở đào tạo tuyển sinh
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành |
Tên ngành |
Hiệu lực |
Ghi chú |
| 7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
— |
— |
Mã 7580202 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã |
Giá trị |
Nghĩa |
| Mã cấp I — trình độ |
7 |
Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực |
758 |
Kiến trúc và xây dựng |
| Mã cấp III — nhóm ngành |
75802 |
Xây dựng |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm |
02 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
Điểm trúng tuyển ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy năm 2026
Điểm thi tốt nghiệp THPT
5 mức
Xét học bạ
3 mức
| Cơ sở đào tạo |
Chương trình / tổ hợp |
Điểm chuẩn |
|
Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây
MTU
|
Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư)
A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06
|
18,00
|
|
Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)
TLS
|
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên
|
17,00
|
|
Đại Học Cần Thơ
TCT
|
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
A00; A01; V00; X07
|
15,00
|
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM
1 mức
| Cơ sở đào tạo |
Chương trình / tổ hợp |
Điểm chuẩn |
|
Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây
MTU
|
Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư)
A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06
|
600,00
|
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA)
2 mức
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT
1 mức
| Cơ sở đào tạo |
Chương trình / tổ hợp |
Điểm chuẩn |
|
Đại Học Cần Thơ
TCT
|
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
A00; A01; V00
|
15,00
|
Xét tuyển kết hợp
3 mức
| Cơ sở đào tạo |
Chương trình / tổ hợp |
Điểm chuẩn |
|
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM
UTH
|
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy) (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL))
(Toán, 2 môn bất kì)
|
680,00
|
|
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
GHA
|
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên)
A00; A01; D01; C01; X06
Điểm thi THPT + Học bạ
|
26,14
|
|
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng
DDK
|
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
A00; A01; X06; C01; D07; C02
Điểm thi THPT + CCNN
|
18,35
|
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý.
Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo.
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy ở trình độ khác
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7580202 là ngành gì?
Mã 7580202 là ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 75802 — Xây dựng, lĩnh vực 758 — Kiến trúc và xây dựng, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 5 mức thu được nằm trong khoảng 15,00 đến 21,88 điểm (trung bình 17,05). Ngành này có 6 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã:
8580202 (thạc sĩ),
9580202 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).
Ngành khác cùng nhóm 75802