7340121 là mã ngành Kinh doanh thương mại trình độ đại học , nhóm ngành 73401 — Kinh doanh , lĩnh vực 734 — Kinh doanh và quản lý theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 16 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 62 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7340121 | Kinh doanh thương mại | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 734 | Kinh doanh và quản lý |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 73401 | Kinh doanh |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 21 | Kinh doanh thương mại |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 | 27,94 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07; D09 Điểm thi THPT và năng lực TA | 25,80 |
| Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội FBU | Kinh doanh thương mại A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 23,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kinh doanh thương mại D01; X01; X02; C04 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | 22,64 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Kinh doanh thương mại - Cơ sở Hà Nội A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 | 22,50 |
| Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ | Kinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 22,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kinh doanh thương mại A00; A01; C02; D01 | 21,75 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Kinh doanh thương mại A01; C03; D01; D07; X78 | 21,58 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Kinh doanh thương mại - Cơ sở Ninh Bình A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 | 19,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kinh Doanh Thương Mại* A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26 | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK | Kinh doanh thương mại A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Kinh doanh thương mại C01 | 16,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kinh doanh thương mại C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Kinh doanh thương mại A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Kinh doanh thương mại D01; X02; C14; C03; C04 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Kinh doanh thương mại A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15,00 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | kinh doanh thương mại A00; A01; C03; C04; D01; A03; X02; X17; X21 | 15,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Kinh doanh thương mại A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Kinh doanh thương mại A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 28.99 | 25,80 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Kinh doanh thương mại - Cơ sở Hà Nội A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 | 25,44 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Kinh doanh thương mại A01; C03; D01; D07; X78 | 24,39 |
| Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội FBU | Kinh doanh thương mại A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 23,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kinh Doanh Thương Mại* A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26 | 22,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kinh doanh thương mại A00; A01; C02; D01 | 21,75 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Kinh doanh thương mại - Cơ sở Ninh Bình A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 | 21,63 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Kinh doanh thương mại C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | 19,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kinh doanh thương mại C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Kinh doanh thương mại D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12 | 18,00 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | kinh doanh thương mại A00; A01; C03; C04; D01; A03; X02; X17; X21 | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Kinh doanh thương mại D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Kinh doanh thương mại A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Kinh doanh thương mại A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 18,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Kinh doanh thương mại A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kinh doanh thương mại Q00 | 83,74 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Kinh doanh thương mại - Cơ sở Hà Nội Q00 | 76,88 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Kinh doanh thương mại - Cơ sở Ninh Bình Q00 | 67,50 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kinh Doanh Thương Mại* Q00 | 62,56 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh doanh thương mại Q00 | 27,94 |
| Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội FBU | Kinh doanh thương mại | 23,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ | Kinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại | 861,00 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Kinh doanh thương mại | 825,40 |
| Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK | Kinh doanh thương mại | 640,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kinh doanh thương mại | 633,82 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Kinh doanh thương mại | 600,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kinh doanh thương mại | 600,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Kinh doanh thương mại | 600,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Kinh doanh thương mại | 550,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Kinh doanh thương mại | 500,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh doanh thương mại | 27,94 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Kinh doanh thương mại 956 | 25,80 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Kinh doanh thương mại - Cơ sở Hà Nội K00 | 51,25 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Kinh doanh thương mại - Cơ sở Ninh Bình K00 | 46,25 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kinh Doanh Thương Mại* K00 | 43,07 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh doanh thương mại K00 | 27,94 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Kinh Doanh Thương Mại* | 11,45 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Kinh Doanh Thương Mại* | 237,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Kinh doanh thương mại | 225,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kinh doanh thương mại C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Kinh doanh thương mại A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kinh doanh thương mại A00; A01; C02; D01 | 21,75 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh doanh thương mại CCNN + TSA | 27,94 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh doanh thương mại | 27,94 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8340121 | Kinh doanh thương mại | Thạc sĩ |
| 9340121 | Kinh doanh thương mại | Tiến sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7340101 | Quản trị kinh doanh |
| 7340115 | Marketing |
| 7340116 | Bất động sản |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế |
| 7340122 | Thương mại điện tử |
| 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .