7480104 là mã ngành Hệ thống thông tin trình độ đại học , nhóm ngành 74801 — Máy tính , lĩnh vực 748 — Máy tính và công nghệ thông tin theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 19 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 95 mức điểm trúng tuyển theo 11 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7480104 | Hệ thống thông tin | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 74801 | Máy tính |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 04 | Hệ thống thông tin |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 | 27,09 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Hệ thống thông tin A00; A01; X06 | 25,85 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Hệ thống thông tin A00, A01, A04, D01, D07, X26 | 22,20 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 21,92 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 21,75 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Hệ thống thông tin A00; A01; X06; X26 | 21,38 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Hệ thống thông tin A00; A01; X06; X07 | 21,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21,00 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Hệ thông thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử) A00; A01; D01; D10 | 19,75 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin A00; A01; D01; X06; X26 | 19,75 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Hệ thống thông tin A00; A01; D01; X06; X26 | 19,75 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Hệ thống thông tin (CTCLC) A01; D01; D07; X26 | 18,80 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Hệ Thống Thông Tin* A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 | 18,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Hệ thống thông tin A00; C01; D01; X02; X26 | 17,50 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Hệ thống thông tin A00; X06; X26 | 16,00 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Hệ thống thông tin A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | 15,20 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 15,00 |
| Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai LNS | Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 | 15,00 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Hệ thống thông tin B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Hệ thống thông tin A01; D01; D07 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 26,29 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Hệ thống thông tin A00, A01, A04, D01, D07, X26 | 24,98 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 24,60 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24,00 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Hệ thông thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử) A00; A01; D01; D10 | 22,50 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Hệ Thống Thông Tin* A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 | 22,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Hệ thống thông tin A00; A01; X06; X26 | 21,38 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin A00; A01; D01; X06; X26 | 19,75 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Hệ thống thông tin A00; A01; D01; X06; X26 | 19,75 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Hệ thống thông tin A00; C01; D01; X02; X26 | 19,69 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Hệ thống thông tin D01 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 19,10 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Hệ thống thông tin C02 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 19,10 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Hệ thống thông tin B03 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 19,10 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Hệ thống thông tin X02 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 19,10 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Hệ thống thông tin (CTCLC) A01; D01; D07; X26 | 18,80 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Hệ thống thông tin C04 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 18,63 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Hệ thống thông tin C03 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 18,63 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Hệ thống thông tin A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | 18,24 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Hệ thống thông tin C01 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 18,12 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Hệ thống thông tin X01 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 18,12 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 18,00 |
| Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai LNS | Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Hệ thống thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử) | 75,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Hệ thống thông tin | 72,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Hệ Thống Thông Tin* Q00 | 62,56 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Hệ thống thông tin Q00 | 51,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Hệ thống thông tin Q00 | 27,09 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Hệ thống thông tin Q00 100 | 25,85 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Hệ thống thông tin | 19,75 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | 19,75 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Hệ thống thông tin Q00 | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Hệ thống thông tin | 778,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Hệ thống thông tin | 700,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Hệ thống thông tin | 697,00 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Hệ thống thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử) | 600,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Hệ thống thông tin | 500,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Hệ thống thông tin | 27,09 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | 19,75 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Hệ thống thông tin | 19,75 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Hệ thống thông tin K00 | 56,02 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Hệ thống thông tin | 49,89 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Hệ Thống Thông Tin* K00 | 43,07 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Hệ thống thông tin K00 | 35,50 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Hệ thống thông tin K00 | 27,09 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Hệ thống thông tin | 21,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Hệ thống thông tin K00 | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Hệ thống thông tin A00 | 16,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Hệ thống thông tin A01; D01; D07 | 15,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Hệ thống thông tin | 13,80 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Hệ thống thông tin | 13,70 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Hệ Thống Thông Tin* | 11,45 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Hệ Thống Thông Tin* | 237,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 200,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Hệ thống thông tin A00; A01 | 21,38 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Hệ thống thông tin (CTCLC) A01; D01; D07 | 18,80 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Hệ thống thông tin | 12,90 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Hệ thống thông tin (Thang điểm 100) A00, A01, D01, D07, D08, X06, X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 80,80 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Hệ thống thông tin (Tiên tiến) (Thang điểm 100) A01, D01, D07, D08, X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 78,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Hệ thống thông tin CCNN + TSA | 27,09 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Hệ thống thông tin A00; A01; X06 Điểm thi THPT + CCNN | 25,85 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Hệ thống thông tin (Thang điểm 30) A00, A01, D01, D07, D08, X06, X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 24,24 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Hệ thống thông tin (Tiên tiến) (Thang điểm 30) A01, D01, D07, D08, X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 23,40 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Hệ thống thông tin A00, A01, A04, D01, D07, X26 | 22,20 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Hệ thống thông tin A00; A01; X06; X07 Học bạ + CCQT/CCNN | 21,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 19,75 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Hệ thống thông tin (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 19,75 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Hệ thống thông tin (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) X26 | 16,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Hệ thống thông tin (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) A01; D01; D07 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Hệ thống thông tin | 25,85 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Hệ thống thông tin A01, D01, D07, X26 | 24,98 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Hệ thống thông tin | 19,75 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | 19,75 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Hệ thống thông tin | 27,09 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8480104 | Hệ thống thông tin | Thạc sĩ |
| 9480104 | Hệ thống thông tin | Tiến sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7480101 | Khoa học máy tính |
| 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm |
| 7480106 | Kỹ thuật máy tính |
| 7480107 | Trí tuệ nhân tạo |
| 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .