7340201 là mã ngành Tài chính - Ngân hàng trình độ đại học , nhóm ngành 73402 — Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm , lĩnh vực 734 — Kinh doanh và quản lý theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 104 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 432 mức điểm trúng tuyển theo 12 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 734 | Kinh doanh và quản lý |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 73402 | Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Tài chính - Ngân hàng |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Tài chính - Ngân hàng C01 Toán nhân 2 | 28,59 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) C01 Toán nhân 2 | 28,59 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Tài chính - Ngân hàng C02; A00 Toán nhân 2 | 28,34 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) C02; A00 Toán nhân 2 | 28,34 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Tài chính - Ngân hàng D01; D07; A01 Toán nhân 2 | 28,09 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) D01; D07; A01 Toán nhân 2 | 28,09 |
| Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS | CT TC Tài chính - Ngân hàng A00 | 27,65 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 | 27,43 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT TT Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | 27,00 |
| Học Viện Tài chính HTC | Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính; Tài chính số *) A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 26,66 |
| Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS | CT TC Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07 | 26,65 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT TC Tài chính - Ngân hàng A00 | 26,36 |
| Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS | CT CLC Tài chinh - Ngân hàng A01; D01; D07 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | 26,20 |
| Trường Đại Học Hà Nội NHF | Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) D01 Thang điểm 40 | 26,10 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) A00; A01; D01; D07 | 26,10 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT CLC Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | 26,00 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 25,40 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT TC Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07 | 25,36 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) A00; A01; D01; D07 | 25,20 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) A00; A01; D01; D07 | 25,00 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Tài chính-Ngân hàng A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 24,98 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Tài chính-Ngân hàng D01 | 24,48 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C01 | 24,34 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01 | 24,30 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) A01; D01; D07; D09; D10; X25 Điểm môn Anh nhân hệ số 2 | 24,09 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | 23,43 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng) A00 Môn chính: Toán | 23,10 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84 | 23,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C02; D01 | 22,90 |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM | Tài chính -Ngân hàng A01; D01; D07; D08 | 22,87 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 | 22,76 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22,75 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) D01; X01; X02; C04 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | 22,64 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) X02; X01; D01 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | 22,64 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng) A01; D01; D07 Môn chính: Toán | 22,60 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Tài chính - Ngân hàng (ch��ơng trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 22,55 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Hà Nội A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 | 22,50 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; X01; X78 | 22,50 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340201 X01 | 22,45 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 22,26 |
| Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội FBU | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 22,00 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 | 21,83 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Tài chính – Ngân hàng A01; C03; D01; D07; X78 | 21,76 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Tài chính - Ngân hàng C01 | 21,63 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Tài chính ngân hàng D01; A01; C01; A00 | 21,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Tài chính - Ngân hàng C14 | 20,99 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Tài chính - Ngân hàng X01 | 20,99 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Tài chính - Ngân hàng A00 | 20,69 |
| Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ | Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng; - Chuyên ngành Tài chính công. A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 20,50 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) A01; D01; D07; X26 | 20,10 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Tài chính - Ngân hàng A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 20,01 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Tài chính - Ngân hàng A01 | 20,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21 | 20,00 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) A00; A01; C01; D01 | 20,00 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340201 X25 | 19,85 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340201 A00 | 19,65 |
| Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 | 19,56 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Tài chính – Ngân hàng A00; X01; X25 | 19,50 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Tài chính - Ngân hàng B00 | 19,48 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340201 D07 | 19,45 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Tài chính - Ngân hàng A00 | 19,35 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340201 D01 | 19,25 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm do ĐH Toulon (Pháp) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) A00; A01; D01; D07 | 19,25 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | 19,20 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Tài chính - Ngân hàng D07 | 19,07 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Tài chính - Ngân hàng A01; D01; X25 | 19,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Ninh Bình A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 | 19,00 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340201 A01 | 18,85 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Tài chính - Ngân hàng D01 | 18,68 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Tài chính - Ngân hàng A01 | 18,67 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Tài chính - Ngân hàng X53; X01; X25; D01 | 18,60 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Tài chính – Ngân hàng A01; D01; D07 | 18,50 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Tài chính - Ngân hàng D10 | 18,31 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Tài Chính - Ngân Hàng A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26 | 18,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Tài chính - Ngân hàng C01 | 17,75 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01; X01 | 17,50 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 Thang điểm 40 | 17,33 |
| Trường Đại học Nghệ An CEA | Tài chính - Ngân hàng A00; D01; A01; C03 | 17,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA | Tài chính Ngân hàng | 17,00 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Tài chính - ngân hàng A00; A01; D10; X01; X17; C03; D01; X25 | 17,00 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Tài chính - Ngân hàng A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | 17,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung VHD | Tài chính - Ngân hàng A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | 16,10 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Bắc Hà DBH | Tài chính ngân hàng A00; D01; C00; C14; C20 | 16,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ | Tài chính - ngân hàng X25; X02; D01; X53 | 16,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh DDM | Tài chính ngân hàng A00; A01; C01; C03; D01; D04; X17; X21 | 16,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK | Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16,00 |
| Trường Đại Học Thái Bình DTB | Tài chính - Ngân hàng A00; B00; D01; X01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Tài chính - Ngân hàng C03; C04; C14; D01; X01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng KTD | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16,00 |
| Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai LNS | Tài chính ngân hàng C00; C03; C04; D01; X01; X02 | 16,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Tài chính - ngân hàng C01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Trưng Vương DVP | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A07; D01 | 15,50 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Tài chính - Ngân hàng (Đầu tư tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15,00 |
| Trường Đại Học Bình Dương DBD | Tài chính - Ngân hàng A00; C01; C03; C04; C14; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Bạc Liêu DBL | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | 15,00 |
| Trường Đại học Intracom DCA | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C04; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 15,00 |
| Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh DFA | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C14 | 15,00 |
| Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV | Tài chính ngân hàng D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 15,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Tài chính - Ngân hàng C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An DLA | Tài chính - Ngân hàng B00; D07; X17; C08 | 15,00 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Tài chính - Ngân hàng D01; X01; X04; Y09; C04; C03 | 15,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Tài chính - ngân hàng A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Tài chính – ngân hàng D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 15,00 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Tài chính ngân hàng A00; A01; C14; D01; D66; D84 | 15,00 |
| Trường Đại Học Phan Thiết DPT | Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; | 15,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | 15,00 |
| Trường Đại Học Lương Thế Vinh DTV | Tài chính - Ngân hàng A00; B00; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D07; D08; D09; D10 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01; X25; X53; X55 | 15,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân DVX | Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D90 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hòa Bình ETU | Tài chính Ngân hàng A00; A01; D01; A10; C01 | 15,00 |
Đang hiển thị 120 mức cao nhất trong tổng số 145 mức của phương thức này. 25 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Tài chính - Ngân hàng D01 Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2 | 35,34 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) D01 Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2 | 29,55 |
| Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS | CT TC Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên | 28,50 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT TT Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | 28,41 |
| Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS | CT TC Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia | 28,22 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT TC Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | 27,96 |
| Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS | CT CLC Tài chinh - Ngân hàng A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | 27,89 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) A01; D01; D07; D09; D10; X25 Môn Anh nhân hệ số 2 | 27,87 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT CLC Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | 27,81 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT TT Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | 27,30 |
| Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS | CT CLC Tài chinh - Ngân hàng A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | 27,05 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT TC Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | 27,04 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT CLC Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | 27,02 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 26,79 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01 | 26,19 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C14; D01; D10; X01 | 26,10 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | 25,95 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Hà Nội A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 | 25,44 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Tài chính – Ngân hàng D01 | 25,41 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Tài chính – Ngân hàng X01; X25 | 25,41 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Tài chính – Ngân hàng A00 | 25,17 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Tài chính – Ngân hàng A01 | 25,16 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Tài chính - Ngân hàng (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 25,08 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340201 X01 | 24,75 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Tài chính – Ngân hàng A01; C03; D01; D07; X78 | 24,51 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84 | 24,40 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Tài chính ngân hàng D01; A01; C01; A00 | 24,13 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340201 D07 | 23,95 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340201 X25 | 23,85 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340201 A00 | 23,65 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 115 mức của phương thức này. 85 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | 107,33 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 102,67 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | 101,33 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | 100,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Tài chính - Ngân hàng Q00 | 89,74 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Tài chính – Ngân hàng | 85,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) Q00 | 83,74 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) Q00 | 83,74 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Hà Nội Q00 | 76,88 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Tài chính - Ngân hàng | 75,53 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Tài chính – ngân hàng | 70,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Ninh Bình Q00 | 67,50 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 150 | 67,00 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Tài chính - ngân hàng | 65,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Tài Chính - Ngân Hàng Q00 | 62,56 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Tài chính - Ngân hàng Q00 | 58,00 |
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Tài chính - Ngân hàng | 50,00 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Tài chính ngân hàng | 50,00 |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Tài chính - Ngân hàng | 50,00 |
| Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS | CT TC Tài chính - Ngân hàng Q00 | 28,10 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT TC Tài chính - Ngân hàng Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | 27,70 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Tài chính – Ngân hàng Q00 | 27,43 |
| Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội FBU | Tài chính - Ngân hàng | 22,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Tài chính – Ngân hàng Q00 | 19,50 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Tài chính - Ngân hàng | 19,00 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Tài chính - Ngân hàng 61 | 17,50 |
| Trường Đại học Nghệ An CEA | Tài chính - Ngân hàng | 17,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Tài chính - Ngân hàng 65 | 16,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA | Tài chính Ngân hàng | 15,00 |
| Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh DFA | Tài chính - Ngân hàng | 15,00 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 31 mức của phương thức này. 1 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Tài chính - Ngân hàng | 910,00 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Tài chính - Ngân hàng | 877,00 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Tài chính - Ngân hàng (chương trình tích hợp) | 872,25 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Tài chính - Ngân hàng Toán ≥ 180 | 867,00 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) | 852,25 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Tài chính – Ngân hàng | 830,40 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Tài chính – Ngân hàng | 816,00 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) Toán ≥ 180 | 803,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Tài chính - Ngân hàng | 794,44 |
| Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ | Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng; - Chuyên ngành Tài chính công. | 790,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Tài chính – Ngân hàng | 780,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Tài chính ngân hàng | 737,50 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Tài chính - Ngân hàng | 721,61 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | 709,00 |
| Trường Đại học Tân Tạo TTU | Tài chính Ngân hàng | 650,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK | Tài chính - Ngân hàng | 640,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK | Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) | 640,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | 633,82 |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Tài chính - Ngân hàng | 601,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Tài chính - Ngân hàng | 600,00 |
| Trường Đại Học Bình Dương DBD | Tài chính - Ngân hàng A00; C01; C03; C04; C14; D01 | 600,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Tài chính - Ngân hàng | 600,00 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Tài chính - Ngân hàng | 600,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Tài chính - Ngân hàng | 600,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Tài chính - Ngân hàng | 600,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 1.200 | 600,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Tài chính - Ngân hàng | 600,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Tài chính - ngân hàng | 600,00 |
| Trường Đại Học Bạc Liêu DBL | Tài chính - Ngân hàng | 550,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG | Tài chính - Ngân hàng | 550,00 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 49 mức của phương thức này. 19 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | 75,60 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 71,40 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | 70,20 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | 69,00 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Tài chính-Ngân hàng | 59,34 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Tài chính - Ngân hàng | 56,62 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Hà Nội K00 | 51,25 |
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Tài chính - Ngân hàng | 50,00 |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Tài chính - Ngân hàng | 50,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Ninh Bình K00 | 46,25 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Tài chính - ngân hàng | 45,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Tài Chính - Ngân Hàng K00 | 43,07 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Tài chính ngân hàng | 40,00 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Tài chính - Ngân hàng K00 | 40,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Tài chính – Ngân hàng K00 | 27,43 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Tài chính – Ngân hàng K00 | 19,50 |
| Trường Đại học Nghệ An CEA | Tài chính - Ngân hàng | 17,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Tài chính - Ngân hàng 45.29 | 16,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA | Tài chính Ngân hàng | 15,00 |
| Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN | Tài chính - Ngân hàng K00 | 48.3574 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A02; C01; D01; D07 | 23,75 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Tài chính – Ngân hàng A01 | 21,30 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Tài chính – Ngân hàng A00 | 20,50 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) A00; A01; C01; D01 | 20,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Tài chính – Ngân hàng A00 | 19,50 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Tài chính – Ngân hàng D01; X01; X25 | 19,20 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Tài chính – Ngân hàng A01; D01; D07 | 18,50 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Tài chính - Ngân hàng 12 | 16,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Tài Chính - Ngân Hàng | 11,45 |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Tài chính - Ngân hàng D01 | 10,60 |
| Trường Đại Học Tây Bắc TTB | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 | 8,60 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 366,40 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Tài chính - Ngân hàng (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 350,49 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Tài chính - Ngân hàng A00 | 309,17 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Tài Chính - Ngân Hàng | 237,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Tài chính - Ngân hàng C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Tài chính - ngân hàng | 225,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | 225,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Tài chính - ngân hàng | 225,00 |
| Trường Đại Học Bạc Liêu DBL | Tài chính - Ngân hàng A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 200,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Tài chính - Ngân hàng | 200,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Tài chính - Ngân hàng | 196,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C02; D01 | 22,90 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Tài chính – Ngân hàng A00; A01; A04; A05 | 22,76 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340201 X01 | 22,45 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) A01; D01; D07 | 20,10 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 20,01 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340201 X25 | 19,85 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340201 A00 | 19,65 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340201 D07 | 19,45 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340201 D01 | 19,25 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340201 A01 | 18,85 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Tài chính - Ngân hàng | 17,50 |
| Trường Đại Học Tiền Giang TTG | Tài chính - Ngân hàng | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Tài chính - Ngân hàng PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng | 500,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D03; D09 Điểm phỏng vấn | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 81,40 |
| Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK | Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 72,68 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Tài chính-Ngân hàng Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 55,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ | Tài chính – Ngân hàng (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) A01; D07; D09; D10; X25; D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 53,00 |
| Trường Đại Học An Giang QSA | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; X01; X27; X28 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 50,00 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 28,90 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT TT Tài chính - Ngân hàng (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | 28,82 |
| Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS | CT CLC Tài chinh - Ngân hàng (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | 28,50 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT CLC Tài chính - Ngân hàng (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | 28,41 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Tài chính – Ngân hàng CCNN + TSA | 27,43 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C01 Điểm thi THPT + Học bạ | 27,42 |
| Học Viện Tài chính HTC | Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính; Tài chính số *) Học bạ + Giải thưởng HSG | 26,66 |
| Trường Đại Học Hà Nội NHF | Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) (Thang điểm 40) D01 | 26,10 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A00; A01; D01; D07 | 26,10 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 25,40 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A00; A01; D01; D07 | 25,20 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A00; A01; D01; D07 | 25,00 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Tài chính - Ngân hàng (Kết hợp học bạ và CCTAQT) A00; A01; D01; D07 | 23,50 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Tài chính ngân hàng D01; A01; C01; A00 Học bạ + SP HCM | 23,25 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng) Học bạ + V-SAT | 22,60 |
| Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ | Tài chính - Ngân hàng (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng. A00, A01, D01, D07, X25, X26 Học bạ + CCNN | 22,50 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Tài chính – Ngân hàng (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) X25 | 19,50 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm do ĐH Toulon (Pháp) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) (Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT) A00; A01; D01; D07 | 19,25 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Tài chính - Ngân hàng A01; D01; X25 Học bạ + CCQT/CCNN | 19,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Tài chính – Ngân hàng (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) A01; D01; D07 | 18,50 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA | Tài chính Ngân hàng | 18,00 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Tài chính - Ngân hàng (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Tài chính - Ngân hàng Điểm SAT | 800,00 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Tài chính-Ngân hàng | 55,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Tài chính - Ngân hàng | 19,20 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Tài chính - Ngân hàng D01; X01; X25; X53 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | 18,60 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Tài chính - Ngân hàng Điểm IB | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD | Tài chính – Ngân hàng A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 | 5,50 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Tài chính – Ngân hàng | 27,43 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8340201 | Tài chính - Ngân hàng | Thạc sĩ |
| 9340201 | Tài chính - Ngân hàng | Tiến sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7340204 | Bảo hiểm |
| 7340205 | Công nghệ tài chính |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .