Cập nhật:

7340201 Ngành Tài chính - Ngân hàng

7340201 là mã ngành Tài chính - Ngân hàng trình độ đại học , nhóm ngành 73402 — Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm , lĩnh vực 734 — Kinh doanh và quản lý theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 104 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 432 mức điểm trúng tuyển theo 12 phương thức.

7340201 mã ngành
10,00 – 28,59 điểm chuẩn THPT 2026
104 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7340201 Tài chính - Ngân hàng

Mã 7340201 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 734 Kinh doanh và quản lý
Mã cấp III — nhóm ngành 73402 Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 01 Tài chính - Ngân hàng

Điểm trúng tuyển ngành Tài chính - Ngân hàng năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 145 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Tài chính - Ngân hàng C01 Toán nhân 2 28,59
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) C01 Toán nhân 2 28,59
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Tài chính - Ngân hàng C02; A00 Toán nhân 2 28,34
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) C02; A00 Toán nhân 2 28,34
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Tài chính - Ngân hàng D01; D07; A01 Toán nhân 2 28,09
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) D01; D07; A01 Toán nhân 2 28,09
Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS CT TC Tài chính - Ngân hàng A00 27,65
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 27,43
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT TT Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT 27,00
Học Viện Tài chính HTC Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính; Tài chính số *) A00; A01; D01; D07; X06; X26 26,66
Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS CT TC Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07 26,65
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT TC Tài chính - Ngân hàng A00 26,36
Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS CT CLC Tài chinh - Ngân hàng A01; D01; D07 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT 26,20
Trường Đại Học Hà Nội NHF Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) D01 Thang điểm 40 26,10
Trường Đại Học Thương Mại TMU Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) A00; A01; D01; D07 26,10
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT CLC Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT 26,00
Trường Đại Học Thương Mại TMU Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 25,40
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT TC Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07 25,36
Trường Đại Học Thương Mại TMU Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) A00; A01; D01; D07 25,20
Trường Đại Học Thương Mại TMU Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) A00; A01; D01; D07 25,00
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Tài chính-Ngân hàng A00; A01; B03; C01; C02; X02 24,98
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Tài chính-Ngân hàng D01 24,48
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C01 24,34
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01 24,30
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) A01; D01; D07; D09; D10; X25 Điểm môn Anh nhân hệ số 2 24,09
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 23,43
Học Viện Ngân Hàng NHH Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng) A00 Môn chính: Toán 23,10
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84 23,00
Đại Học Cần Thơ TCT Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C02; D01 22,90
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM Tài chính -Ngân hàng A01; D01; D07; D08 22,87
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 22,76
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 22,75
Trường Đại Học Nha Trang TSN Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) D01; X01; X02; C04 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 22,64
Trường Đại Học Nha Trang TSN Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) X02; X01; D01 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 22,64
Học Viện Ngân Hàng NHH Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng) A01; D01; D07 Môn chính: Toán 22,60
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Tài chính - Ngân hàng (ch��ơng trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 22,55
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Hà Nội A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 22,50
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; X01; X78 22,50
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340201 X01 22,45
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07; X02; X26 22,26
Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội FBU Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C04; D01; X01; X02 22,00
Trường Đại Học Điện Lực DDL Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 21,83
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Tài chính – Ngân hàng A01; C03; D01; D07; X78 21,76
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Tài chính - Ngân hàng C01 21,63
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Tài chính ngân hàng D01; A01; C01; A00 21,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Tài chính - Ngân hàng C14 20,99
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Tài chính - Ngân hàng X01 20,99
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Tài chính - Ngân hàng A00 20,69
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng; - Chuyên ngành Tài chính công. A00, A01, D01, D07, X25, X26 20,50
Đại Học Cần Thơ TCT Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) A01; D01; D07; X26 20,10
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Tài chính - Ngân hàng A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 20,01
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Tài chính - Ngân hàng A01 20,00
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21 20,00
Trường Đại Học Vinh TDV Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) A00; A01; C01; D01 20,00
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340201 X25 19,85
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340201 A00 19,65
Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 19,56
Trường Đại Học Thăng Long DTL Tài chính – Ngân hàng A00; X01; X25 19,50
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Tài chính - Ngân hàng B00 19,48
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340201 D07 19,45
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Tài chính - Ngân hàng A00 19,35
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340201 D01 19,25
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm do ĐH Toulon (Pháp) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) A00; A01; D01; D07 19,25
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Tài chính - Ngân hàng A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 19,20
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Tài chính - Ngân hàng D07 19,07
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Tài chính - Ngân hàng A01; D01; X25 19,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Ninh Bình A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 19,00
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340201 A01 18,85
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Tài chính - Ngân hàng D01 18,68
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Tài chính - Ngân hàng A01 18,67
Trường Đại Học Hùng Vương THV Tài chính - Ngân hàng X53; X01; X25; D01 18,60
Trường Đại Học Thăng Long DTL Tài chính – Ngân hàng A01; D01; D07 18,50
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Tài chính - Ngân hàng D10 18,31
Đại Học Phenikaa PKA Tài Chính - Ngân Hàng A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26 18,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Tài chính - Ngân hàng C01 17,75
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01; X01 17,50
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 Thang điểm 40 17,33
Trường Đại học Nghệ An CEA Tài chính - Ngân hàng A00; D01; A01; C03 17,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Tài chính Ngân hàng 17,00
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Tài chính - ngân hàng A00; A01; D10; X01; X17; C03; D01; X25 17,00
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Tài chính - Ngân hàng A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 17,00
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung VHD Tài chính - Ngân hàng A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 16,10
Trường Đại Học Quốc Tế Bắc Hà DBH Tài chính ngân hàng A00; D01; C00; C14; C20 16,00
Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ Tài chính - ngân hàng X25; X02; D01; X53 16,00
Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh DDM Tài chính ngân hàng A00; A01; C01; C03; D01; D04; X17; X21 16,00
Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 16,00
Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 16,00
Trường Đại Học Thái Bình DTB Tài chính - Ngân hàng A00; B00; D01; X01 16,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Tài chính - Ngân hàng C03; C04; C14; D01; X01 16,00
Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng KTD Tài chính - Ngân hàng A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 16,00
Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai LNS Tài chính ngân hàng C00; C03; C04; D01; X01; X02 16,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Tài chính - ngân hàng C01 16,00
Trường Đại Học Trưng Vương DVP Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A07; D01 15,50
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C00; D01 15,00
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15,00
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Tài chính - Ngân hàng (Đầu tư tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 15,00
Trường Đại Học Bình Dương DBD Tài chính - Ngân hàng A00; C01; C03; C04; C14; D01 15,00
Trường Đại Học Bạc Liêu DBL Tài chính - Ngân hàng A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 15,00
Trường Đại học Intracom DCA Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C04; D01 15,00
Trường Đại Học Cửu Long DCL Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 15,00
Trường Đại Học Đại Nam DDN Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 15,00
Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh DFA Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C14 15,00
Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV Tài chính ngân hàng D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 15,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Tài chính - Ngân hàng C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Trường Đại Học Hải Dương DKT Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 15,00
Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An DLA Tài chính - Ngân hàng B00; D07; X17; C08 15,00
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Tài chính - Ngân hàng D01; X01; X04; Y09; C04; C03 15,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Tài chính - ngân hàng A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 15,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT Tài chính – ngân hàng D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 15,00
Trường Đại Học Phương Đông DPD Tài chính ngân hàng A00; A01; C14; D01; D66; D84 15,00
Trường Đại Học Phan Thiết DPT Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X01 15,00
Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 15,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 15,00
Trường Đại Học Lương Thế Vinh DTV Tài chính - Ngân hàng A00; B00; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D07; D08; D09; D10 15,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 15,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 15,00
Đại Học Trà Vinh DVT Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01; X25; X53; X55 15,00
Trường Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân DVX Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D90 15,00
Trường Đại Học Hòa Bình ETU Tài chính Ngân hàng A00; A01; D01; A10; C01 15,00

Đang hiển thị 120 mức cao nhất trong tổng số 145 mức của phương thức này. 25 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Xét học bạ 115 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Tài chính - Ngân hàng D01 Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2 35,34
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) D01 Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2 29,55
Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS CT TC Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên 28,50
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT TT Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT 28,41
Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS CT TC Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia 28,22
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT TC Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT 27,96
Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS CT CLC Tài chinh - Ngân hàng A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT 27,89
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) A01; D01; D07; D09; D10; X25 Môn Anh nhân hệ số 2 27,87
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT CLC Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT 27,81
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT TT Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT 27,30
Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS CT CLC Tài chinh - Ngân hàng A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT 27,05
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT TC Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT 27,04
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT CLC Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT 27,02
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07; X02; X26 26,79
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01 26,19
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C14; D01; D10; X01 26,10
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 25,95
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Hà Nội A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 25,44
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Tài chính – Ngân hàng D01 25,41
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Tài chính – Ngân hàng X01; X25 25,41
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Tài chính – Ngân hàng A00 25,17
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Tài chính – Ngân hàng A01 25,16
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Tài chính - Ngân hàng (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 25,08
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340201 X01 24,75
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Tài chính – Ngân hàng A01; C03; D01; D07; X78 24,51
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84 24,40
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Tài chính ngân hàng D01; A01; C01; A00 24,13
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340201 D07 23,95
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340201 X25 23,85
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340201 A00 23,65

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 115 mức của phương thức này. 85 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 31 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Thương Mại TMU Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) 107,33
Trường Đại Học Thương Mại TMU Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 102,67
Trường Đại Học Thương Mại TMU Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) 101,33
Trường Đại Học Thương Mại TMU Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) 100,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Tài chính - Ngân hàng Q00 89,74
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Tài chính – Ngân hàng 85,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) Q00 83,74
Trường Đại Học Nha Trang TSN Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) Q00 83,74
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Hà Nội Q00 76,88
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Tài chính - Ngân hàng 75,53
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Tài chính – ngân hàng 70,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Ninh Bình Q00 67,50
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 150 67,00
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Tài chính - ngân hàng 65,00
Đại Học Phenikaa PKA Tài Chính - Ngân Hàng Q00 62,56
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Tài chính - Ngân hàng Q00 58,00
Trường Đại Học Đông Đô DDU Tài chính - Ngân hàng 50,00
Trường Đại Học Phương Đông DPD Tài chính ngân hàng 50,00
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Tài chính - Ngân hàng 50,00
Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS CT TC Tài chính - Ngân hàng Q00 28,10
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT TC Tài chính - Ngân hàng Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 27,70
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Tài chính – Ngân hàng Q00 27,43
Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội FBU Tài chính - Ngân hàng 22,00
Trường Đại Học Thăng Long DTL Tài chính – Ngân hàng Q00 19,50
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Tài chính - Ngân hàng 19,00
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE Tài chính - Ngân hàng 61 17,50
Trường Đại học Nghệ An CEA Tài chính - Ngân hàng 17,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Tài chính - Ngân hàng 65 16,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Tài chính Ngân hàng 15,00
Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh DFA Tài chính - Ngân hàng 15,00

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 31 mức của phương thức này. 1 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 49 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Tài chính - Ngân hàng 910,00
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Tài chính - Ngân hàng 877,00
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Tài chính - Ngân hàng (chương trình tích hợp) 872,25
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Tài chính - Ngân hàng Toán ≥ 180 867,00
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 852,25
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Tài chính – Ngân hàng 830,40
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Tài chính – Ngân hàng 816,00
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) Toán ≥ 180 803,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Tài chính - Ngân hàng 794,44
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng; - Chuyên ngành Tài chính công. 790,00
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Tài chính – Ngân hàng 780,00
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Tài chính ngân hàng 737,50
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Tài chính - Ngân hàng 721,61
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Tài chính - Ngân hàng A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 709,00
Trường Đại học Tân Tạo TTU Tài chính Ngân hàng 650,00
Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK Tài chính - Ngân hàng 640,00
Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) 640,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) 633,82
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Tài chính - Ngân hàng 601,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Tài chính - Ngân hàng 600,00
Trường Đại Học Bình Dương DBD Tài chính - Ngân hàng A00; C01; C03; C04; C14; D01 600,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Tài chính - Ngân hàng 600,00
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Tài chính - Ngân hàng 600,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Tài chính - Ngân hàng 600,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Tài chính - Ngân hàng 600,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 1.200 600,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Tài chính - Ngân hàng 600,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Tài chính - ngân hàng 600,00
Trường Đại Học Bạc Liêu DBL Tài chính - Ngân hàng 550,00
Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG Tài chính - Ngân hàng 550,00

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 49 mức của phương thức này. 19 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 20 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Thương Mại TMU Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) 75,60
Trường Đại Học Thương Mại TMU Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 71,40
Trường Đại Học Thương Mại TMU Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) 70,20
Trường Đại Học Thương Mại TMU Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) 69,00
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Tài chính-Ngân hàng 59,34
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Tài chính - Ngân hàng 56,62
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Hà Nội K00 51,25
Trường Đại Học Đông Đô DDU Tài chính - Ngân hàng 50,00
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Tài chính - Ngân hàng 50,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Ninh Bình K00 46,25
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Tài chính - ngân hàng 45,00
Đại Học Phenikaa PKA Tài Chính - Ngân Hàng K00 43,07
Trường Đại Học Phương Đông DPD Tài chính ngân hàng 40,00
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Tài chính - Ngân hàng K00 40,00
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Tài chính – Ngân hàng K00 27,43
Trường Đại Học Thăng Long DTL Tài chính – Ngân hàng K00 19,50
Trường Đại học Nghệ An CEA Tài chính - Ngân hàng 17,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Tài chính - Ngân hàng 45.29 16,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Tài chính Ngân hàng 15,00
Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN Tài chính - Ngân hàng K00 48.3574
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 11 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A02; C01; D01; D07 23,75
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Tài chính – Ngân hàng A01 21,30
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Tài chính – Ngân hàng A00 20,50
Trường Đại Học Vinh TDV Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) A00; A01; C01; D01 20,00
Trường Đại Học Thăng Long DTL Tài chính – Ngân hàng A00 19,50
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Tài chính – Ngân hàng D01; X01; X25 19,20
Trường Đại Học Thăng Long DTL Tài chính – Ngân hàng A01; D01; D07 18,50
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Tài chính - Ngân hàng 12 16,00
Đại Học Phenikaa PKA Tài Chính - Ngân Hàng 11,45
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Tài chính - Ngân hàng D01 10,60
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 8,60
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 24 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) A01; D01; D07; D09; D10; X25 366,40
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Tài chính - Ngân hàng (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 350,49
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Tài chính - Ngân hàng A00 309,17
Đại Học Phenikaa PKA Tài Chính - Ngân Hàng 237,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Tài chính - Ngân hàng C01; C03; C04; D01 225,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Tài chính - ngân hàng 225,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 225,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Tài chính - ngân hàng 225,00
Trường Đại Học Bạc Liêu DBL Tài chính - Ngân hàng A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 200,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Tài chính - Ngân hàng 200,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Tài chính - Ngân hàng 196,00
Đại Học Cần Thơ TCT Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C02; D01 22,90
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS Tài chính – Ngân hàng A00; A01; A04; A05 22,76
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340201 X01 22,45
Đại Học Cần Thơ TCT Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) A01; D01; D07 20,10
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 20,01
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340201 X25 19,85
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340201 A00 19,65
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340201 D07 19,45
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340201 D01 19,25
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340201 A01 18,85
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE Tài chính - Ngân hàng 17,50
Trường Đại Học Tiền Giang TTG Tài chính - Ngân hàng 15,00
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Tài chính - Ngân hàng PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng 500,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D03; D09 Điểm phỏng vấn 18,00
Xét tuyển kết hợp 27 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 81,40
Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 72,68
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Tài chính-Ngân hàng Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 55,00
Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ Tài chính – Ngân hàng (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) A01; D07; D09; D10; X25; D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 53,00
Trường Đại Học An Giang QSA Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; X01; X27; X28 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 50,00
Trường Đại Học Thương Mại TMU Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 28,90
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT TT Tài chính - Ngân hàng (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) 28,82
Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS CT CLC Tài chinh - Ngân hàng (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) 28,50
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT CLC Tài chính - Ngân hàng (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) 28,41
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Tài chính – Ngân hàng CCNN + TSA 27,43
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C01 Điểm thi THPT + Học bạ 27,42
Học Viện Tài chính HTC Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính; Tài chính số *) Học bạ + Giải thưởng HSG 26,66
Trường Đại Học Hà Nội NHF Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) (Thang điểm 40) D01 26,10
Trường Đại Học Thương Mại TMU Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A00; A01; D01; D07 26,10
Trường Đại Học Thương Mại TMU Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 25,40
Trường Đại Học Thương Mại TMU Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A00; A01; D01; D07 25,20
Trường Đại Học Thương Mại TMU Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A00; A01; D01; D07 25,00
Trường Đại Học Điện Lực DDL Tài chính - Ngân hàng (Kết hợp học bạ và CCTAQT) A00; A01; D01; D07 23,50
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Tài chính ngân hàng D01; A01; C01; A00 Học bạ + SP HCM 23,25
Học Viện Ngân Hàng NHH Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng) Học bạ + V-SAT 22,60
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ Tài chính - Ngân hàng (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng. A00, A01, D01, D07, X25, X26 Học bạ + CCNN 22,50
Trường Đại Học Thăng Long DTL Tài chính – Ngân hàng (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) X25 19,50
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm do ĐH Toulon (Pháp) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) (Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT) A00; A01; D01; D07 19,25
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Tài chính - Ngân hàng A01; D01; X25 Học bạ + CCQT/CCNN 19,00
Trường Đại Học Thăng Long DTL Tài chính – Ngân hàng (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) A01; D01; D07 18,50
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Tài chính Ngân hàng 18,00
Trường Đại Học Hải Dương DKT Tài chính - Ngân hàng (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) 15,00
Chứng chỉ quốc tế 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Tài chính - Ngân hàng Điểm SAT 800,00
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Tài chính-Ngân hàng 55,00
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Tài chính - Ngân hàng 19,20
Trường Đại Học Hùng Vương THV Tài chính - Ngân hàng D01; X01; X25; X53 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi 18,60
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Tài chính - Ngân hàng Điểm IB 18,00
Điểm xét tốt nghiệp THPT 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD Tài chính – Ngân hàng A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 5,50
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Tài chính – Ngân hàng 27,43
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D03; D09 18,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Tài chính - Ngân hàng ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8340201 Tài chính - Ngân hàng Thạc sĩ
9340201 Tài chính - Ngân hàng Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7340201 là ngành gì?
7340201 là ngành Tài chính - Ngân hàng trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 73402 — Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm, lĩnh vực 734 — Kinh doanh và quản lý, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Tài chính - Ngân hàng năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 145 mức thu được nằm trong khoảng 10,00 đến 28,59 điểm (trung bình 18,94). Ngành này có 104 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Tài chính - Ngân hàng có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8340201 (thạc sĩ), 9340201 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 73402

Mã ngành Tên ngành
7340204 Bảo hiểm
7340205 Công nghệ tài chính

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ