Giá trị dinh dưỡng nhóm rau, quả, củ dùng làm rau

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Nhóm rau, quả, củ dùng làm rau169 loại thực phẩm trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam. Nhóm rau ăn lá, ăn quả, ăn củ dùng trong bữa ăn hằng ngày — nguồn chính của chất xơ, vitamin C, folate và beta-caroten trong khẩu phần người Việt.

169
Loại thực phẩm
62,9kcal
Năng lượng trung bình/100g
700kcal
Cao nhất — Rong biển
10kcal
Thấp nhất — Cà chua, muối

Toàn bộ 169 thực phẩm trong nhóm

Giá trị tính trên 100 g phần ăn được. Bấm vào tên để xem đầy đủ chỉ tiêu và đối chiếu quy định ghi nhãn.

Thực phẩmNăng lượngSố chỉ tiêu
Rong biển700 kcal6
Men bia, khô(Brewer's yeast, dried)367 kcal13
Hạt sen, khô(Dried lotus seed)342 kcal50
Nấm hương, khô(Mushroom, shiitake, dried)342 kcal13
Mộc nhĩ, khô(Jew's ear, Wood-ear, Tender variety, dried)332 kcal27
Củ cà rốt, khô(Carrot, dried)330 kcal12
Hành khô326 kcal10
Củ su hào, khô(Kohlrabi, turnip cabbage, dried)311 kcal8
Cải bắp trắng, khô(Cabbage, dried)301 kcal14
Măng tre, khô(Bamboo shoot, dried)301 kcal16
Rau ngót, khô(Sauropus, dried)299 kcal9
Rau muống, khô(Water spinach, dried)293 kcal13
Củ cải trắng, khô(White radish, dried)290 kcal50
Rau câu, khô(Seaweed, dried)281 kcal36
Hạt sen, tươi(Lotus seed, raw)164 kcal50
Trám đen, quả chín, tươi(Fruit of Canarium pimela, ripe)134 kcal10
Quả gấc, tươi(Gac fruit, whole, raw)129 kcal25
Tỏi ta, tươi(Garlic bulbs, raw)126 kcal54
Men bia, tươi(Brewer's yeast, fresh)103 kcal31
Lá sắn, tươi(Cassava leaves, raw)96 kcal27
Đậu cô ve, luộc(Bean common string, boiled)85 kcal41
Giá đậu tương, tươi(Sprout of soybeans, raw)82 kcal54
Chuối xanh, tươi(Banana common varieties, unripe)78 kcal40
Đậu cô ve, quả, tươi(Common bean, string bean, raw)77 kcal41
Đậu Hà Lan, quả, tươi(Green peas; field pea, raw)75 kcal57
Đậu đũa, luộc(Yardlong bean, boiled)68 kcal47
Cải bắp đỏ, luộc(Cabbage, red, boiled)67 kcal56
Đậu đũa, quả, tươi(Yardlong bean, raw)67 kcal48
Ngó sen, tươi(Lotus, underground stem, raw)65 kcal54
Chuối xanh, luộc(Banana unripe, boiled)64 kcal40
Củ cải đỏ, luộc(Radish, red, boiled)63 kcal34
Rau sắng chùa hương, tươi62 kcal9
Cải bắp đỏ, tươi(Cabbage, red, raw)61 kcal58
Nấm rơm, tươi(Straw mushroom, raw)61 kcal14
Giá đậu xanh, luộc(Sprouts, Mungobean sprouts, boiled)58 kcal58
Trám xanh, trám trắng, tươi(Canarium nut, pili nut, Java almond, raw)56 kcal15
Cần tây, tươi(Celery, raw)54 kcal57
Củ cải đỏ, tươi(Red radish oriental, raw)52 kcal33
Giá đậu xanh, tươi(Mungobean sprouts, raw)52 kcal58
Nấm hương, tươi(Mushroom, shiitake, raw)51 kcal10
Lá lốt, tươi(Lolot pepper, raw)49 kcal15
Rau giền trắng, luộc(Amaranth, white, boiled)49 kcal25
Lá mơ lông, tươi(Skunk vine, raw)48 kcal11
Nấm thường, tươi(Gilled mushroom, meadow mushroom, raw)48 kcal53
Rau giền đỏ, luộc(Amaranth, red, boiled)48 kcal22
Rau giền trắng, tươi(Amaranth, sp White, raw)48 kcal25
Su hào, luộc(Kohlrabi, boiled)48 kcal54
Cà rốt (củ đỏ, vàng), luộc(Carrots, boiled)47 kcal57
Rau giền đỏ, tươi(Amaranth, sp. Red, raw)47 kcal22
Thìa là, tươi(Dill, raw)47 kcal53
Dưa giá đậu xanh(Mung bean sprouts, pickled with salt)47 kcal9
Lá me, tươi46 kcal6
Hành tây, tươi(Onion, common, garden, raw)45 kcal56
Rau câu, tươi(Seaweed, fresh)45 kcal35
Rau ngót, tươi(Sauropus, sp. Leaves, raw)45 kcal23
Rau răm, tươi(Vietnamese mint, hot mint, raw)45 kcal16
Củ cà rốt, tươi(Carrots, all variety, raw)44 kcal58
Củ su hào, tươi(Kohlrabi, turnip cabbage, raw)44 kcal56
Nấm kim châm(Mushroom, small and tall, raw)44 kcal50
Ngô bao tử, tươi(Baby corn, raw)42 kcal14
Cải bắp, luộc(Cabbage, white/green, boiled)41 kcal56
Đậu rồng, quả non, tươi(Winged bean, asparagus pea, raw)40 kcal16
Tía tô, tươi(Balm-mint, garden- balm, raw)40 kcal18
Quả đậu ván, tươi(Hyacinth bean, Australian pea, raw)39 kcal30
Súp lơ xanh, tươi(Broccoli, raw)39 kcal58
Rau má, má mơ, tươi(Centella, gotu kola, raw)38 kcal15
Cà tím, luộc(Aubergine, boiled)37 kcal16
Củ niễng, tươi(Manchurian wild rice, stem, raw)37 kcal10
Nấm mỡ (Nấm tây), tươi(Common mushroom, table mushroom, raw)37 kcal41
Cà bát, luộc(Egg plant large round, boiled)36 kcal56
Cải bắp trắng, tươi(Cabbage, common, raw)36 kcal56
Rau kinh giới, tươi(Vietnamese Balm, raw)36 kcal17
Nụ mướp, tươi(Sponge gourd, young flower, raw)36 kcal9
Bí ngô, luộc(Pumpkin squash, boiled)35 kcal59
Hoa lý, tươi(Daylily, lemon flowers, raw)35 kcal19
Quả me chua, tươi(Tamarind fruit, pulp, raw)35 kcal15
Tỏi tây, cả lá, tươi(Chinese Leek, Onion fragrant, raw)35 kcal25
Rau rút, tươi(Water mimosa, raw)35 kcal8
Ớt vàng to, tươi(Peppers, yellow, raw)34 kcal47
Rau húng, tươi(Basil sweet leaves, raw)34 kcal57
Súp lơ trắng, tươi(Cauliflower, raw)34 kcal57
Súp lơ xanh, luộc(Cauli/Brocco, Broccoli, boiled)34 kcal57
Củ cải trắng, luộc(Radish, white, boiled)33 kcal52
Ngải cứu, tươi(Mugwort, wormwood, raw)33 kcal12
Măng tre, tươi(Bamboo shoots, raw)31 kcal54
Ớt đỏ to, tươi(Peppers, red, raw)31 kcal61
Ớt xanh to, tươi(Peppers, green, raw)31 kcal54
Rau đay, tươi(Jute potherb, raw)31 kcal54
Rau má rừng, tươi(Wild centella, raw)31 kcal12
Củ đậu, tươi(Jicama, Mexican yam bean)31 kcal9
Đu đủ xanh, tươi(Papaya, unripe, raw)30 kcal19
Rau giấp cá, diếp cá, tươi(Lizard tail, fishwort, raw)30 kcal12
Rau mùi tàu, tươi(Parsley, curley, raw)30 kcal58
Rau thơm, tươi(Mint leaves, raw)30 kcal20
Hành củ, tươi(Onion, bulb, raw)29 kcal52
Kiệu, muối(Onion shallot, scallion, pickled with salt)29 kcal15
Quả bí ngô, tươi(Pumpkin squash, raw)29 kcal59
Rau giền cơm, luộc(Amaranth, green, boiled)29 kcal53
Súp lơ trắng, luộc(Cauli/Brocco, Cauliflower, boiled)29 kcal56
Cải thìa (cải trắng), luộc(Brassica, Bok choy (pak choi), boiled)28 kcal57
Hoa chuối, tươi(Banana, buds and flowers, raw)28 kcal15
Lá xương sông, tươi(Edible leaves of Blumea lanceolaria, raw)28 kcal13
Măng chua, măng tre(Bamboo shoot, fermented, raw)28 kcal21
Quả cà bát, tươi(Egg plant, large round, raw)28 kcal56
Quả cà tím, tươi(Aubergine, raw)28 kcal15
Rau khoai lang, luộc(Sweet potato leaves, boiled)28 kcal37
Rau khoai lang, tươi(Sweet potato leaves, raw)28 kcal39
Rau muống, tươi(Water spinach, raw)28 kcal57
Củ cải trắng, tươi(Radish garden while, raw)27 kcal53
Quả cà pháo, tươi(Egg plant - small, raw)27 kcal40
Rau bí, luộc(Pumpkin leaves, boiled)27 kcal47
Rau giền cơm, tươi(Amaranth, spineless, raw)27 kcal54
Rau muống, luộc(Water spinach, boiled)27 kcal56
Cải xanh, luộc(Brassica, Mustard greens, Indian mustard, boiled)26 kcal50
Hành lá (hành hoa), tươi(Onion, leave, raw)26 kcal21
Mướp, luộc(Gourd (sponge gourd), boiled)26 kcal33
Quả khế, tươi(Carambola; Star fruit, raw)26 kcal56
Rau bí, tươi(Pumpkin leaves, raw)26 kcal48
Dưa cải bẹ(Mustard green, pickled with salt)25 kcal15
Nhút (dưa muối từ mít non, lá đậu xanh non...)(Mix pickled from young jack fruit, mung bean leaves and other)25 kcal9
Cải thìa (cải trắng), tươi(Chinese cabbage, raw)24 kcal58
Dưa cải bắp(Cabbage Chinese pickled with salt)24 kcal15
Hành củ, muối(Onion, pickled with salt)24 kcal14
Măng tây, tươi(Asparagus, white, raw)24 kcal56
Ngọn su su, tươi(Chayote, young stem and leaves raw)24 kcal31
Quả cà chua, tươi(Tomato, raw)24 kcal60
Rau mồng tơi, luộc(Malabar nightshade, boiled)24 kcal21
Rau mồng tơi, tươi(Malabar, Ceylon spinach, raw)24 kcal21
Rau ngổ, tươi(Buffalo spinach, raw)24 kcal20
Rau tàu bay, tươi(Redflower ragleaf, fireweed, raw)24 kcal11
Su su, luộc(Chayote frui, boiled)24 kcal51
Cải xanh, tươi(Mustard greens, raw)23 kcal51
Quả su su, tươi(Chayote, raw)23 kcal53
Cà pháo, muối sổi(Eggplant, pickled with salt)23 kcal6
Cải cúc, tươi(Crown daisy, raw)22 kcal26
Cải soong, tươi(Water cress, raw)22 kcal58
Rau mùi, tươi(Coriander, raw)22 kcal41
Dọc củ cải, non, tươi(Radish garden, immature, raw)21 kcal15
Hẹ lá, tươi(Onion, fragrant, Chinese leek, raw)21 kcal57
Mướp đắng, luộc(Bitter gourd, boiled)21 kcal28
Cà pháo, muối nén(Eggplant, pickled with salt)20 kcal14
Mướp đắng, tươi(Balsam-pear, Bitter gourd, raw)20 kcal28
Rau sam, tươi(Purslane, pursley, raw)20 kcal15
Bầu, luộc(Calabash (Bottle gourd), boiled)19 kcal41
Cải ngọt, luộc(Brassica, Elongated mustard, boiled)19 kcal31
Quả dọc, tươi(Bira tai, raw)19 kcal7
Quả sấu xanh, tươi(Fruit of Dracontomelon duperreanum, immature, raw)19 kcal7
Cải ngồng, luộc(Brassica, Cabbage/mustard, boiled)18 kcal60
Dưa chuột, tươi(Cucumber, raw)18 kcal56
Mướp, tươi(Gourd, sponge gourd, raw)18 kcal34
Quả bầu, tươi(Calabash, Bottle gourd, raw)18 kcal43
Rau sà lách, tươi(Lettuce, garden asparagus, raw)18 kcal50
Bí đao (bí xanh), luộc(Asgourd Waxgoured, boiled)17 kcal18
Cải ngồng17 kcal60
Dưa chuột, muối(Cucumber, pickled with salt)17 kcal54
Rau cải chíp17 kcal60
Rau cải chíp luộc(Brassica rapa chinensis, boiled)17 kcal60
Rau cải ngọt, tươi(Elongated mustard, raw)17 kcal31
Dưa cải sen(Field mustard, pickled with salt)17 kcal8
Cần ta, tươi(Water drop-wort, raw)16 kcal15
Quả bí đao (bí xanh), tươi(Asgourd, winter melon, raw)16 kcal18
Mướp Nhật bản, tươi(Sponge gourd, Japanese origin, raw)16 kcal9
Cải thảo, luộc(Brassica, Chinese cabbage, boiled)15 kcal30
Rau diếp, tươi(Lettuce, garden, raw)15 kcal58
Dưa gang, tươi(Large cucumber, raw)14 kcal15
Ngọn su su, luộc(Chayote young stem and leaves, boiled)14 kcal30
Rau cải thảo, tươi(Chinese cabbage, raw)14 kcal30
Dọc mùng, tươi(Indian taro, stem, raw)13 kcal6
Cà chua, muối(Tomato, pickled with salt)10 kcal6

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ