Giá trị dinh dưỡng của Đậu cô ve, quả, tươi

Common bean, string bean, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Đậu cô ve, quả, tươi thuộc nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 4029, có 41 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 77 kcal.

77kcal
Năng lượng
5g
Chất đạm
14,3g
Bột đường

Vị trí trong nhóm rau, quả, củ dùng làm rau

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, đậu cô ve, quả, tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Vitamin B1 (Thiamin)0,34 mg8 / 135Thực phẩm giàu vitamin b1 (thiamin)
Natri95,7 mg10 / 108Thực phẩm giàu natri
Folate tổng số108 mcg13 / 84Thực phẩm giàu folate tổng số
Vitamin B3 (Niacin)1,6 mg15 / 127Thực phẩm giàu vitamin b3 (niacin)
Photpho122 mg25 / 160Thực phẩm giàu photpho
Vitamin B2 (Riboflavin)0,19 mg27 / 135Thực phẩm giàu vitamin b2 (riboflavin)

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 41 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 4 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)77kcal
Chất đạm (Protein)5g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)14,3g
Chất xơ (Fibre, total dietary)1g
Nước (Water)80g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,7g

Chất khoáng (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)26mg
Sắt (Fe)0,7mg
Kẽm (Zn)0,01mg
Natri (Na)95,7mg
Kali (K)253,5mg
Magie (Mg)26mg
Photpho (P)122mg
Đồng (Cu)0,09mg
Mangan (Mn)0,5mg

Vitamin (8 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)15mcg
Beta-caroten (ß-carotene)180mcg
Vitamin C (Vit C)25mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,34mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,19mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)1,6mg
Folate tổng số (Folate, total)108mcg
Folate, food 108mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 106mg
Arginine 102mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)288mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)257mg
Cystine 20mg
Glycine 91mg
Histidine 56mg
Isoleucine 90mg
Leucine 166mg
Lysine 132mg
Methionine 31mg
Phenylalanine 102mg
Proline 91mg
Serine 128mg
Threonine 93mg
Tryptophan 33mg
Tyrosine 80mg
Valine 118mg

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g đậu cô ve, quả, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng77 kcal 2.000 kcal 3,9%
Chất đạm5 g 50 g 10,0%
Carbohydrat14,3 g 325 g 4,4%
Natri95,7 mg 2.000 mg 4,8%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu đậu cô ve, quả, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng77 kcal
Chất đạm5 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)14,3 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béochưa có số liệu
Natri95,7 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Đậu cô ve, quả, tươi bao nhiêu calo?

100 g đậu cô ve, quả, tươi cung cấp 77 kcal, tương đương 3.9% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ đậu cô ve, quả, tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Đậu cô ve, quả, tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 135 thực phẩm cùng nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, đậu cô ve, quả, tươi có vitamin b1 (thiamin) đứng thứ 8/135, natri đứng thứ 10/108, folate tổng số đứng thứ 13/84.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm rau, quả, củ dùng làm rau hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ