Giá trị dinh dưỡng của Ớt vàng to, tươi

Peppers, yellow, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Ớt vàng to, tươi thuộc nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 4062, có 47 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 34 kcal.

34kcal
Năng lượng
1,3g
Chất đạm
7,1g
Bột đường

Vị trí trong nhóm rau, quả, củ dùng làm rau

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, ớt vàng to, tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Vitamin C250 mg2 / 140Thực phẩm giàu vitamin c
Vitamin B1 (Thiamin)0,37 mg6 / 135Thực phẩm giàu vitamin b1 (thiamin)
Vitamin B3 (Niacin)2,5 mg11 / 127Thực phẩm giàu vitamin b3 (niacin)
Vitamin A (RAE)436,88 mcg12 / 130Thực phẩm giàu vitamin a (rae)
Vitamin B2 (Riboflavin)0,51 mg12 / 135Thực phẩm giàu vitamin b2 (riboflavin)
Beta-caroten3.607 mcg20 / 130Thực phẩm giàu beta-caroten

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 47 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)34kcal
Chất đạm (Protein)1,3g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)7,1g
Chất xơ (Fibre, total dietary)1,4g
Nước (Water)91g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,6g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)86mg
Sắt (Fe)3,6mg
Kẽm (Zn)0,32mg
Natri (Na)14,5mg
Kali (K)275,1mg
Magie (Mg)12mg
Photpho (P)120mg
Đồng (Cu)0,14mg
Mangan (Mn)1,1mg
Selen (Se)0,3mcg

Vitamin (12 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)436,88mcg
Beta-caroten (ß-carotene)3.607mcg
Alpha-caroten (Carotene, alpha)3.271mcg
Vitamin C (Vit C)250mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,37mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,51mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)2,5mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,17mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,17mg
Folate tổng số (Folate, total)26mcg
Folate, food 26mcg
Lutein + zeaxanthin 121mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 41mg
Arginine 48mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)143mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)132mg
Cystine 19mg
Glycine 37mg
Histidine 20mg
Isoleucine 32mg
Leucine 52mg
Lysine 44mg
Methionine 12mg
Phenylalanine 31mg
Proline 44mg
Serine 40mg
Threonine 37mg
Tryptophan 13mg
Tyrosine 21mg
Valine 42mg

Acid béo (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,03g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g ớt vàng to, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng34 kcal 2.000 kcal 1,7%
Chất đạm1,3 g 50 g 2,6%
Carbohydrat7,1 g 325 g 2,2%
Chất béo bão hòa0,03 g 20 g 0,2%
Natri14,5 mg 2.000 mg 0,7%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu ớt vàng to, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng34 kcal
Chất đạm1,3 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)7,1 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béochưa có số liệu
Natri14,5 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Ớt vàng to, tươi bao nhiêu calo?

100 g ớt vàng to, tươi cung cấp 34 kcal, tương đương 1.7% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ ớt vàng to, tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Ớt vàng to, tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 140 thực phẩm cùng nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, ớt vàng to, tươi có vitamin c đứng thứ 2/140, vitamin b1 (thiamin) đứng thứ 6/135, vitamin b3 (niacin) đứng thứ 11/127.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm rau, quả, củ dùng làm rau hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ