Giá trị dinh dưỡng của Rau mùi tàu, tươi

Parsley, curley, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Rau mùi tàu, tươi thuộc nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 4082, có 58 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 30 kcal.

30kcal
Năng lượng
2,1g
Chất đạm
0,55g
Chất béo
4,25g
Bột đường

Vị trí trong nhóm rau, quả, củ dùng làm rau

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, rau mùi tàu, tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Vitamin K (phylloquinone)1.640 mcg1 / 47Thực phẩm giàu vitamin k (phylloquinone)
Vitamin C177 mg4 / 140Thực phẩm giàu vitamin c
Acid béo bão hòa tổng số0,13 g7 / 79Thực phẩm giàu acid béo bão hòa tổng số
Folate tổng số152 mcg8 / 84Thực phẩm giàu folate tổng số
Beta-caroten5.040 mcg12 / 130Thực phẩm giàu beta-caroten
Vitamin A (RAE)420 mcg13 / 130Thực phẩm giàu vitamin a (rae)

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 58 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)30kcal
Chất đạm (Protein)2,1g
Chất béo (Total lipid (Fat))0,55g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)4,25g
Chất xơ (Fibre, total dietary)1,6g
Nước (Water)92g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1,1g

Đường và tinh bột (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Đường tổng số (Sugars, total)0,85g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)20mg
Sắt (Fe)2,9mg
Kẽm (Zn)0,41mg
Natri (Na)38,6mg
Kali (K)236,7mg
Magie (Mg)34,77mg
Photpho (P)30mg
Đồng (Cu)0,21mg
Mangan (Mn)0,36mg
Selen (Se)0,1mcg

Vitamin (13 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)420mcg
Beta-caroten (ß-carotene)5.040mcg
Vitamin C (Vit C)177mg
Vitamin E (Vit E)0,75mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))1.640mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,11mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,28mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)1,4mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,4mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,09mg
Folate tổng số (Folate, total)152mcg
Folate, food 152mcg
Lutein + zeaxanthin 5.561mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 195mg
Arginine 122mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)194mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)249mg
Cystine 14mg
Glycine 145mg
Histidine 61mg
Isoleucine 118mg
Leucine 204mg
Lysine 181mg
Methionine 42mg
Phenylalanine 145mg
Proline 213mg
Serine 136mg
Threonine 122mg
Tryptophan 45mg
Tyrosine 82mg
Valine 172mg

Acid béo (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,13g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,3g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,12g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,01g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,12g
C16:0 0,08g
C16:1 c 0,01g
C18:0 0,04g
C18:1 c 0,29g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g rau mùi tàu, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng30 kcal 2.000 kcal 1,5%
Chất đạm2,1 g 50 g 4,2%
Carbohydrat4,25 g 325 g 1,3%
Đường tổng số0,85 gchưa khuyến nghị
Chất béo0,55 g 56 g 1,0%
Chất béo bão hòa0,13 g 20 g 0,7%
Natri38,6 mg 2.000 mg 1,9%

Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu rau mùi tàu, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng30 kcal
Chất đạm2,1 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)4,25 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo0,55 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri38,6 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Rau mùi tàu, tươi bao nhiêu calo?

100 g rau mùi tàu, tươi cung cấp 30 kcal, tương đương 1.5% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ rau mùi tàu, tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Rau mùi tàu, tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 47 thực phẩm cùng nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, rau mùi tàu, tươi có vitamin k (phylloquinone) đứng thứ 1/47, vitamin c đứng thứ 4/140, acid béo bão hòa tổng số đứng thứ 7/79.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm rau, quả, củ dùng làm rau hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ