Giá trị dinh dưỡng nhóm quả chín

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Nhóm quả chín59 loại thực phẩm trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam. Trái cây chín ăn tươi — nguồn vitamin C, kali, chất xơ hòa tan và các carotenoid.

59
Loại thực phẩm
72,3kcal
Năng lượng trung bình/100g
301kcal
Cao nhất — Chuối, khô
18kcal
Thấp nhất — Dưa hấu, tươi

Toàn bộ 59 thực phẩm trong nhóm

Giá trị tính trên 100 g phần ăn được. Bấm vào tên để xem đầy đủ chỉ tiêu và đối chiếu quy định ghi nhãn.

Thực phẩmNăng lượngSố chỉ tiêu
Chuối, khô(Banana, dried)301 kcal6
Nhãn, khô(Longan, dried)292 kcal31
Mơ, khô(Apricot, dried)290 kcal54
Mít khô(Jackfruit, dried)286 kcal6
Vải, khô(Litchi, dried with shells)264 kcal36
Sầu riêng, tươi(Durian, raw)138 kcal27
Quả trứng gà, tươi(Lúcuma, raw)106 kcal8
Quả bơ vỏ xanh, tươi(Avocado, Alligator Pear, raaw)103 kcal57
Chuối tiêu, tươi(Banana, dwarf, raw)100 kcal23
Táo mèo92 kcal6
Lựu, tươi(Pome granate, raw)79 kcal38
Chôm chôm, tươi(Rambutan, raw)77 kcal12
Quả bơ vỏ tím, tươi(Avocado, Alligator Pear, raw)76 kcal10
Nho ngọt, tươi(Grape, European, sweet, raw)71 kcal58
Muỗm, quéo, tươi(Mango, common; Indian mango, unripe, raw)69 kcal16
Na, tươi(Sugar apple, sweetsop, raw)69 kcal35
Xoài chín, tươi(Mango, common, ripe, raw)69 kcal57
Quả kiwi, tươi(Kiwifruit, Chinese gooseberry, raw)68 kcal57
Mít mật , tươi(Jackfruit, sweet type, raw)67 kcal15
Chuối tây, tươi(Banana, raw)66 kcal58
Măng cụt(Mangosteen)65 kcal18
Quả cóc, tươi(Pork plum, Tahitian apple, Otaheite apple, raw)62 kcal9
Ổi, quả chín, tươi(Guava, common, raw)61 kcal56
Dâu tây, tươi(Strawberry, raw)59 kcal37
Hồng xiêm, tươi(Sapodilla, sapota ponderosa, raw)58 kcal46
Mãng cầu xiêm, tươi(Soursop, raw)58 kcal22
Mít dai, tươi(Jackfruit, mature, raw)54 kcal35
Nhãn, tươi(Longan, raw)52 kcal35
Vú sữa, tươi(Starapple, cainito, raw)51 kcal13
Mơ, tươi(Apricot, raw)50 kcal56
Táo tây, tươi(Apple, common, raw)50 kcal58
Vải, tươi(Litchi; lychee, raw)49 kcal39
Sấu chín, tươi(Sanpidus, ripe, raw)49 kcal9
Hồng ngâm, tươi(Persimmon kaki, Hard-type, ripe, raw)48 kcal38
Lê, tươi(Pear, raw)48 kcal57
Quả thanh long, tươi(Dragon's eyes fruit, raw)47 kcal10
Hồng bì, tươi(Wampee, Chinese; Wampi, raw)44 kcal13
Cam, tươi(Orange, raw)43 kcal58
Quất chín, tươi(Mandarin, raw)42 kcal15
Dứa tây, tươi(Pineapple, raw)40 kcal57
Quít, tươi(Tangerine; Orange; Mandarin, raw)40 kcal58
Táo ta, tươi(Jujube, Vietnamese apple, raw)40 kcal22
Dưa lưới(Cantaloupe)38 kcal39
Đu đủ chín, tươi(Papaya ripe, raw)38 kcal60
Hồng đỏ, tươi(Persimmon kaki soft type, ripe, raw)38 kcal58
Đào, tươi(Peach, raw)37 kcal58
Bưởi, tươi(Pomelo, Pummelo; Shaddock, raw)33 kcal22
Dứa ta, tươi(Pineapple, wild, raw)32 kcal22
Chanh, tươi(Lemon, raw)29 kcal48
Gioi, tươi(Ohia; Malaya roseapple, raw)27 kcal18
Dâu gia, tươi(Fruit of Baccaurea sapida, tươi)27 kcal9
Nho ta (nho chua), tươi(Grape fruit, wild, raw)24 kcal21
Mắc coọc, tươi(Wild Himalayan pear, raw)24 kcal9
Mận tím, tươi(Japanese plum, raw)23 kcal56
Nhót, tươi(Silver berry, raw)22 kcal9
Dưa bở, tươi(Musk melon, Spanish melon, Cantaloupe, raw)21 kcal57
Dưa lê, tươi(Honey dew melon, raw)20 kcal9
Dưa hồng, tươi19 kcal57
Dưa hấu, tươi(Watermelon, raw)18 kcal58

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ