Giá trị dinh dưỡng của Củ cà rốt, tươi

Carrots, all variety, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Củ cà rốt, tươi thuộc nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 4007, có 58 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 44 kcal.

44kcal
Năng lượng
1,5g
Chất đạm
0,17g
Chất béo
9,03g
Bột đường

Vị trí trong nhóm rau, quả, củ dùng làm rau

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, củ cà rốt, tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Đường tổng số4,54 g4 / 50Thực phẩm giàu đường tổng số
Vitamin A (RAE)681,46 mcg5 / 130Thực phẩm giàu vitamin a (rae)
Beta-caroten6.597 mcg7 / 130Thực phẩm giàu beta-caroten
Kẽm1,11 mg10 / 107Thực phẩm giàu kẽm
Natri52 mg25 / 108Thực phẩm giàu natri

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 58 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)44kcal
Chất đạm (Protein)1,5g
Chất béo (Total lipid (Fat))0,17g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)9,03g
Chất xơ (Fibre, total dietary)1,2g
Nước (Water)88,5g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,8g

Đường và tinh bột (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Đường tổng số (Sugars, total)4,54g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)43mg
Sắt (Fe)0,8mg
Kẽm (Zn)1,11mg
Natri (Na)52mg
Kali (K)265,5mg
Magie (Mg)12mg
Photpho (P)39mg
Đồng (Cu)0,15mg
Mangan (Mn)0,23mg
Selen (Se)0,1mcg

Vitamin (13 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)681,46mcg
Beta-caroten (ß-carotene)6.597mcg
Alpha-caroten (Carotene, alpha)3.036mcg
Vitamin C (Vit C)3mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,06mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,06mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,4mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,27mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,14mg
Folate tổng số (Folate, total)19mcg
Cryptoxanthin, beta 125mcg
Folate, food 19mcg
Lutein + zeaxanthin 94mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 48mg
Arginine 44mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)117mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)194mg
Cystine 10mg
Glycine 29mg
Histidine 14mg
Isoleucine 30mg
Leucine 44mg
Lysine 39mg
Methionine 12mg
Phenylalanine 27mg
Proline 28mg
Serine 32mg
Threonine 29mg
Tryptophan 7mg
Tyrosine 22mg
Valine 44mg

Acid béo (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,03g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,01g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,08g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,08g
C16:0 0,02g
C16:1 c 0g
C18:0 0g
C18:1 c 0,01g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g củ cà rốt, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng44 kcal 2.000 kcal 2,2%
Chất đạm1,5 g 50 g 3,0%
Carbohydrat9,03 g 325 g 2,8%
Đường tổng số4,54 gchưa khuyến nghị
Chất béo0,17 g 56 g 0,3%
Chất béo bão hòa0,03 g 20 g 0,2%
Natri52 mg 2.000 mg 2,6%

Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu củ cà rốt, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng44 kcal
Chất đạm1,5 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)9,03 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo0,17 g Dưới ngưỡng 0,5 g/100 g — không bắt buộc ghi
Natri52 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Củ cà rốt, tươi bao nhiêu calo?

100 g củ cà rốt, tươi cung cấp 44 kcal, tương đương 2.2% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ củ cà rốt, tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Củ cà rốt, tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 50 thực phẩm cùng nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, củ cà rốt, tươi có đường tổng số đứng thứ 4/50, vitamin a (rae) đứng thứ 5/130, beta-caroten đứng thứ 7/130.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm rau, quả, củ dùng làm rau hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ