Giá trị dinh dưỡng của Tỏi ta, tươi

Garlic bulbs, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Tỏi ta, tươi thuộc nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 4103, có 54 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 126 kcal.

126kcal
Năng lượng
6g
Chất đạm
0,35g
Chất béo
24,65g
Bột đường

Vị trí trong nhóm rau, quả, củ dùng làm rau

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, tỏi ta, tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Vitamin B61,24 mg1 / 82Thực phẩm giàu vitamin b6
Selen77,1 mcg2 / 79Thực phẩm giàu selen
Omega-6 LA (C18:2 n-6)0,23 g6 / 72Thực phẩm giàu omega-6 la (c18:2 n-6)
Acid béo bão hòa tổng số0,09 g10 / 79Thực phẩm giàu acid béo bão hòa tổng số
Vitamin B1 (Thiamin)0,24 mg14 / 135Thực phẩm giàu vitamin b1 (thiamin)
Photpho181 mg17 / 160Thực phẩm giàu photpho

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 54 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)126kcal
Chất đạm (Protein)6g
Chất béo (Total lipid (Fat))0,35g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)24,65g
Chất xơ (Fibre, total dietary)1,5g
Nước (Water)67,7g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1,3g

Đường và tinh bột (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Đường tổng số (Sugars, total)1g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)24mg
Sắt (Fe)1,5mg
Kẽm (Zn)0,9mg
Natri (Na)18mg
Kali (K)373mg
Magie (Mg)8mg
Photpho (P)181mg
Đồng (Cu)0,3mg
Mangan (Mn)1,3mg
Selen (Se)77,1mcg

Vitamin (11 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin C (Vit C)10mg
Vitamin E (Vit E)0,01mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))1,4mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,24mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,03mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,9mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,6mg
Vitamin B6 (Vit B6)1,24mg
Folate tổng số (Folate, total)3mcg
Folate, food 3mcg
Lutein + zeaxanthin 26mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 132mg
Arginine 634mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)489mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)805mg
Cystine 65mg
Glycine 200mg
Histidine 113mg
Isoleucine 217mg
Leucine 308mg
Lysine 273mg
Methionine 76mg
Phenylalanine 183mg
Proline 100mg
Serine 190mg
Threonine 157mg
Tryptophan 66mg
Tyrosine 81mg
Valine 291mg

Acid béo (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,09g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,01g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,25g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,02g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,23g
C16:0 0,09g
C18:1 c 0,01g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g tỏi ta, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng126 kcal 2.000 kcal 6,3%
Chất đạm6 g 50 g 12,0%
Carbohydrat24,65 g 325 g 7,6%
Đường tổng số1 gchưa khuyến nghị
Chất béo0,35 g 56 g 0,6%
Chất béo bão hòa0,09 g 20 g 0,5%
Natri18 mg 2.000 mg 0,9%

Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu tỏi ta, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng126 kcal
Chất đạm6 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)24,65 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo0,35 g Dưới ngưỡng 0,5 g/100 g — không bắt buộc ghi
Natri18 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Tỏi ta, tươi bao nhiêu calo?

100 g tỏi ta, tươi cung cấp 126 kcal, tương đương 6.3% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ tỏi ta, tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Tỏi ta, tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 82 thực phẩm cùng nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, tỏi ta, tươi có vitamin b6 đứng thứ 1/82, selen đứng thứ 2/79, omega-6 la (c18:2 n-6) đứng thứ 6/72.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm rau, quả, củ dùng làm rau hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ