Giá trị dinh dưỡng của Cà rốt (củ đỏ, vàng), luộc

Carrots, boiled

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Cà rốt (củ đỏ, vàng), luộc thuộc nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 4007002, có 57 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 47 kcal.

47kcal
Năng lượng
1,6g
Chất đạm
0,21g
Chất béo
9,79g
Bột đường

Vị trí trong nhóm rau, quả, củ dùng làm rau

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, cà rốt (củ đỏ, vàng), luộc nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Vitamin A (RAE)724,96 mcg3 / 130Thực phẩm giàu vitamin a (rae)
Đường tổng số4,83 g3 / 50Thực phẩm giàu đường tổng số
Beta-caroten7.018,09 mcg4 / 130Thực phẩm giàu beta-caroten
Kẽm1,18 mg8 / 107Thực phẩm giàu kẽm
Omega-6 LA (C18:2 n-6)0,12 g14 / 72Thực phẩm giàu omega-6 la (c18:2 n-6)
Natri55,32 mg23 / 108Thực phẩm giàu natri

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 57 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)47kcal
Chất đạm (Protein)1,6g
Chất béo (Total lipid (Fat))0,21g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)9,79g
Chất xơ (Fibre, total dietary)1,28g
Nước (Water)87,55g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,85g

Đường và tinh bột (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Đường tổng số (Sugars, total)4,83g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)45,74mg
Sắt (Fe)0,85mg
Kẽm (Zn)1,18mg
Natri (Na)55,32mg
Kali (K)282,45mg
Magie (Mg)12,77mg
Photpho (P)41,49mg
Đồng (Cu)0,16mg
Mangan (Mn)0,24mg
Selen (Se)0,11mcg

Vitamin (12 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)724,96mcg
Beta-caroten (ß-carotene)7.018,09mcg
Alpha-caroten (Carotene, alpha)3.229,79mcg
Vitamin C (Vit C)1,76mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,04mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,05mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,3mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,29mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,09mg
Folate tổng số (Folate, total)12,13mcg
Cryptoxanthin, beta 132,98mcg
Lycopene 100mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 0,05mg
Arginine 0,05mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)0,12mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)0,21mg
Cystine 0,01mg
Glycine 0,03mg
Histidine 0,01mg
Isoleucine 0,03mg
Leucine 0,05mg
Lysine 0,04mg
Methionine 0,01mg
Phenylalanine 0,03mg
Proline 0,03mg
Serine 0,03mg
Threonine 0,03mg
Tryptophan 0,01mg
Tyrosine 0,02mg
Valine 0,05mg

Acid béo (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,04g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,01g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,12g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,12g
C16:0 0,04g
C16:1 undifferentiated 0g
C18:0 0g
C18:1 undifferentiated 0,01g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g cà rốt (củ đỏ, vàng), luộc với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng47 kcal 2.000 kcal 2,4%
Chất đạm1,6 g 50 g 3,2%
Carbohydrat9,79 g 325 g 3,0%
Đường tổng số4,83 gchưa khuyến nghị
Chất béo0,21 g 56 g 0,4%
Chất béo bão hòa0,04 g 20 g 0,2%
Natri55,32 mg 2.000 mg 2,8%

Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu cà rốt (củ đỏ, vàng), luộc được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng47 kcal
Chất đạm1,6 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)9,79 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo0,21 g Dưới ngưỡng 0,5 g/100 g — không bắt buộc ghi
Natri55,32 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Cà rốt (củ đỏ, vàng), luộc bao nhiêu calo?

100 g cà rốt (củ đỏ, vàng), luộc cung cấp 47 kcal, tương đương 2.4% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ cà rốt (củ đỏ, vàng), luộc phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Cà rốt (củ đỏ, vàng), luộc có giàu dinh dưỡng không?

So với 130 thực phẩm cùng nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, cà rốt (củ đỏ, vàng), luộc có vitamin a (rae) đứng thứ 3/130, đường tổng số đứng thứ 3/50, beta-caroten đứng thứ 4/130.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm rau, quả, củ dùng làm rau hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ