Giá trị dinh dưỡng nhóm dầu, mỡ, bơ

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Nhóm dầu, mỡ, bơ15 loại thực phẩm trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam. Dầu thực vật, mỡ động vật và bơ. Dầu thực vật chứa dầu đậu nành, dầu cọ, dầu hạt cải hoặc dầu lạc thuộc diện bắt buộc tăng cường vitamin A.

15
Loại thực phẩm
873,5kcal
Năng lượng trung bình/100g
900kcal
Cao nhất — Dầu bông
729kcal
Thấp nhất — Bơ thực vật

Quy định tăng cường vi chất dinh dưỡng

Vitamin A

Dầu thực vật có chứa một trong các thành phần dầu đậu nành, dầu cọ, dầu hạt cải và dầu lạc (trừ dầu thực vật dùng trong chế biến thực phẩm theo phương pháp công nghiệp) thuộc diện bắt buộc tăng cường vitamin a theo Điểm c khoản 1 Điều 6 Nghị định 09/2016/NĐ-CP.

Mục đích của quy định: phòng, chống khô mắt, mù lòa và các hậu quả còi cọc, suy dinh dưỡng do thiếu vitamin A.

Bốn vi chất bắt buộc tăng cường vào thực phẩm gồm I-ốt, sắt, kẽm và vitamin A (Điều 5 Nghị định 09/2016/NĐ-CP), nhưng nghĩa vụ chỉ áp dụng với đúng ba nhóm thực phẩm nêu tại Điều 6, không áp dụng cho mọi thực phẩm có chứa các vi chất này.

Toàn bộ 15 thực phẩm trong nhóm

Giá trị tính trên 100 g phần ăn được. Bấm vào tên để xem đầy đủ chỉ tiêu và đối chiếu quy định ghi nhãn.

Thực phẩmNăng lượngSố chỉ tiêu
Dầu bông(Oil, cottonseed, salad or cooking)900 kcal13
Dầu cám gạo(Oil, rice bran)900 kcal14
Dầu cọ(Vegetable oil, palm kernel)900 kcal13
Dầu dừa(Oil, coconut kernel)900 kcal12
Dầu đậu tương(Oil, soybean, salad or cooking)900 kcal14
Dầu lạc(Oil, peanut, salad or cooking)900 kcal16
Dầu mè(Oil, sesame, salad or cooking)900 kcal13
Dầu ngô(Oil, corn, salad or cooking)900 kcal15
Dầu oliu(Oil, olive, salad or cooking)900 kcal20
Dầu hỗn hợp(Vegetable oil, mixed varieties)897 kcal3
Dầu thảo mộc (Lạc, vừng, cám...)(Vegetable oil, mixed varieties)897 kcal3
Mỡ lợn, nước(Lard, liquid)896 kcal14
Mỡ lợn, muối(Lard, salted)827 kcal5
(Butter, unsalted)756 kcal39
Bơ thực vật(Margarine, unsalted)729 kcal51

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ