Chinese Leek, Onion fragrant, raw
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Tỏi tây, cả lá, tươi thuộc nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 4104, có 25 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 35 kcal.
Bản ghi này có 25 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 4 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 35 | kcal |
| Chất đạm (Protein) | 1,4 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference) | 7,4 | g |
| Chất xơ (Fibre, total dietary) | 1,5 | g |
| Nước (Water) | 90 | g |
| Tro (chất khoáng tổng số) (Ash) | 1,2 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Ca) | 80 | mg |
| Sắt (Fe) | 2 | mg |
| Photpho (P) | 58 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE) | 0,83 | mcg |
| Beta-caroten (ß-carotene) | 10 | mcg |
| Vitamin C (Vit C) | 20 | mg |
| Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin) | 0,06 | mg |
| Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin) | 0,04 | mg |
| Vitamin B3 (Niacin) (Niacin) | 0,5 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Arginine | 99 | mg |
| Histidine | 38 | mg |
| Isoleucine | 74 | mg |
| Leucine | 140 | mg |
| Lysine | 100 | mg |
| Methionine | 35 | mg |
| Phenylalanine | 97 | mg |
| Threonine | 82 | mg |
| Tryptophan | 23 | mg |
| Valine | 98 | mg |
Bảng dưới đối chiếu 100 g tỏi tây, cả lá, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 35 kcal | 2.000 kcal | 1,8% |
| Chất đạm | 1,4 g | 50 g | 2,8% |
| Carbohydrat | 7,4 g | 325 g | 2,3% |
Nếu tỏi tây, cả lá, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.
| Thành phần bắt buộc ghi | Giá trị trong 100 g | Đối chiếu Phụ lục I |
|---|---|---|
| Năng lượng | 35 kcal | — |
| Chất đạm | 1,4 g | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
| Chất bột đường (carbohydrat) | 7,4 g | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
| Chất béo | chưa có số liệu | — |
| Natri | chưa có số liệu | — |
| Thực phẩm | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Quả me chua, tươi | 35 kcal | 15 |
| Bí ngô, luộc | 35 kcal | 59 |
| Hoa lý, tươi | 35 kcal | 19 |
| Súp lơ xanh, luộc | 34 kcal | 57 |
| Cải bắp trắng, tươi | 36 kcal | 56 |
| Súp lơ trắng, tươi | 34 kcal | 57 |
| Rau kinh giới, tươi | 36 kcal | 17 |
| Cà bát, luộc | 36 kcal | 56 |
| Rau húng, tươi | 34 kcal | 57 |
| Ớt vàng to, tươi | 34 kcal | 47 |
| Củ niễng, tươi | 37 kcal | 10 |
| Củ cải trắng, luộc | 33 kcal | 52 |
Xem toàn bộ nhóm rau, quả, củ dùng làm rau hoặc tra cứu thực phẩm khác.