Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Nhóm hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến có 45 loại thực phẩm trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam. Đậu đỗ, lạc, vừng, hạt có dầu và sản phẩm chế biến như đậu phụ — nguồn đạm thực vật, chất béo không bão hòa và chất xơ.
Giá trị tính trên 100 g phần ăn được. Bấm vào tên để xem đầy đủ chỉ tiêu và đối chiếu quy định ghi nhãn.
| Thực phẩm | Năng lượng | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Hạt macca rang(Macadamia nut dried, stirred) | 767 kcal | 39 |
| Hạt óc chó rang(Walnuts dried, stirred) | 703 kcal | 67 |
| Hạt dẻ to, khô(Chestnut, dried) | 652 kcal | 16 |
| Hạt hạnh nhân rang(Almonds dried, stirred) | 652 kcal | 33 |
| Hạt hướng dương rang(Sunflower seeds, stirred) | 652 kcal | 72 |
| Hạt dẻ cười rang(Pistachio dried, stirred) | 610 kcal | 40 |
| Hạt điều, khô(Cashew nut, dried) | 608 kcal | 61 |
| Vừng rang(Sesame seed (stirred)) | 607 kcal | 55 |
| Hạt điều khô, chiên dầu(Cashew nut, roasted with oil) | 585 kcal | 38 |
| Bột lạc(Peanut flour) | 583 kcal | 53 |
| Lạc hạt, khô(Peanut, dried) | 583 kcal | 54 |
| Vừng (đen, trắng), hạt, khô(Sesame seeds, dried, black or white) | 582 kcal | 55 |
| Hạt dưa hấu, rang(Water melon seeds, fried) | 558 kcal | 39 |
| Hạt bí đỏ, rang(Pumpkin seeds, fried) | 528 kcal | 36 |
| Hạt đen, khô | 486 kcal | 9 |
| Quả đại hái, tươi(Hodgsonia fruit, raw) | 440 kcal | 10 |
| Bột đậu tương, rang chín(Soybeans, roasted, flour) | 428 kcal | 40 |
| Đậu tương, đậu nành, hạt khô(Soybean, seed, dried) | 418 kcal | 56 |
| Đậu phụ chúc, sống(Tofu skin, yuba, bean curd skin, bean curd sheet, raw) | 415 kcal | 10 |
| Sữa bột đậu nành(Milk powder, soy flour and sugar) | 413 kcal | 13 |
| Cùi dừa già, tươi(Coconut meat, mature, raw) | 385 kcal | 51 |
| Bột đậu xanh(Mungo bean flour) | 363 kcal | 51 |
| Hạt dẻ, khô(Chestnut, small, dried) | 363 kcal | 50 |
| Đậu xanh (đậu tắt), hạt, khô(Mungo bean) | 346 kcal | 53 |
| Đậu Hà lan, hạt, khô(Field peas, seed, dried) | 342 kcal | 54 |
| Đậu đen, hạt, khô(Black bean, seed, dried) | 341 kcal | 48 |
| Đậu trắng (đậu tây), hạt, khô(Kidney bean, white bean, seed, dried) | 341 kcal | 48 |
| Đậu trứng cuốc, hạt, khô | 340 kcal | 7 |
| Đậu đũa, hạt, khô(Yardlong bean, seed, dried) | 338 kcal | 49 |
| Đậu cô ve, hạt, khô(Common bean, seed, dried) | 335 kcal | 9 |
| Bột đậu tương, đã loại béo(Soyflour, defatted) | 331 kcal | 55 |
| Hạt dẻ to, tươi(Chestnut, fresh) | 223 kcal | 50 |
| Quả cọ, tươi(Palm fruit, fresh) | 192 kcal | 34 |
| Hạt sen tươi luộc(Lotus seed, fresh, boiled) | 172 kcal | 49 |
| Hạt mít, tươi(Jack fruit, seed, raw) | 166 kcal | 9 |
| Đậu ngự luộc(Bean, lima bean, boiled) | 136 kcal | 14 |
| Đậu phụ, nướng(Tofu, grilled) | 116 kcal | 13 |
| Đậu phụ luộc(Tofu, boiled ) | 98 kcal | 51 |
| Đậu phụ non Tứ Xuyên | 97 kcal | 51 |
| Đậu phụ, sống(Tofu, raw) | 97 kcal | 52 |
| Cùi dừa non, tươi(Coconut meat, immature, raw) | 54 kcal | 17 |
| Tào phớ(Soybean curd in light syrup ) | 46 kcal | 13 |
| Sữa đậu nành (100g đậu/lít)(Soymilk (100 g soybean/L)) | 29 kcal | 53 |
| Đậu ván luộc(Bean, lablab bean, boiled) | 16 kcal | 30 |
| Lạc rang dầu | 1 kcal | 53 |