Giá trị dinh dưỡng của Nấm thường, tươi

Gilled mushroom, meadow mushroom, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Nấm thường, tươi thuộc nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 4130, có 53 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 48 kcal.

48kcal
Năng lượng
4,6g
Chất đạm
0,8g
Chất béo
5,7g
Bột đường

Vị trí trong nhóm rau, quả, củ dùng làm rau

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, nấm thường, tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Selen9,3 mcg4 / 79Thực phẩm giàu selen
Vitamin B3 (Niacin)5,2 mg6 / 127Thực phẩm giàu vitamin b3 (niacin)
Omega-6 LA (C18:2 n-6)0,16 g8 / 72Thực phẩm giàu omega-6 la (c18:2 n-6)
Vitamin B1 (Thiamin)0,25 mg12 / 135Thực phẩm giàu vitamin b1 (thiamin)
Vitamin B2 (Riboflavin)0,3 mg16 / 135Thực phẩm giàu vitamin b2 (riboflavin)
Chất xơ3,5 g27 / 158Thực phẩm giàu chất xơ

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 53 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)48kcal
Chất đạm (Protein)4,6g
Chất béo (Total lipid (Fat))0,8g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)5,7g
Chất xơ (Fibre, total dietary)3,5g
Nước (Water)88g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,9g

Đường và tinh bột (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Đường tổng số (Sugars, total)1,65g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)2,3mg
Sắt (Fe)0,7mg
Kẽm (Zn)0,52mg
Natri (Na)5mg
Kali (K)318mg
Magie (Mg)9mg
Photpho (P)59mg
Đồng (Cu)0,32mg
Mangan (Mn)0,05mg
Selen (Se)9,3mcg

Vitamin (12 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)0,83mcg
Beta-caroten (ß-carotene)10mcg
Vitamin C (Vit C)6mg
Vitamin D (Vit D (D2 +D3))1,9mcg
Vitamin E (Vit E)0,01mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,25mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,3mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)5,2mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)1,5mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,1mg
Folate tổng số (Folate, total)16mcg
Folate, food 16mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 199mg
Arginine 78mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)195mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)343mg
Cystine 12mg
Glycine 92mg
Histidine 57mg
Isoleucine 76mg
Leucine 120mg
Lysine 107mg
Methionine 31mg
Phenylalanine 85mg
Proline 76mg
Serine 94mg
Threonine 107mg
Tryptophan 35mg
Tyrosine 44mg
Valine 232mg

Acid béo (5 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,05g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,16g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,16g
C16:0 0,04g
C18:0 0,01g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g nấm thường, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng48 kcal 2.000 kcal 2,4%
Chất đạm4,6 g 50 g 9,2%
Carbohydrat5,7 g 325 g 1,8%
Đường tổng số1,65 gchưa khuyến nghị
Chất béo0,8 g 56 g 1,4%
Chất béo bão hòa0,05 g 20 g 0,3%
Natri5 mg 2.000 mg 0,3%

Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu nấm thường, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng48 kcal
Chất đạm4,6 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)5,7 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo0,8 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri5 mg Dưới ngưỡng 5 mg/100 g — không bắt buộc ghi
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Nấm thường, tươi bao nhiêu calo?

100 g nấm thường, tươi cung cấp 48 kcal, tương đương 2.4% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ nấm thường, tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Nấm thường, tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 79 thực phẩm cùng nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, nấm thường, tươi có selen đứng thứ 4/79, vitamin b3 (niacin) đứng thứ 6/127, omega-6 la (c18:2 n-6) đứng thứ 8/72.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm rau, quả, củ dùng làm rau hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ