Aubergine, boiled
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Cà tím, luộc thuộc nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 4009002, có 16 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 37 kcal.
Bản ghi này có 16 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 3 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 37 | kcal |
| Chất đạm (Protein) | 1,27 | g |
| Chất béo (Total lipid (Fat)) | 0,13 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference) | 7,59 | g |
| Chất xơ (Fibre, total dietary) | 1,9 | g |
| Nước (Water) | 90,38 | g |
| Tro (chất khoáng tổng số) (Ash) | 0,63 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Ca) | 18,99 | mg |
| Sắt (Fe) | 0,51 | mg |
| Photpho (P) | 43,04 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE) | 1,05 | mcg |
| Beta-caroten (ß-carotene) | 12,66 | mcg |
| Vitamin C (Vit C) | 10,44 | mg |
| Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin) | 0,03 | mg |
| Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin) | 0,05 | mg |
| Vitamin B3 (Niacin) (Niacin) | 0,53 | mg |
Bảng dưới đối chiếu 100 g cà tím, luộc với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 37 kcal | 2.000 kcal | 1,9% |
| Chất đạm | 1,27 g | 50 g | 2,5% |
| Carbohydrat | 7,59 g | 325 g | 2,3% |
| Chất béo | 0,13 g | 56 g | 0,2% |
Nếu cà tím, luộc được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.
| Thành phần bắt buộc ghi | Giá trị trong 100 g | Đối chiếu Phụ lục I |
|---|---|---|
| Năng lượng | 37 kcal | — |
| Chất đạm | 1,27 g | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
| Chất bột đường (carbohydrat) | 7,59 g | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
| Chất béo | 0,13 g | Dưới ngưỡng 0,5 g/100 g — không bắt buộc ghi |
| Natri | chưa có số liệu | — |
| Thực phẩm | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Nấm mỡ (Nấm tây), tươi | 37 kcal | 41 |
| Củ niễng, tươi | 37 kcal | 10 |
| Rau kinh giới, tươi | 36 kcal | 17 |
| Rau má, má mơ, tươi | 38 kcal | 15 |
| Cải bắp trắng, tươi | 36 kcal | 56 |
| Cà bát, luộc | 36 kcal | 56 |
| Tỏi tây, cả lá, tươi | 35 kcal | 25 |
| Bí ngô, luộc | 35 kcal | 59 |
| Hoa lý, tươi | 35 kcal | 19 |
| Quả đậu ván, tươi | 39 kcal | 30 |
| Quả me chua, tươi | 35 kcal | 15 |
| Súp lơ xanh, tươi | 39 kcal | 58 |
Xem toàn bộ nhóm rau, quả, củ dùng làm rau hoặc tra cứu thực phẩm khác.