Giá trị dinh dưỡng của Bí ngô, luộc

Pumpkin squash, boiled

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Bí ngô, luộc thuộc nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 4003002, có 59 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 35 kcal.

35kcal
Năng lượng
0,34g
Chất đạm
0,34g
Chất béo
7,75g
Bột đường

Vị trí trong nhóm rau, quả, củ dùng làm rau

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, bí ngô, luộc nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Vitamin E1,19 mg8 / 45Thực phẩm giàu vitamin e
Acid béo bão hòa tổng số0,06 g19 / 79Thực phẩm giàu acid béo bão hòa tổng số
Vitamin A (RAE)266,1 mcg22 / 130Thực phẩm giàu vitamin a (rae)
Kali391,57 mg23 / 107Thực phẩm giàu kali

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 59 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)35kcal
Chất đạm (Protein)0,34g
Chất béo (Total lipid (Fat))0,34g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)7,75g
Chất xơ (Fibre, total dietary)0,79g
Nước (Water)90,67g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,9g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)26,97mg
Sắt (Fe)0,56mg
Kẽm (Zn)0,11mg
Natri (Na)9,44mg
Kali (K)391,57mg
Magie (Mg)11,24mg
Photpho (P)17,98mg
Đồng (Cu)0,24mg
Mangan (Mn)17,98mg
Selen (Se)0,34mcg

Vitamin (14 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)266,1mcg
Beta-caroten (ß-carotene)1.698,88mcg
Alpha-caroten (Carotene, alpha)578,65mcg
Vitamin C (Vit C)5,56mg
Vitamin E (Vit E)1,19mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))1,24mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,04mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,03mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,31mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,33mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,04mg
Folate tổng số (Folate, total)10,79mcg
Cryptoxanthin, beta 2.410,11mcg
Lycopene 1.685,39mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 0,05mg
Arginine 0,05mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)0,17mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)0,26mg
Cystine 0,01mg
Glycine 0,03mg
Histidine 0,02mg
Isoleucine 0,05mg
Leucine 0,08mg
Lysine 0,07mg
Methionine 0,01mg
Phenylalanine 0,04mg
Proline 0,03mg
Serine 0,04mg
Threonine 0,03mg
Tryptophan 0,02mg
Tyrosine 0,02mg
Valine 0,05mg

Acid béo (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,06g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,01g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,01g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0g
C16:0 0,04g
C16:1 undifferentiated 0,01g
C18:0 0g
C18:1 undifferentiated 0,01g

Sterol và hợp chất khác (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Phytosterols 13,48mg

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g bí ngô, luộc với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng35 kcal 2.000 kcal 1,8%
Chất đạm0,34 g 50 g 0,7%
Carbohydrat7,75 g 325 g 2,4%
Chất béo0,34 g 56 g 0,6%
Chất béo bão hòa0,06 g 20 g 0,3%
Natri9,44 mg 2.000 mg 0,5%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu bí ngô, luộc được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng35 kcal
Chất đạm0,34 g Dưới ngưỡng 0,5 g/100 g — không bắt buộc ghi
Chất bột đường (carbohydrat)7,75 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo0,34 g Dưới ngưỡng 0,5 g/100 g — không bắt buộc ghi
Natri9,44 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Bí ngô, luộc bao nhiêu calo?

100 g bí ngô, luộc cung cấp 35 kcal, tương đương 1.8% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ bí ngô, luộc phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Bí ngô, luộc có giàu dinh dưỡng không?

So với 45 thực phẩm cùng nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, bí ngô, luộc có vitamin e đứng thứ 8/45, acid béo bão hòa tổng số đứng thứ 19/79, vitamin a (rae) đứng thứ 22/130.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm rau, quả, củ dùng làm rau hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ