Giá trị dinh dưỡng của Cải thìa (cải trắng), luộc

Brassica, Bok choy (pak choi), boiled

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Cải thìa (cải trắng), luộc thuộc nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 4015002, có 57 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 28 kcal.

28kcal
Năng lượng
1,57g
Chất đạm
0,22g
Chất béo
4,94g
Bột đường

Vị trí trong nhóm rau, quả, củ dùng làm rau

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, cải thìa (cải trắng), luộc nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Omega-3 ALA (C18:3 n-3)0,06 g17 / 65Thực phẩm giàu omega-3 ala (c18:3 n-3)
Beta-caroten3.012,36 mcg23 / 130Thực phẩm giàu beta-caroten
Vitamin A (RAE)251,08 mcg24 / 130Thực phẩm giàu vitamin a (rae)
Kẽm0,84 mg26 / 107Thực phẩm giàu kẽm

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 57 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)28kcal
Chất đạm (Protein)1,57g
Chất béo (Total lipid (Fat))0,22g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)4,94g
Chất xơ (Fibre, total dietary)2,02g
Nước (Water)92,13g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1,12g

Đường và tinh bột (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Đường tổng số (Sugars, total)1,33g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)56,18mg
Sắt (Fe)0,79mg
Kẽm (Zn)0,84mg
Natri (Na)28,09mg
Kali (K)224,72mg
Magie (Mg)28,48mg
Photpho (P)33,71mg
Đồng (Cu)0,1mg
Mangan (Mn)0,56mg
Selen (Se)0,56mcg

Vitamin (13 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)251,08mcg
Beta-caroten (ß-carotene)3.012,36mcg
Alpha-caroten (Carotene, alpha)1,12mcg
Vitamin C (Vit C)16,07mg
Vitamin E (Vit E)0,1mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))40,22mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,07mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,06mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,31mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,1mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,13mg
Folate tổng số (Folate, total)44,49mcg
Lycopene 44,94mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 0,1mg
Arginine 0,09mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)0,12mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)0,4mg
Cystine 0,02mg
Glycine 0,05mg
Histidine 0,03mg
Isoleucine 0,1mg
Leucine 0,1mg
Lysine 0,1mg
Methionine 0,01mg
Phenylalanine 0,05mg
Proline 0,03mg
Serine 0,05mg
Threonine 0,06mg
Tryptophan 0,02mg
Tyrosine 0,03mg
Valine 0,07mg

Acid béo (8 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,03g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,02g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,11g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,06g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,04g
C16:0 0,02g
C18:0 0g
C18:1 undifferentiated 0,02g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g cải thìa (cải trắng), luộc với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng28 kcal 2.000 kcal 1,4%
Chất đạm1,57 g 50 g 3,1%
Carbohydrat4,94 g 325 g 1,5%
Đường tổng số1,33 gchưa khuyến nghị
Chất béo0,22 g 56 g 0,4%
Chất béo bão hòa0,03 g 20 g 0,2%
Natri28,09 mg 2.000 mg 1,4%

Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu cải thìa (cải trắng), luộc được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng28 kcal
Chất đạm1,57 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)4,94 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo0,22 g Dưới ngưỡng 0,5 g/100 g — không bắt buộc ghi
Natri28,09 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Cải thìa (cải trắng), luộc bao nhiêu calo?

100 g cải thìa (cải trắng), luộc cung cấp 28 kcal, tương đương 1.4% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ cải thìa (cải trắng), luộc phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Cải thìa (cải trắng), luộc có giàu dinh dưỡng không?

So với 65 thực phẩm cùng nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, cải thìa (cải trắng), luộc có omega-3 ala (c18:3 n-3) đứng thứ 17/65, beta-caroten đứng thứ 23/130, vitamin a (rae) đứng thứ 24/130.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm rau, quả, củ dùng làm rau hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ