Giá trị dinh dưỡng của Quả bí ngô, tươi

Pumpkin squash, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Quả bí ngô, tươi thuộc nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 4003, có 59 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 29 kcal.

29kcal
Năng lượng
0,3g
Chất đạm
0,07g
Chất béo
6,83g
Bột đường

Vị trí trong nhóm rau, quả, củ dùng làm rau

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, quả bí ngô, tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Vitamin E1,06 mg10 / 45Thực phẩm giàu vitamin e
Vitamin A (RAE)236,83 mcg29 / 130Thực phẩm giàu vitamin a (rae)

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 59 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)29kcal
Chất đạm (Protein)0,3g
Chất béo (Total lipid (Fat))0,07g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)6,83g
Chất xơ (Fibre, total dietary)0,7g
Nước (Water)92g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,8g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)24mg
Sắt (Fe)0,5mg
Kẽm (Zn)0,1mg
Natri (Na)8,4mg
Kali (K)348,5mg
Magie (Mg)10mg
Photpho (P)16mg
Đồng (Cu)0,21mg
Mangan (Mn)16mg
Selen (Se)0,3mcg

Vitamin (15 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)236,83mcg
Beta-caroten (ß-carotene)1.512mcg
Alpha-caroten (Carotene, alpha)515mcg
Vitamin C (Vit C)9mg
Vitamin E (Vit E)1,06mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))1,1mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,06mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,03mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,4mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,3mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,06mg
Folate tổng số (Folate, total)16mcg
Cryptoxanthin, beta 2.145mcg
Folate, food 16mcg
Lutein + zeaxanthin 1.500mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 47mg
Arginine 46mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)151mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)233mg
Cystine 10mg
Glycine 31mg
Histidine 20mg
Isoleucine 47mg
Leucine 69mg
Lysine 63mg
Methionine 12mg
Phenylalanine 34mg
Proline 29mg
Serine 37mg
Threonine 31mg
Tryptophan 18mg
Tyrosine 18mg
Valine 48mg

Acid béo (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,05g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,01g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,01g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0g
C16:0 0,04g
C16:1 c 0,01g
C18:0 0g
C18:1 c 0,01g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g quả bí ngô, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng29 kcal 2.000 kcal 1,5%
Chất đạm0,3 g 50 g 0,6%
Carbohydrat6,83 g 325 g 2,1%
Chất béo0,07 g 56 g 0,1%
Chất béo bão hòa0,05 g 20 g 0,3%
Natri8,4 mg 2.000 mg 0,4%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu quả bí ngô, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng29 kcal
Chất đạm0,3 g Dưới ngưỡng 0,5 g/100 g — không bắt buộc ghi
Chất bột đường (carbohydrat)6,83 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo0,07 g Dưới ngưỡng 0,5 g/100 g — không bắt buộc ghi
Natri8,4 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Quả bí ngô, tươi bao nhiêu calo?

100 g quả bí ngô, tươi cung cấp 29 kcal, tương đương 1.5% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ quả bí ngô, tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Quả bí ngô, tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 45 thực phẩm cùng nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, quả bí ngô, tươi có vitamin e đứng thứ 10/45, vitamin a (rae) đứng thứ 29/130.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm rau, quả, củ dùng làm rau hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ