Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Nhóm gia vị, nước chấm có 46 loại thực phẩm trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam. Muối, nước mắm, nước tương, mắm và các gia vị. Đây là nhóm đóng góp phần lớn lượng natri trong khẩu phần, và là nhóm duy nhất có vi chất bắt buộc tăng cường theo quy định về muối I-ốt.
Muối dùng để ăn trực tiếp, dùng trong chế biến thực phẩm thuộc diện bắt buộc tăng cường i-ốt theo Điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định 09/2016/NĐ-CP.
Mục đích của quy định: phòng, chống bệnh bướu cổ, đần độn và các rối loạn do thiếu I-ốt gây ra.
Bốn vi chất bắt buộc tăng cường vào thực phẩm gồm I-ốt, sắt, kẽm và vitamin A (Điều 5 Nghị định 09/2016/NĐ-CP), nhưng nghĩa vụ chỉ áp dụng với đúng ba nhóm thực phẩm nêu tại Điều 6, không áp dụng cho mọi thực phẩm có chứa các vi chất này.
Giá trị tính trên 100 g phần ăn được. Bấm vào tên để xem đầy đủ chỉ tiêu và đối chiếu quy định ghi nhãn.
| Thực phẩm | Năng lượng | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Sốt mayonnaise(Mayonnaise) | 701 kcal | 28 |
| Bột chiên xù | 383 kcal | 4 |
| Nghệ khô, bột(Turmeric rhizome, dried) | 380 kcal | 35 |
| Hạt tiêu(Pepper black seeds) | 365 kcal | 38 |
| Hạt ý dĩ | 358 kcal | 6 |
| Bột chiên giòn | 351,6 kcal | 4 |
| Gừng khô (bột)(Ginger root dried) | 346 kcal | 57 |
| Bột năng(Tapioca Starch/Tapioca Flour) | 343 kcal | 9 |
| ớt khô bột(Red pepper, dried powder) | 322 kcal | 15 |
| Cary bột(Cari powder ) | 318 kcal | 14 |
| Mỳ chính | 282 kcal | 6 |
| Gói thuốc bắc (dùng để hầm thịt) | 281 kcal | 12 |
| Nước ướp thịt kho | 269,9 kcal | 5 |
| Bột nêm | 188 kcal | 7 |
| Nước mắm cô(Fish sauce dried) | 131 kcal | 4 |
| Lá chanh(Lemon leaf) | 91 kcal | 4 |
| Tương nếp(Soybean sauce with glutinous rice) | 86 kcal | 6 |
| Tương ngô(Soybean sauce with rice and maize) | 75 kcal | 6 |
| Dầu hào(Oyster sauce) | 73 kcal | 17 |
| Mắm tôm đặc(Shrimp sauce, concentrate) | 73 kcal | 9 |
| Sa tế(Chilli paste) | 70 kcal | 6 |
| Mù tạt | 69 kcal | 13 |
| Mắm tép chua(River shrimp (small) sauce) | 68 kcal | 10 |
| Magi(Soybean sauce) | 65 kcal | 50 |
| Bột canh | 62,2 kcal | 3 |
| Gia vị | 62,2 kcal | 3 |
| Nước mắm cá (loại đặc biệt)(Fish sauce (high quality)) | 60 kcal | 9 |
| Xì dầu(Soybean sauce) | 55 kcal | 51 |
| Nghệ tươi(Turmeric, rhizome, fresh) | 51 kcal | 33 |
| Mắm tôm loãng(Shrimp sauce) | 44 kcal | 8 |
| Gừng tươi(Ginger root fresh) | 41 kcal | 55 |
| Tương ớt(Chili sauce ) | 41 kcal | 40 |
| Nước mắm cá(Fish sauce, ready-to-serve) | 35 kcal | 35 |
| Nước mắm loại I(Fish sauce liquid, grade I) | 28 kcal | 9 |
| Riềng(Alpinia root) | 26 kcal | 8 |
| Giấm ăn | 21 kcal | 9 |
| Nước mắm loại II(Fish sauce liquid grade II) | 21 kcal | 7 |
| Ớt tươi(Chilli (fresh) ) | 18 kcal | 16 |
| Bột hạt điều đỏ(Annatto seed powder) | 1 kcal | 6 |
| Muối(Table salt) | 1 kcal | 8 |
| Nước sốt cà chua | 1 kcal | 25 |
| Sả | 1 kcal | 18 |
| Mẻ(Fermented rice or rice noodle) | 1 kcal | 1 |
| Ngũ vị hương(Five-spice seasoning) | 1 kcal | 1 |
| Nước hàng(Sugar cooked to make color) | 1 kcal | 1 |
| Nước ướp gà nướng | 1 kcal | 5 |