Chayote young stem and leaves, boiled
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Ngọn su su, luộc thuộc nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 4110002, có 30 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 14 kcal.
So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, ngọn su su, luộc nổi bật ở những chất sau:
| Chất dinh dưỡng | Hàm lượng/100g | Xếp hạng trong nhóm | Xem bảng xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Photpho | 396,02 mg | 4 / 160 | Thực phẩm giàu photpho |
| Kẽm | 0,93 mg | 16 / 107 | Thực phẩm giàu kẽm |
Bản ghi này có 30 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 4 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 14 | kcal |
| Chất đạm (Protein) | 3,37 | g |
| Chất béo (Total lipid (Fat)) | 0,1 | g |
| Nước (Water) | 95,41 | g |
| Tro (chất khoáng tổng số) (Ash) | 1,12 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Ca) | 95,31 | mg |
| Sắt (Fe) | 1,99 | mg |
| Kẽm (Zn) | 0,93 | mg |
| Photpho (P) | 396,02 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE) | 0,34 | mcg |
| Beta-caroten (ß-carotene) | 4,08 | mcg |
| Vitamin C (Vit C) | 8,03 | mg |
| Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin) | 0,03 | mg |
| Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin) | 0,09 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Alanine | 0,24 | mg |
| Arginine | 0,14 | mg |
| Axit Aspartic (Aspartic acid) | 0,28 | mg |
| Axit Glutamic (Glutamic acid) | 0,18 | mg |
| Cystine | 0,14 | mg |
| Glycine | 0,04 | mg |
| Histidine | 0,29 | mg |
| Isoleucine | 0,13 | mg |
| Leucine | 0,2 | mg |
| Lysine | 0,18 | mg |
| Methionine | 0,05 | mg |
| Phenylalanine | 0,15 | mg |
| Serine | 0,2 | mg |
| Threonine | 0,19 | mg |
| Tyrosine | 0,08 | mg |
| Valine | 0,14 | mg |
Bảng dưới đối chiếu 100 g ngọn su su, luộc với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 14 kcal | 2.000 kcal | 0,7% |
| Chất đạm | 3,37 g | 50 g | 6,7% |
| Chất béo | 0,1 g | 56 g | 0,2% |
Nếu ngọn su su, luộc được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.
| Thành phần bắt buộc ghi | Giá trị trong 100 g | Đối chiếu Phụ lục I |
|---|---|---|
| Năng lượng | 14 kcal | — |
| Chất đạm | 3,37 g | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
| Chất bột đường (carbohydrat) | chưa có số liệu | — |
| Chất béo | 0,1 g | Dưới ngưỡng 0,5 g/100 g — không bắt buộc ghi |
| Natri | chưa có số liệu | — |
Bảng thành phần món ăn có 1 bản ghi trùng tên “Ngọn su su, luộc”. Số liệu món ăn đo trên thành phẩm đã chế biến nên có thể khác với nguyên liệu ở bảng trên.
| Món ăn | Nhóm món | Năng lượng | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| Ngọn su su luộc | Các món khác | 14 kcal | 11 |
| Thực phẩm | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Dưa gang, tươi | 14 kcal | 15 |
| Rau cải thảo, tươi | 14 kcal | 30 |
| Cải thảo, luộc | 15 kcal | 30 |
| Rau diếp, tươi | 15 kcal | 58 |
| Quả bí đao (bí xanh), tươi | 16 kcal | 18 |
| Cần ta, tươi | 16 kcal | 15 |
| Rau cải chíp | 17 kcal | 60 |
| Bí đao (bí xanh), luộc | 17 kcal | 18 |
| Dưa chuột, muối | 17 kcal | 54 |
| Cải ngồng | 17 kcal | 60 |
| Rau cải chíp luộc | 17 kcal | 60 |
| Rau cải ngọt, tươi | 17 kcal | 31 |
Xem toàn bộ nhóm rau, quả, củ dùng làm rau hoặc tra cứu thực phẩm khác.