Giá trị dinh dưỡng của Nấm kim châm

Mushroom, small and tall, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Nấm kim châm thuộc nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 4133, có 50 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 44 kcal.

44kcal
Năng lượng
2,66g
Chất đạm
0,29g
Chất béo
7,81g
Bột đường

Vị trí trong nhóm rau, quả, củ dùng làm rau

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, nấm kim châm nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Vitamin B3 (Niacin)7,03 mg5 / 127Thực phẩm giàu vitamin b3 (niacin)
Selen2,2 mcg11 / 79Thực phẩm giàu selen
Vitamin B1 (Thiamin)0,23 mg17 / 135Thực phẩm giàu vitamin b1 (thiamin)
Vitamin B2 (Riboflavin)0,2 mg25 / 135Thực phẩm giàu vitamin b2 (riboflavin)
Photpho105 mg28 / 160Thực phẩm giàu photpho
Chất xơ2,7 g36 / 158Thực phẩm giàu chất xơ

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 50 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 7 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)44kcal
Chất đạm (Protein)2,66g
Chất béo (Total lipid (Fat))0,29g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)7,81g
Chất xơ (Fibre, total dietary)2,7g
Nước (Water)88,34g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,91g

Đường và tinh bột (2 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Đường tổng số (Sugars, total)0,22g
Glucose (Glucose (Dextrose))0,22g

Chất khoáng (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Sắt (Fe)1,15mg
Kẽm (Zn)0,65mg
Natri (Na)3mg
Kali (K)359mg
Magie (Mg)16mg
Photpho (P)105mg
Đồng (Cu)0,11mg
Mangan (Mn)0,08mg
Selen (Se)2,2mcg

Vitamin (8 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,23mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,2mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)7,03mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)1,35mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,1mg
Folate tổng số (Folate, total)48mcg
Folate, DFE 48mcg
Folate, food 48mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 0,19mg
Arginine 0,11mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)0,19mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)0,38mg
Cystine 0,02mg
Glycine 0,11mg
Histidine 0,07mg
Isoleucine 0,09mg
Leucine 0,13mg
Lysine 0,13mg
Methionine 0,03mg
Phenylalanine 0,15mg
Proline 0,06mg
Serine 0,09mg
Threonine 0,11mg
Tryptophan 0,04mg
Tyrosine 0,14mg
Valine 0,23mg

Acid béo (5 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,03g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,12g
C16:0 0,03g
C18:2 undifferentiated 0,08g
C18:3 undifferentiated 0,04g

Chỉ tiêu khác (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Choline, total 47,7mg

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g nấm kim châm với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng44 kcal 2.000 kcal 2,2%
Chất đạm2,66 g 50 g 5,3%
Carbohydrat7,81 g 325 g 2,4%
Đường tổng số0,22 gchưa khuyến nghị
Chất béo0,29 g 56 g 0,5%
Chất béo bão hòa0,03 g 20 g 0,2%
Natri3 mg 2.000 mg 0,2%

Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu nấm kim châm được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng44 kcal
Chất đạm2,66 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)7,81 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo0,29 g Dưới ngưỡng 0,5 g/100 g — không bắt buộc ghi
Natri3 mg Dưới ngưỡng 5 mg/100 g — không bắt buộc ghi
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Nấm kim châm bao nhiêu calo?

100 g nấm kim châm cung cấp 44 kcal, tương đương 2.2% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ nấm kim châm phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Nấm kim châm có giàu dinh dưỡng không?

So với 127 thực phẩm cùng nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, nấm kim châm có vitamin b3 (niacin) đứng thứ 5/127, selen đứng thứ 11/79, vitamin b1 (thiamin) đứng thứ 17/135.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm rau, quả, củ dùng làm rau hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ