Giá trị dinh dưỡng của Súp lơ trắng, luộc

Cauli/Brocco, Cauliflower, boiled

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Súp lơ trắng, luộc thuộc nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 4099002, có 56 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 29 kcal.

29kcal
Năng lượng
2,17g
Chất đạm
5,04g
Bột đường

Vị trí trong nhóm rau, quả, củ dùng làm rau

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, súp lơ trắng, luộc nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Omega-3 ALA (C18:3 n-3)0,07 g12 / 65Thực phẩm giàu omega-3 ala (c18:3 n-3)

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 56 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 7 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)29kcal
Chất đạm (Protein)2,17g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)5,04g
Chất xơ (Fibre, total dietary)0,78g
Nước (Water)92,09g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,7g

Đường và tinh bột (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Đường tổng số (Sugars, total)2,09g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)22,61mg
Sắt (Fe)1,22mg
Kẽm (Zn)0,17mg
Natri (Na)17,39mg
Kali (K)303,48mg
Magie (Mg)19,13mg
Photpho (P)44,35mg
Đồng (Cu)0,12mg
Mangan (Mn)0,17mg
Selen (Se)0,52mcg

Vitamin (12 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)0,58mcg
Beta-caroten (ß-carotene)6,96mcg
Vitamin C (Vit C)16,26mg
Vitamin E (Vit E)0,07mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))13,91mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,06mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,07mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,37mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,57mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,12mg
Folate tổng số (Folate, total)29,74mcg
Lycopene 28,7mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 0,17mg
Arginine 0,09mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)0,17mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)0,16mg
Cystine 0,03mg
Glycine 0,14mg
Histidine 0,04mg
Isoleucine 0,09mg
Leucine 0,14mg
Lysine 0,12mg
Methionine 0,04mg
Phenylalanine 0,07mg
Proline 0,11mg
Serine 0,09mg
Threonine 0,09mg
Tryptophan 0,03mg
Tyrosine 0,03mg
Valine 0,12mg

Acid béo (8 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,03g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,01g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,09g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,07g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,02g
C16:0 0,02g
C18:0 0g
C18:1 undifferentiated 0,01g

Sterol và hợp chất khác (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Phytosterols 15,65mg

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g súp lơ trắng, luộc với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng29 kcal 2.000 kcal 1,5%
Chất đạm2,17 g 50 g 4,3%
Carbohydrat5,04 g 325 g 1,6%
Đường tổng số2,09 gchưa khuyến nghị
Chất béo bão hòa0,03 g 20 g 0,2%
Natri17,39 mg 2.000 mg 0,9%

Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu súp lơ trắng, luộc được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng29 kcal
Chất đạm2,17 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)5,04 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béochưa có số liệu
Natri17,39 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Súp lơ trắng, luộc bao nhiêu calo?

100 g súp lơ trắng, luộc cung cấp 29 kcal, tương đương 1.5% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ súp lơ trắng, luộc phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Súp lơ trắng, luộc có giàu dinh dưỡng không?

So với 65 thực phẩm cùng nhóm rau, quả, củ dùng làm rau trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, súp lơ trắng, luộc có omega-3 ala (c18:3 n-3) đứng thứ 12/65.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm rau, quả, củ dùng làm rau hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ